
Sinh 903 3/3/2017. Trang 1 / 4
ĐÊ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017
MÔN : SINH HỌC – LỚP 12 Thời gian bàm bài : 50 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi : 903 Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: Câu 81. Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc việc tổng hợp prôtêin? A. UAA, UAG, UGA. B. AUA, AUG, UGA. C. UAA, UGA, UXG. D. UAX, AXX, UGG. Câu 82. Vùng điều hoà của gen cấu trúc là vùng A. mang thông tin mã hoá các axit amin. B. mang tín hiệu kết thúc phiên mã. C. quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin. D. mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã. Câu 83. Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể? A. 42 B. 15 C. 17 D. 21 Câu 84. Mã di truyền phản ánh tính đa dạng của sinh giới vì: A. sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã thông tin di truyền đặc trưng cho loài B. sự sắp xếp theo nhiều cách khác nhau của các bộ ba đã tạo nhiều bản mật mã thông tin di truyền khác nhau. C. với 4 loại nuclêôtit tạo 64 bộ mã, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin. D. có 61 bộ ba, có thể mã hoá cho 20 loại axit amin, sự sắp xếp theo một trình tự nghiêm ngặt các bộ ba đã tạo ra bản mật mã thông tin di truyền đặc trưng cho loài. Câu 85. Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính A. chỉ mang gen quy định giới tính mà không mang gen quy định tính trạng thường. B. tồn tại trong tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục của cơ thể. C. của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX. D. chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia. Câu 86. Điểm khác nhau trong quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực và sinh vật nhân sơ là: (1) nhân đôi ở sinh vật nhân thực có nhiều loại enzim tham gia hơn. (2) ở sinh vật nhân thực, có nhiều điểm khởi đầu nhân đôi trên mỗi phân tử ADN, còn ở sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm. (3) mạch ADN mới của sinh vật nhân thực được hình thành theo chiều 5'-3' còn ở sinh vật nhân sơ là 3'-5'. (4) nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra trong tế bào chất, còn ở sinh vật nhân sơ diễn ra trong nhân. (5) sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có thể xảy ra đồng thời trên nhiều phân tử ADN, còn ở sinh vật nhân sơ chỉ xảy ra trên một phân tử ADN. Phương án đúng là: A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 5. C. 2, 4, 5. D. 2, 3, 4. Câu 87. Cho một đoạn phân tử ADN có cấu trúc như sau 3’ ... TAX AXX GGX XAA TXA... 5’ 5’ ... ATG TGG XXG GTT AGT ... 3’ Do đột biến làm mất 2 cặp nuclêôtit số 4 và 10 (các vị trí gạch chân). Xác định trình tự nuclêôtit trên mARN do gen đột biến tổng hợp. A. 5’ ... UAX XXG GXA AUX ...3’ B. 5’ ... AUG GGX XGU UAG ...3’ C. 3’ ... AUG GGX XGU UAG ...5’ D. 3’ ... UAX XXG GXA AUX ...5’ Câu 88. Cho đoạn prôtêin có cấu trúc axitamin như sau: ... Lơxin - Axit glutamic – Xêrin – Alanin ... Biết rằng: Lơxin do UUA quy định; Xêrin do UXU quy định; Alanin do GXX quy định; Axit glutamic do GAG quy định. Xác định cấu trúc đoạn mARN tổng hợp đoạn prôtêin trên? A. ... 3’ AAT XTX AGA XGG 5’... B. ... 5’ AAT XTX AGA XGG 3’... C. ... 3’ UUA GAG UXU GXX 5’... D. ... 5’ UUA GAG UXU GXX 3’... Câu 89. Một nhóm tế bào sinh tinh chỉ mang đột biến cấu trúc ở hai NST thuộc hai cặp tương đồng số 3 và số 5. Biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không xảy ra trao đổi chéo. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ loại giao tử không mang NST đột biến trong tổng số giao tử là
A. 1/8. B. 1/4. C. 1/16. D. 1/2.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.