
ÔN THI HKII TIẾNG ANH LỚP 7
UNIT 9: 1. The simple past tense : Thì quá khứ đơn * Cấu trúc Ordinary verbs ( Động từ thường ) The verb “be” ( Động từ “ to be”) (+) : S + V ( cột II,ed) +… (+) S + was / were + … (-) : S + didn’t + V … ( -) S + was / were + not +… (?) : Did + S + V ….? => Yes, S + did / No , S + didn’t
(?) Was / Were + S +… ? => Yes, S + was/ were ; No, S + wasn’t / weren’t * Cách dùng : - Diễn tả hành động đã xảy ra và đã chấm dứt trong quá khứ. - Dùng để kể lại một câu chuyện. * Dấu hiệu nhận biết : yesterday ( hôm qua), last ( trước, qua), ago ( cách đây), in the past ( trong quá khứ ) , when ( khi ) … Ex: I ( be) was sick yesterday. I ( not be ) was not sick yesterday. Were ( be) you sick yesterday ? => Yes, I was/ No, I wasn’t. He ( go) went to see a movie last night. He ( not go) didn’t go to see a movie last night. Did he ( go) go to see a movie yesterday ? => Yes, I did / No, I didn’t. 2. Học thuộc các động từ có qui tắc và bất qui tắc dùng trong thì quá khứ đơn. 3. Xem lại cách đổi từ câu khẳng định (+) sang câu phủ định (-) và câu hỏi (?)
UNIT 10 : 1. Hỏi và trả lời về thòi gian ai đó làm gì * What time do /does + S + V …? S + V / Vs / Ves + at + giờ. Eg : What time do you get up ? I get up at five o’clock. What time does he get up ? He gets up at five o’clock. 2. Why ? because : Tại sao ? Bởi vì Eg: Why didn’t you come to the party last night ? Because I was busy. 3. Review the simple past tense (Ôn lại thì quá khứ đơn ) 4. Hỏi xem ai đó có chuyện gì What’s the matter with you / him / her/ them ? = What is wrong with you /him/ her / them ? I /We / They + have a + tên bệnh. He / She + has a + tên bệnh. Eg: What’s the matter with Nam ? He has a toothache. 5. Learn vocabulary by heart ( Học thuộc lòng từ mới) UNIT 11: 1. Hỏi về chiều cao : How tall are you = What is your height ? I am 1 meter 50 centimeters tall. 2. Hỏi về cân nặng :How heavy are you = What is your weight ? I am 46 kilos 3. Xem lại mẫu phiếu khám sức khỏe và điền thông tin. 4. need + to inf : cần làm gì Eg: I need ( know) to know your height. Tell + so + to do sth : bảo ai làm gì
ThuVienDeThi.com
Eg: The nurse tells Hoa ( wait) to wait in the waiting room. Should / ought to + V-inf : nên làm gì Eg: You should ( wash) wash your hands before meals. UNIT 12: 1. Cách dùng của “ too /so”, “ neither / either”. * Too /so : cũng vậy ( dung trong câu khẳng định )
S + do / does / did / M.V ,too. So + do/ does /did / M.V + S M.V ( động từ đặc biệt) : gồm : be, can, should, must , will , ought to…
Eg: S1:I like durians S2: I like durians, too / So do I S1: He is a student S2: I am a student, too / So am I * neither/ either : cũng không ( dùng trong câu phủ định) S + don’t / doesn’t / didn’t +MV –not , either. Neither + do / does / did / MV + S Eg: S1: I don’t like carrots S2: I don’t like carrots , either / Neither do I. S1: She can’t swim S2: I can’t swim , either / Neither can I. 2. Ask and answer : What did you have for + tên bữa ăn ? I ate + tên món ăn + for + tên bữa ăn Ex : What did you have for breakfast ? I had noodles for breakfast. UNIT 13 : 1. Cách thành lập trạng từ chỉ thể cách. Adj( Tính từ ) + ly = Adv. of manner. ( Trạng từ chỉ thể cách ) Trường hợp đặc biệt : hard, fast. early, late : vừa là tính từ vừa là trạng từ. 2. Position of adv. of manner ( Vị trí của trạng từ chỉ thể cách ) Ex: He plays soccer very well. ( Đứng sau tân ngữ của động từ thường) She swims slowly. ( Đứng sau động từ thường.) 3. Would you like to + V-inf ? Bạn có thích …? Ex : Would you like ( play) to play soccer? UNIT 14: 1. Ask and answer : What would you like to + V-inf ….? I’d like to + V-inf… Ex: What would you like to watch? I’d like ( watch) to watch detective movies. 2. How about / What about + N / V-ing ? Còn …thì sao ? Ex: How about ( watch) watching cartoons ? 3. Can you make it on …………..? Bạn sắp xếp vào ……..được chứ ? Egx Can you make it on Monday night ? UNIT 15:
1. Động từ đặc biệt : Should / Must + V-inf… Ex: The children must ( be) be …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.