Quảng cáo
Đề kiểm tra một tiết Sinh học lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng
QR

Đề kiểm tra một tiết Sinh học lớp 7 - Đề 2 - Năm học 2016-2017 - Trường THCS Ngũ Phụng

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGŨ PHỤNG KIỂM TRA 1 TIẾT Họ và tên ………………………… MÔN SINH 7 Lớp ……………. Tiết :18 Đề:2

Điểm : Lời phê của giáo viên :

A/ Phần trắc nghiệm : (4điểm ) I. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng ( 2 điểm ) Câu 1: Loại tế bào làm nhiệm vụ bảo vệ cho ruột khoang là a. Tế bào hình sao b. Tế bào thần kinh c. Tế bào gai d. Tế bào hình túi Câu 2: Do thói quen nào của trẻ em mà giun kim kép kín được vòng đời a. Trẻ hay ăn quà b. Trẻ hay mút ngón tay c. Trẻ không đánh răng d. Trẻ không chịu tắm, giặt Câu 3: Thủy tức di chuyển bằng cách a. Lộn đầu và kiểu sâu đo b. Lộn đầu đuôi hoặc bơi bằng tua c.Sâu đo và bơi bằng tua d. Bơi bằng tua Câu 4: Sứa di chuyển bằng cách a. Vận động các tua b. Co bóp dù c. Bơi bằng tua d. Co bóp dù kết hợp với vận động các tua Câu 5: Vòng đời sán lá gan có đặc điểm a. Ký sinh bắt buộc trong cơ thể vật chủ b. Các giai đoạn ấu trùng có hình thái giống nhau c. Trứng có vỏ cứng bao bọc vững chắc d. Thay đổi vật chủ và qua nhiều giai đoạn ấu trùng Câu 6: Ngành giun dẹp có lối sống a. Tự dưỡng và ký sinh b. Ký sinh và hoại sinh c. Tự do và ký sinh d. Tự dưỡng và hoại sinh Câu 7: Giun tròn khác giun đốt ở đặc điểm nào? a. Cơ thể hình trụ b. Thuôn hai đầu c. Sống ký sinh hay tự do d. Không có đốt Câu 8: Sự trao đổi khí ở thủy tức được thực hiện a. Bằng mang b. Qua thành cơ thể c. Bằng phổi d. Vừa qua mang vừa qua thành cơ thể II. Bổ sung chú thích trong hình sau: (2 điểm)

1………………………………………….. 2………………………………………….. 3………………………………………….. 4………………………………………….. 5………………………………………….. 6………………………………………….. 7………………………………………….. 8…………………………………………..

B / Phần tự luận : (6 đểm ) Câu 1: Ở giun đũa có đầu nhọn, giun đực nhỏ, giun cái to, mập, dài. Ký sinh ở người nhất là trẻ em, gây đau bụng đôi khi tắc ống mật, lớp vỏ cuticun bọc ngoài cơ thể có tác dụng như bộ áo giáp nên không bị dịch tiêu hóa tiêu hủy. Ống tiêu hóa tiến hóa hơn giun dẹp ở chổ có lỗ hậu môn.

ThuVienDeThi.com

Dựa vào thông tin trên hãy trả lời các câu hỏi sau: 1.1.(0,5 điểm) Giun cái dài và mập hơn giun đực có ý nghĩa sinh học gì? 1.2.(0,5 điểm) Nếu giun đũa thiếu lớp vỏ cuticun thì số phận của chúng sẽ như thế nào? 1.3.(0,5 điểm) Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở giun đũa so với ruột phân nhánh ở giun dẹp(chưa có hậu môn) thì tốc độ tiêu hóa ở loài nào cao hơn? Tại sao? 1.4.(0,5 điểm) Nhờ đặc điểm nào giun đũa chui được vào ống mật và hậu quả sẽ như thế nào đối với con người? Câu 2: Vẽ vòng đời của sán lá gan.(2 điểm) Câu 3: Hãy sắp xếp tên các đại diện của ngành giun sau đây vào đúng ngành của chúng: (2 điểm) Sán lông, giun đũa, giun đỏ, sán lá gan, giun rễ lúa, đĩa, giun chỉ, sán lá máu, giun móc câu, sán bã trầu, sán dây, giun kim, giun đất, rươi. 3.1. Ngành giun dẹp……………………………………………………………………………………. 3.2. Ngành giun tròn……………………………………………………………………………………. 3.3. Ngành giun đốt……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………………………. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo