
Khảo sát Lần 1– Hóa học 11 Mã đề 116 - Trang 1/4
Trường THPT Hưng Đạo
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG – LẦN 1
Môn Hóa học 11 (năm học 2017-2018)
Thời gian : 50 phút Họ và tên: …………………………………………………………................... Lớp 11…..
Số báo danh:……………............................
Cho : H = 1, C =12, O = 16, N =14, Cl = 35,5, S =32, Br = 80, Na = 23, K = 39, Cu=64, Fe = 56, Ca =40,
Mg = 24, Al = 27, Zn = 65, Ag = 108.
Câu 1 : Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml ddịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH là?
A. 1,3 B. 12,6 C. 13 D. 13,6
Câu 2 : Cho 50 ml dung dịch HCl 0,12 M vào 50 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tìm pH của dung dịch sau phản ứng?
A. 7 B. 10 C. 2 D. 1
Câu 3 : NTKTB của Bo là 10,81. Bo gồm 2 đồng vị 10B và 11B. Tính % khối lượng đồng vị 11B có trong axit boric H3BO3 ? Biết NTKTB của H =1 , O = 16?
A. 14,17 % B. 14,42 % C. 14,37 % D. 17,49 %
Câu 4 : Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,8 lít khí SO2 đktc. Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là?
A. 1,6 g và 4,4 g B. 2,2 g và 3,8 g C. 3,2 g và 2,8g D. 2,4 g và 3,6 g
Câu 5 : Cho các nguyên tố A, B, C, D, E, F tạo được các ion có cấu hình e như sau:
A-: 1s22s22p6; B+: 1s22s22p63s23p6; C-: 1s22s22p63s23p6. D2+: 1s22s22p63s23p6;
E3+: 1s22s22p6, F2+: 1s22s22p63s23p63d6, G2-: 1s22s22p6. Các nguyên tố p là?
A. A, C, E, G B. A, C, E, F, G C. A, B, E, G D. B, C, D, F
Câu 6 : Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A. Tăng lượng chất xúc tác B. Giảm nhiệt độ
C. Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng D. Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
Câu 7 : Cho các phân tử: NCl3, H2S, PCl5, CaF2, Al2O3, HNO3, BaO, NaCl, KOH, KF. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ion?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 8 : Từ 1 tấn quặng pyrit sắt chứa 20% tạp chất, điều chế axit H2SO4 theo phương pháp tiếp xúc, qua các giai đoạn (có ghi hiệu suất mỗi giai đoạn) như sau: 90 64 80 2 3 2 4 % % % 2 FeS SO SO H SO
Khối lượng của dung dịch H2SO4 72% điều chế được là?
A. 0,602 tấn B. 0,418 tấn C. 0,836 tấn D. 0,435 tấn
Câu 9 : Hai nguyên tố A và B kế tiếp nhau trong cùng nhóm A, có tổng điện tích hạt nhân là 24. Hai nguyên tố A và B là?
MÃ ĐỀ 116
ThuVienDeThi.com
Khảo sát Lần 1– Hóa học 11 Mã đề 116 - Trang 2/4
A. F và Cl B. Be và Ca C. Ne và Si. D. O và S
Câu 10 : Cho cân bằng: 2NO2 (khí, nâu đỏ) ↔ N2O4 (khí, không màu). Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có?
A. ∆H < 0, Pư toả nhiệt B. ∆H < 0, Pư thu nhiệt
C. ∆H > 0, Pư toả nhiệt D. ∆H > 0, Pư thu nhiệt
Câu 11 : Cho một cục đá vôi nặng 1g vào dung dịch HCl 2M, ở nhiệt độ 25oC. Biến đổi nào sau đây không làm bọt khí thoát ra mạnh hơn?
A. Tăng thể tích dung dịch HCl lên gấp đôi. B. Thay cục đá vôi bằng 1 gam bột đá vôi
C. Thay dung dịch HCl 2M bằng dung dịch HCl 4M
D. Tăng nhiệt độ lên 50oC
Câu 12 : Để hoà tan 20 gam hh X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần vừa đủ 700 ml dd HCl 1M thu được dd X và 3,36 lit H2 (đktc). Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì lượng chất rắn thu được là?
A. 8 gam B. 32 gam C. 16 gam D. 24 gam
Câu 13 : Hoà tan hoàn toàn hh X gồm x mol FeS2 vào 0,045 mol Cu2S vào dd HNO3 loãng, đun nóng thu được dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất. Giá trị của x là?
A. 0,09 B. 0,045 C. 0,135 D. 0,18
Câu 14 : Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu va 65Cu. Trong đó 65Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Hỏi % khối lượng của 63Cu trong Cu2S là bao nhiêu (cho S=32)?
A. 79,88 B. 75,32 C. 57,82 D. 79,21
Câu 15 : Cho các PƯ: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2. Phát biểu đúng là?
A. Tính oxi hóa của Br2 > Cl2. B. Tính khử của Br- > Fe2+
C. Tính khử của Cl- > Br- D. Tính oxi hóa của Cl2 > Fe3+
Câu 16 : Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được 11,2 lít khí (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 91,0 gam. B. 55,5 gam C. . 71,0 gam. D. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.