
Khảo sát Lần 1– Hóa học 11 Mã đề 118 - Trang 1/4
Trường THPT Hưng Đạo
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – LẦN 1
Môn Hóa học 11 (năm học 2017-2018)
Thời gian : 50 phút Họ và tên: …………………………………………………………................... Lớp 11…..
Số báo danh:……………............................
Cho : H = 1, C =12, O = 16, N =14, Cl = 35,5, S =32, Br = 80, Na = 23, K = 39, Cu=64, Fe = 56, Ca =40,
Mg = 24, Al = 27, Zn = 65, Ag = 108.
Câu 1 : Cho cân bằng: 2NO2 (khí, nâu đỏ) ↔ N2O4 (khí, không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có?
A. ∆H < 0, Pư thu nhiệt B. ∆H > 0, Pư thu nhiệt
C. ∆H > 0, Pư toả nhiệt D. ∆H < 0, Pư toả nhiệt
Câu 2 : Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu va 65Cu. Trong đó 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Hỏi % khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A. 75,32 B. 79,88 C. 57,82 D. 79,21
Câu 3 : Cho hai nguyên tử A và B có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là 3sx và 3p5. Biết rằng phân lớp 3s của hai nguyên tố hơn kém nhau 1 electron. Số điện tích hạt nhân của A, B lần lượt là?
A. 17 và 11 B. 11 và 17 C. 17 và 12 D. 12và 17
Câu 4 : Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2 vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3 loãng, đun nóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. Giá trị của x là?
A. 0,09 B. 0,045 C. 0,135 D. 0,18
Câu 5 : Nguyên tử của một nguyên tố A có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 48, trong đó số hạt mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Số đơn vị điện tích hạt nhân của A là ?
A. 16 B. 12 C. 32 D. 18
Câu 6 : Cho PTHH: aFeSO4 + bCl2 → cFe2(SO4)3 + dFeCl3. Tỉ lệ a : c là?
A. 4:1 B. 2:1 C. 3:1 D. 3:2
Câu 7 : Cho 19,5 gam Zn tác dụng với 7 lít Cl2 (đkc) thì thu được 36,72 gam ZnCl2. Tính hiệu suất phản ứng?
A. 80 % B. 60 % C. 70 % D. 90 %
Câu 8 : Trộn 100ml dung dịch H2SO4 4M với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Dung dịch thu được có nồng độ là?
A. 2M B. 1M C. 4M D. 2,5M
Câu 9 : Cho các PƯ: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. Phát biểu đúng là?
A. Tính khử của Cl- > Br- B. Tính khử của Br- > Fe2+
C. Tính oxi hóa của Br2 > Cl2. D. Tính oxi hóa của Cl2 > Fe3+
Câu 10 : Đem oxi hóa hoàn toàn 28,6 gam hh A gồm Al, Zn, Mg bằng oxi dư, thu được 44,6 gam hh oxit B. Hoà tan hết B trong dd HCl thu được dd D. Cô cạn dd D thu được m gam hh muối khan. Giá trị của m là?
MÃ ĐỀ 118
ThuVienDeThi.com
Khảo sát Lần 1– Hóa học 11 Mã đề 118 - Trang 2/4
A. 49,8 B. 74,7 C. 100,8 D. 99,6
Câu 11 : Hoà tan 20,1 gam hỗn hợp 2 muối NaX và NaY (X, Y là 2 halogen kế tiếp trong BTH) vào nước được dung dịch A. Cho dung dịch A vào dung dịch AgNO3 dư thu được 28,7 gam kết tủa. X, Y là?
A. Br, I B. F, Cl C. Cl, Br D. I, At
Câu 12 : Dãy nào sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit?
A. HI<HBr<HCl<HF B. HCl<HF<HBr<HI C. HCl<HBr<HF<HI D. HF<HCl<HBr<HI
Câu 13 : Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là ?
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 14 : Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau:
A-: 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6. D2+: 1s22s22p63s23p6;
E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6. Các nguyên tố p là?
A. B, C, D, F B. A, C, E, G C. A, C, E, F, G D. A, B, E, G
Câu 15 : Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, O, F B. P, N, F, O C. N, P, F, O D. N, P, O, F
Câu 16 : Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hh gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml dd H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng cô cạn dd thì thu được số gam muối khan là?
A. 6,81 B. 5,81 C. 3,81 D. 4,81
Câu 17 : Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X và 3,36 lit H2 (đktc). Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là?
A. 8 gam B. 32 gam C. 16 gam D. 24 gam
Câu 18 : Cho các phản ứng sau:
1. H2(k) + I2(r) 2 HI(k) , H >0 2. 2NO(k) + …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.