Quảng cáo
Đề cương học kỳ I môn Hóa học 12  Năm học 2016-2017
QR

Đề cương học kỳ I môn Hóa học 12 Năm học 2016-2017

Nguồn: thuviendethi.com

Xem trước nội dung

1

ĐỀ CƯƠNG HỌC KÌ I – Năm học 2016 - 2017

Chương I. ESTE – LIPIT

Câu 1. Este metyl acrylat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COO–CH=CH2. C. CH2=CH–COOCH3. D. HCOO–CH3. Câu 2. Đun nóng metyl acrylat với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3–CH=O. C. CH3COONa và CH2=CHOH. D. CH3CH2COONa và CH3OH. Câu 3. Thủy phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được ancol metylic. CTCT của este là:

A. HCOO–C(CH3)=CH2. B. HCOO–CH=CH–CH3. C. CH3COO–CH=CH2. D. CH2=CH–COO–CH3. Câu 4. Để điều chế este etylaxetat người ta cho etanol tác dụng với

A. CH3–COOH B. HCOOH C. CH3–COONa D. (CH3CO)2O Câu 5. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2. Tên gọi của este đó là:

A. metyl acrylat B. metyl metacrylat C. metyl propionat D. vinyl axetat Câu 6. Este nào sau đây không được tạo thành từ axit và ancol tương ứng.

A. metyl acrylat B. metyl metacrylat C. metyl propionat D. vinyl axetat Câu 7. Phát biểu đúng là:

A. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. B. Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol). C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2. D. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. Câu 8. Este vinyl axetat có công thức là A. CH3COOCH3. B. CH3COO–CH=CH2. C. CH2=CH–COOCH3. D. HCOO–CH3. Câu 9. Chất nào dưới đây không phải là este?

A. HCOO–CH3. B. CH3–COOH C. CH3COOCH3. D. HCOOC6H5. Câu 10. Este nào sau đây thủy phân trong môi trường axit cho 2 sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng bạc:

A. CH3COOC6H5. B. HCOO–CH=CH2. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH2CH=CH2. Câu 11. Thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều không có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là

A. CH3–COO–CH=CH2. B. HCOO–CH2–CH=CH2. C. HCOO–CH=CH–CH3. D. CH2=CH–COO–CH3. Câu 12. Công thức nào là công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở?

A. CnH2nO2 (n ≥ 2) B. CnH2n–2O2 (n ≥ 2). C. CnH2n+2O2 (n ≥ 2). D. CnH2nO (n ≥ 2). Câu 13. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH2CH3, có tên là

A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. etyl propionat. D. propyl axetat. Câu 14. Công thức nào là công thức của este có tên metyl propionat?

A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOC2H5. Câu 15. Tristearin có công thức thu gọn là A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5. C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5. Câu 16. Chất X có CTPT là C3H6O2, là este của axit axetic. CTCT thu gọn nào sau đây là của X?

A. C2H5COOH. B. HO–C2H4–CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 17. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo este có công thức phân tử là C4H8O2?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 18. Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức tác dụng với NaOH?

A. 2. B. 3 C. 4 D. 6. Câu 19. Có bao nhiêu este của glixerin chứa đồng thời 3 gốc axit stearic, oleic và pamitic?

A. 3 B. 6 C. 2 D. 5 Câu 20. Vì sao dầu thực vật ở trạng thái lỏng?

A. Vì chứa chủ yếu các gốc axit béo no. B. Vì chứa hàm lượng lớn các gốc axit béo không no. C. Vì chứa chủ yếu các gốc axit thơm. D. Vì chứa chủ yếu các gốc axit béo tự do. Câu 21. Thủy phân este có CTPT C4H8O2 trong môi trường axit thu được ancol etylic. CTCT của este là:

A. C3H7COOH. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC3H7. D. C2H5COOCH3.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo