.jpg)
Khung ma trận kiểm đề tra học kỳ 2 sinh 9
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tổng điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ T L
TNKQ TL
I.Ứng dụng duy truyền học
Câu 1. Thành tựu chọn giống
Câu 2: Tính thể dị hợp qua 2 lần thụ phấn.
10% = 1 đ
50% của hàng . 1 câu = 0,5đ
2 câu, 10% =1đ II.Sinh Vật và môi trường
Câu 3: Khái niệm môi trường sống của sinhh vật
Câu 4: các nhân tố sinh thái cuả môi trường
Câu 5: Giới hạn sinh thái của sinh vật 15%= 1,5đ
33% của hàng . 1 câu = 0,5đ
3 câu, 15% =1,5đ III. Hệ sinh thái
Câu 6: Đặc điểm có ë quần xã và không có ë quần thể sinh vật là
Câu 7:Địa y sống thân cây gỗ, là mối quan hệ:
Câu 3: chuỗi thức ăn và lưới thức ăn với các sinh vật trên 25%= 2,5 đ
20% của hàng. 1 câu = 0,5đ
20% của hàng . 1 câu = 0,5đ
60% của hàng . 1 câu = 1,5đ
3 câu, 25% =2,5đ IV.Con Người Dân số và Môi trường
Câu 1: Khái niệm : ô nhiêm môi trường
Câu 8: Chặt phá rừng dẫn đến hậu quả là:
Câu 9: Hoạt động nào « nhiễm môi trường
30%= 3 đ
66% của hàng . 1 câu = 2đ
17% của hàng . 1 câu = 0,5đ
3 câu 30% =3đ V.Bảo Vệ Môi Trường
Câu 10: .Dạng tài nguyên không tái sinh là:
C©u 2: Vai trß cña häc sinh … 20%= 2 đ
25% của hàng . 1 câu = 0,5đ
75% của hàng . 1 câu = 1,5đ
2 câu, 20% =2,0đ
Tổng đề:100 %= 10đ
2 câu= 10%= 1đ
1 câu=20 %=2đ
4 câu=20% =2đ
1câu =15% =1,5đ
3 câu=15% =1,5đ
1 câu= 5%=0,5đ
1 câu= 15%=1,5đ
100% =10đ
ThuVienDeThi.com
Phòng GD&ĐT EAKAR Đề thi học kỳ II năm học 2016-2017
Trường THCS Phan Đang lưu Môn : Sinh( Thời gian 45Phút)
A.PhÇn tr¾c nghiÖm : ( 5 Điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất !
Câu1. Thành tựu chọn giống nào sau đây đã áp dụng phương pháp nuôi thích nghi các giống nhập nội?
A. Dùng giống gà Tam Hoàng để tăng nhanh sản lượng thịt, trứng
B. Nâng tầm vóc, tăng tỉ lệ nạc của lợn Ỉ Móng Cái
C. Tạo giống lợn ĐB-I 81 phát dục sớm, dễ nuôi, mén đẻ, thịt thơm, xương nhỏ
D.Từ 1 bò mẹ có thể cho 10-500 bò con /năm
Câu 2. Một quần thể giống khởi đầu có thể dị hợp Aa chiếm 100%. Qua 2 lần tự thụ phấn bắt buộc, thể dị hợp giảm xuống còn.....
A. 25% B. 37,5% C. 12,5% D. 50%.
Câu 3: Thế nào là môi trường sống của sinh vật?
A. Là nơi tìm kiếm thức ăn, nước uống của sinh vật. B. Là nơi ở của sinh vật.
C. Là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm tất cả những gì bao quanh chúng.
D. Là nơi kiếm ăn, làm tổ của sinh vật
Câu 4: Các nhân tố sinh thái được chia thành những nhóm nào sau đây?
A. Nhóm nhân tố sinh thái vô sinh , nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh và nhóm nhân tố con người
B. Nhóm nhân tố ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm và nhóm các sinh vật khác.
C. . Nhóm nhân tố vô sinh và nhân tố con người.
D. Nhóm nhân tố con người và nhóm các sinh vật khác.
Câu 5: Sinh vật sinh trưởng và phát triển thuận lợi nhất ở vị trí nào trong giới hạn sinh thái?
A. Gần điểm gây chết dưới. B. Gần điểm gây chết trên.
C. Ở điểm cực thuận D. Ở trung điểm của điểm gây chết dưới và điểm gây chết trên.rợ
Câu 6: Đặc điểm có ë quần xã và không có ë quần thể sinh vật là .
A.Cùng phân bố trong một khoảng không gian nhất định B. Có số cá thể cùng một loài
C. Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản D. Tập hợp các quần thể thuộc nhiều loài sinh vật ...
Câu 7. Địa y sống thân cây gỗ, là mối quan hệ:
A. Cộng sinh B. Kí sinh C. Hội sinh B. Hổ trợ
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.