 - De so 19.jpg)
Trang 1
ĐỀ SỐ 19
ĐỀ THỬ SỨC SỐ 4
Đề thi gồm 05 trang
BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ
GIÁO DỤC
Môn: Sinh học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1: Ở một loài thực vật có . Số nhóm gen liên kết của loài là
A. 14 B. 12 C. 24 D. 7
Câu 2: Trong tự nhiên, khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì
A. quần thể luôn có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng.
B. quần thể không thể rơi vào trạng thái suy giảm và không bị diệt vong.
C. khả năng sinh sản tăng do các cá thể đực, cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn.
D. quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong.
Câu 3: Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tẩn số alen của quần thể
A. đột biến B. giao phối không ngẫu nhiên
C. chọn lọc tự nhiên D. Di – nhập gen
Câu 4: Quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen nào sau đây đang ở trạng thái cân bằng di
truyền?
A.
B.
C.
D.
Câu 5: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần.
Hiện tượng này biểu hiện:
A. biến động theo chu kì ngày đêm
B. biến động theo chu kì mùa
C. biến động theo chu kì nhiều năm
D. biến động theo chu kì tuần trăng.
Câu 6: Cho khoảng cách giữa các gen như sau: . Trật tự
các gen trên NST (bản đồ gen) như thế nào?
A. B. C. D.
Câu 7: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?
2 14 n
1:0,3 :0,4 :0,3 QT AA Aa aa
2:0,25 : ,5 :0,25 QT AA Q Aa aa
3:0,5 : ,5 QT AA Q aa
4:0,15 :0,45 :0,4 . QT AA Aa aa
19%, 36%, 17% AB AC BC
ABC ACB CAB BAA
ThuVienDeThi.com
Trang 2
A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh
D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh
Câu 8: Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hội sinh giữa các loài:
A. vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu
B. chim sáo đậu trên lưng trâu rừng
C. cây phong lan bám trên thân cây gỗ
D. cây phong lan bám trên thân cây gỗ
ThuVienDeThi.com
Trang 3
D. Cạnh tranh cùng loài góp phần nâng cao khả năng sống sót và thích nghi của quần thể.
Câu 14: Đường cong tăng trưởng của một quần thể sinh vật được biểu diễn ở hình 3. Phân
tích hình 3, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đây là đường cong tăng trưởng theo tiềm năng sinh học của quần thể.
B. Trong các điểm trên đồ thị, tại điểm C quần thể có tốc độ tăng trưởng cao nhất
C. Tốc độ tăng trưởng của quần thể tại điểm E cao hơn tốc độ tăng trưởng của quần thể tại
điểm
D. Sự tăng trưởng của quần thể này không bị giới hạn bởi các điều kiện môi trường
Câu 15: Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?
A. Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt
B. Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ
C. Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ.
D. Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây
Câu 16: Khi nói về nhân tố tiến hoá thì hiện tượng di nhập gen
A. tạo alen mới cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá
B. chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C. làm giảm bớt sự phân hoá kiểu gen giữa các quần thể khác nhau trong cùng một loài
D. không phụ thuộc vào số lượng cá thể vào và ra khỏi quần thể
Câu 17: Theo quan điểm hiện đại, có phát biểu nào sau đây là đúng về chọn lọc tự nhiên?
A. Một đột biến có hại sẽ luôn bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể sau
một số thế hệ.
B. Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể sinh vật nhân sơ chậm hơn so với
các sinh vật nhân thực lưỡng bội
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.