Quảng cáo
Đề trắc nghiệm học kì I Sinh học 9 (Có đáp án)
QR

Đề trắc nghiệm học kì I Sinh học 9 (Có đáp án)

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Đề trắc nghiệm sinh 9 HK I ĐỀ Trắc nghiệm: Chọn các đáp án đúng trong các câu sau, mỗi câu đúng 0.25đ Câu 1.yếu tố trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin là: a. tARN. b. mARN. c. rARN. d. Cả a, b, c. Câu 2. Men Đen giải thích sự tạo giao tử và tổ hợp tử bằng cơ chế. a. Cơ chế phân li trong quá trinh phát sinh giao tử và thụ tinh. b. Cơ chế tổ hợp trong quá trình thụ tinh c. Cơ chế di truyền các tính trạng. d. cả ,b,c đúng Câu 3. Lai phân tích nhằm mục đích: a. Nhằm kiểm tra kiểu gen. b. kiểm tra kiểu hình của cá thể mang tính trạng trội. c.Kiểm tra kiểu gen cá thể có tính trạng trội. d. Kiểm tra kiểu hình của cá thể lai. Câu 4. Để xác định kiểu hình trội ở F1 có kiểu gen đồng hợp hay dị hợp ta tiến hành: a. Lai F1 với nhau. b. Lai phân tích c. Lai kinh tế. d. Lai một cặp tính trạng. Câu 5. khi lai hai cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 tạo được 16 tổ hợp vì: a. Do lai hai cặp tính trạng tương phản. b. Do tích các tỉ lệ tính trạng hợp thành nó. c. Do biến dị tổ hợp nên F2 xuất hiện nhiều kiểu hình khác P. d. Do sự kết hợp ngẫu nhiên của 4 loại giao tử đực với 4 loại giao tử cái. Câu 6. Phép lai phân tích của Moocgan nhằm mục đích: a. Kiểm tra kiểu gen của Ruồi cái thân đen, cánh cụt. b. Xác định kiểu gen kiểu hình của đời con. c. Xác định kiểu gen của Ruồi đực F1. d. Kiểm tra kiểu gen của phép lai. câu 7 Chọn giống người ta ứng dụng di truyền liên kết để lựa chọn tính trạng là: a. Tính trạng xấu. b. Tính trạng tốt. c. Tính trạng trội. d. Tính trạng lặn. Câu 8. Hai tế bào 2n giảm phân bình thường thì kết quả sẽ là: a. tạo ra 4 tế bào 2n. b. tạo ra 8 tế bào n. c. tạo ra 8 tế bào 2n d. tạo ra 4 tế bào n Câu 9. Di truyền liên kết là hiện tượng: a. Một nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau b. một tính trạng không di truyền c. Một nhóm tính trạng luôn di truyền cùng nhau. d. các tính trạng di truyền độc lập Câu 10. Tính đặc trưng của bộ NST ở mỗi loài thể hiện là: a. Đặc trưng về hình thái, kích thước. c. Đặc trưng về số lượng b. Đặc trưng về nguồn gốc từ bố và nguồn gốc từ mẹ. d. a và c Câu 11. Trong quá trình phân chia tế bào NST nhìn rõ nhất ở kì nào ? a. Kì đầu. b. Kì giữa. c. Kì sau. d. Kì cuối. Câu 12. Chức năng cơ bản của NST là: a. Lưu giữ thông tin di truyền b. Chứa đựng prôtêin c. Chứa đựng mARN d. Chứa đựng các đặc điểm của sinh vật Câu 13. Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là: a. Do sự phân chia tế bào làm số NST nhân đôi. b. Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào. c. Do NST luôn ở trạng thái kép. d. Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST Câu 14. Sự biến đổi hình thái NST qua các chu kì tế bào là: a. Nhân đôi và phân chia. b. Tách rời và phân li. c. Mức độ đóng xoắn và mức độ duỗi xoắn. d. Cả a, b, c. Câu 15. Giảm phân diễn ra ở tế bào của cơ quan nào trong cơ thể ? a. Cơ quan sinh dưỡng. b. Cơ quan sinh dục.

ThuVienDeThi.com

c. Tế bào sinh dưỡng. d. Tế bào mầm sinh dưỡng Câu 16. Đặc điểm cơ bản về cách sắp xếp NST ở kì giữa của phân bào lần 2 là: a. Các NST kép xếp 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc . b. NST kép xếp thành 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. c. Các cặp NST đơn kép xếp 1 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc . d. Các cặp NST đơn kép xếp 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của tơ vô sắc Câu 17. Kết quả giảm phân của cơ thể lưỡng bội tế bào con có bộ NST là: a. n b. 2n c. 3n d. 4n. Câu 18. Từ một tế bào mẹ sau giảm phân ở cơ thể lưỡng bội cho ra mấy tế bào con. a. 2 tế bào con. b.4 tế bào con. c. 6 tế bào con. d. 8 tế bào con. Câu 19. Từ noãn bào bậc 1 qua giảm phân 1 và giảm phân 2 tạo ra sản phẩm là a. Noãn bào bậc 2 thế cực thứ nhất, trứng và thế cực 2. b. Noãn bào bậc 1, noãn bào bậc 2, trừng thế cực thứ 2. c.Noãn nguyên bào, noãn bào bậc1, noãn bào bậc 2,trừng thế cực thứ d. Noãn nguyên bào, noãn bào bậc 1, noãn bào bậc 2 thế cực thứ nhất. Câu 20. Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là: a. Sự kết hợp tế bào chất của giao tử đực với một giao tử cái. b. Sự hình thành một cơ thể mới. c. Sự tổ hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử. d. Sự kết hợp 2 bộ nhân …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo