Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết học kì I Sinh học lớp 9 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng
QR

Đề kiểm tra một tiết học kì I Sinh học lớp 9 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ………………………… MÔN SINH 9 Lớp ……………. Tuần: 11-Tiết : 21

Điểm : Lời phê của giáo viên :

Đề: 2 A. Phần trắc nghiệm: (4 điểm) I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng: (2 điểm)

1. Kiểu gen dị hợp 2 cặp gen là

A. Aabb B. AaBb C. AABb D. aabb 2. Phép lai phân tích là

A. phép lai giữa các cá thể mang kiểu gen dị hợp. B. phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn. C. phép lai giữa các cá thể mang kiểu gen đồng hợp giao phối với nhau. D. phép lai giữa các cá thể mang kiểu gen lặn. 3. NST là cấu trúc có ở

A. bên ngoài tế bào. C. trong nhân tế bào. B. trong các bào quan. D. trên màng tế bào. 4. Ở phân tử ADN có tổng số Nu là 1400 000. Biết A = 300 000 Vậy số Nu của loại G là A. 800 000 B. 600 000 C. 500 000 D. 400 000 5. Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và Prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là

A. Prôtêin B. ARN C. ADN D. ADN và ARN 6. Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

A. Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. B. Sự phân chia đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. C. Sự phân ly đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con. D. Sự phân chia đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con. 7. Một phân tử ADN có loại T = 20%. Biết phân tử ADN trên có tổng số nuclêôtit là 3200. Tính số Nu loại X?

A. 1800 B. 960 C. 720 D. 480 8. Khi cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thì thu được

A. toàn quả vàng B. toàn quả đỏ C. 1 đỏ: 1 vàng D. 3 đỏ : 1 vàng II. Ghép nội dung cột (A) với nội dung cột (B) sao cho phù hợp: (1 điểm)

A. Các kì B. Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I Trả lời: 1. Kì đầu A. Các cặp NST kép tương đồng tập trung và xếp song song thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

1 + …

2. Kì giữa B. Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập về 2 cực của tế bào.

2 + …

3. Kì sau C. Các NST kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ đơn bội (kép) – n NST kép.

3 + …

D. Các NST kép xoắn, co ngắn. Các NST kép trong cặp tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc và có thể bắt chéo nhau, sau đó lại tách rời nhau.

4 + … 4. Kì cuối

E. Các NST kép đóng xoắn cực đại. Các NST kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào. III. Lựa chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (...) cho phù hợp với câu sau: (1 điểm)

(1)………….. là một chuỗi xoắn kép gồm hai mạch song song, xoắn đều quanh một trục theo chiều từ trái sang phải. Các (2).………………. giữa hai mạch đơn liên kết với nhau thành từng cặp theo (3)………………….....……..: A liên kết với T, G liên kết với X, chính nguyên tắc này đã tạo nên (4) ……………….. bổ sung của hai mạch đơn.

ThuVienDeThi.com

B. Phần tự luận: (6 điểm) Câu 1: Ở một loài côn trùng, gen B quy định mắt lồi trội hoàn toàn so với gen b quy định mắt dẹt. Gen nằm trên NST thường. Khi cho giao phối giữa con cái mắt lồi với con đực mắt dẹt, F1 thu được 26 cá thể mắt lồi và 24 cá thể mắt dẹt.

a. Hãy biện luận để xác định kiểu gen của P. (1 điểm) b. Lập sơ đồ lai. (1 điểm) Câu 2:

Thông qua sơ đồ bên : (2 điểm) a. Em hãy nêu diễn biến và kết quả của quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN. b. Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN diễn ra theo những nguyên tắc nào?

Câu 3 Từ sơ đồ bên:

a. Hãy cho biết gen và Prôtêin có quan hệ với nhau qua dạng trung gian nào? Vai trò của dạng trung gian đó? (1 điểm)

b. Trình bày mối quan hệ giữa gen và tính trạng . (1 điểm) ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………………………… …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo