Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Phú Thọ
QR

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 môn Toán năm 2018 2019 sở GD ĐT Phú Thọ

Nguồn: sytu.vn

Xem trước nội dung

https://www.facebook.com/groups/luyendexuyenquocgia

Trang 1/ 7 - Mã đề 252

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHÚ THỌ

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH

LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN: TOÁN

Ngày khảo sát: 10/05/2019

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề khảo sát có 06 trang

MÃ ĐỀ 252

Câu 1. Tọa độ điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 2 5 z i   là A. (2; 5).  B. (2;5). C. ( 2; 5).   D. ( 2;5).  Câu 2. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 24 .  B. 12 . C. 36 . D. 8 . Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số 3 ( ) sin 4 f x x x   là

A. 4 cos . x x C   B.

2 sin 8 . 2

x x C   C. 4 cos . x x C    D.

2 cos 8 . 2

x x C  

Câu 4. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 2 1 y x x   và trục hoành. Thể tích vật thể tròn xoay khi quay ( ) H quanh trục hoành bằng

A. 9. 8 B. 81. 80 C. 81 . 80

 D. 9 . 8

Câu 5. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm     2 2 3 , . f x x x x x      Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho

trên đoạn   0;4 bằng

A. (0). f B. (2). f C. (3). f D. (4). f Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thì như hình vẽ.

Số nghiệm thực của phương trình ( ) 3 f x  là A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?

https://www.facebook.com/ldxqgteam/

Họ và tên thí sinh: ................................................................................

Số báo danh: ..........................................................................................

A. ( 1;0).  B. ( ; 1).  C. (0; ).  D. ( 1;1).  Câu 8. Cho hàm số  f x xác định trên  \ 1 ,  liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như

hình vẽ

Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình  f x m  có ba nghiệm phân biệt là

A. 1. B.0. C. 3. D. 2.

Câu 9. Trong không gian , Oxyz điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng 1 2

( ) : 3

4 5

x t

d y t

z t

    

?

A. (3; 2; 1). P  B. (2;1;5). N C. (1; 3;4). M  D. (4;1;3). Q

Câu 10. Trong không gian , Oxyz đường thẳng 1 5 2 : 3 2 5 x y z d      có một vectơ chỉ phương là

A. (1;5; 2). u   

B. (3;2; 5). u   

C. ( 3;2; 5). u   

D. (2;3; 5). u   

Câu 11. Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho bốn bạn học sinh vào bốn chiếc ghế kê thành một hàng ngang?

A. 24. B. 4. C. 12. D. 8.

Câu 12. Cho khối chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3, 6 a SA a  và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

A. 3 6. a B. 3 3 6. a C. 2 3 6. a D. 2 6. a

Câu 13. Với ,a b là hai số thực dương tùy ý, 5 5 log ( ) ab bằng

A. 5 5 1 log log . 5 a b  B. 5 5 5(log log ). a b  C. 5 5 log 5log . a b  D. 5 5 5log log . a b 

Câu 14. Tập nghiệm của phương trình

2 4 3 3 1 x x   là A.  1 . B.   1;3 . C.  3 . D.   1; 3 . 

Câu 15. Kí hiệu 1 2 , z z là hai nghiệm của phương trình 2 4 5 0. z z    Giá trị của

2 2 1 2 z z  bằng

A. 6. B. 10. C. 2 5. D. 4.

Câu 16. Trong không gian , Oxyz tích vô hướng của hai vectơ (3;2;1) a   và ( 5;2; 4) b    bằng A. 15.  B. 10.  C. 7.  D. 15. Câu 17. Trong không gian , Oxyz cho điểm (1;2;3) A và mặt phẳng ( ) :3 4 7 2 0. P x y z     Đường thẳng đi qua A và vuông góc mặt phẳng ( ) P có phương trình là

A.

3

4 2 ( ).

7 3

x t

y t t

z t

     

 B.

1 3

2 4 ( ).

3 7

x t

y t t

z t

      

 C.

1 3

2 4 ( ).

3 7

x t

y t t

z t

      

 D.

1 4

2 3 ( ).

3 7

x t

y t t

z t

      

Câu 18. Cho

2

0 ( ) 5 f x dx   và

5

0 ( ) 3, f x dx   khi đó

5

2 ( ) f x dx  bằng

A. 8. B. 15. C. 8.  D. 15.  Câu 19. Đặt 3 log 4, a  khi đó 16 log 81 bằng

A. . 2 a B. 2. a C. 2 . 3 a D. 3 . 2a

Trang 2/ 7 - Mã đề 252 https://www.facebook.com/ldxqgteam/

https://www.facebook.com/groups/luyendexuyenquocgia

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo