Quảng cáo
Đề thi thử THPT quốc gia lần i năm học 2016 - 2017 môn Sinh học 12 - Mã đề thi 326
QR

Đề thi thử THPT quốc gia lần i năm học 2016 - 2017 môn Sinh học 12 - Mã đề thi 326

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 326

SỞ GD – ĐT Bắc Ninh Trường THPT Yên Phong I

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2016 - 2017

MÔN: SINH HỌC 12 Thời gian làm bài: 50 phút(40 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 326 Họ, tên thí sinh:......................................................................SBD:......................

Câu 1: Theo Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do

A. một cặp nhân tố di truyền quy định. B. một nhân tố di truyền quy định. C. một alen quy định. D. một cặp alen quy định. Câu 2: Cơ quan tương đồng là những cơ quan

A. nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có nguồn gốc khác nhau trong quá trình phát triển phôi nên có kiểu cấu tạo khác nhau.

B. nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nhưng có kiểu cấu tạo khác nhau.

C. nằm ở những vị trí khác nhau trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nên có kiểu cấu tạo giống nhau.

D. nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nên có kiểu cấu tạo giống nhau. Câu 3: Quy luật phân ly độc lập thực chất nói về

A. sự phân ly độc lập của các tính trạng. B. sự phân ly độc lập của các alen trong quá trình giảm phân. C. sự tổ hợp các alen trong giảm phân. D. sự phân ly kiểu hình theo tỷ lệ 9: 3: 3: 1. Câu 4: Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

A. có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba. B. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin. C. có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin. D. một bộ ba mã hoá một axit amin. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng về ưu thế lai?

A. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai không phụ thuộc vào trạng thái dị hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau. B. Ưu thế lai biểu hiện ở đời F1, sau đó tăng dần qua các thế hệ. C. Ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở đời F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ. D. Ưu thế lai cao hay thấp ở con lai phụ thuộc vào trạng thái đồng hợp tử về nhiều cặp gen khác nhau. Câu 6: Điều hoà hoạt động của gen chính là

A. điều hoà lượng tARN của gen được tạo ra. B. điều hoà lượng rARN của gen được tạo ra. C. điều hoà lượng mARN của gen được tạo ra. D. điều hoà lượng sản phẩm của gen được tạo ra. Câu 7: Chia cắt một phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy vào tử cung của nhiều cá thể được áp dụng để nhân giống nhanh chóng nhiều động vật quý hiếm được gọi là phương pháp

A. nuôi cấy hợp tử. B. cấy truyền phôi. C. kĩ thuật chuyển phôi. D. nhân giống đột biến. Câu 8: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa là

A. giao phối không ngẫu nhiên. B. các yếu tố ngẫu nhiên. C. đột biến. D. chọn lọc tự nhiên. Câu 9: Song nhị bội là gì?

A. Tế bào mang 2 bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau. B. Tế bào mang bộ NST = 2n+2. C. Tế bào mang bộ NST tứ bội = 4n. D. Tế bào mang 2 bộ NST lưỡng bội của 2 loài khác nhau. Câu 10: Nhân tố quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi và cây trồng là

A. chọn lọc nhân tạo. B. các biến dị cá thể xuất hiện vô cùng đa dạng và phong phú ở vật nuôi, cây trồng. C. chọn lọc tự nhiên. D. sự phân li tính trạng từ một dạng ban đầu. Câu 11: Phân tử nào sau đây mang bộ ba đổi mã (anticôdon)?

A. rARN B. tARN C. mARN D. ADN Câu 12: Tên gọi của các bậc cấu trúc NST tính từ nhỏ đến lớn là:

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo