
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG TRUNG TÂM GDTX LÂM ĐỒNG
……………………
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN HÓA HỌC 12 ĐỀ 132 – 40 câu trắc nghiệm
Thời gian làm bài: 50 phút Họ và tên:................................................................................................ Lớp:..................................................................Số báo danh........................................ Cho: C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23, Ag = 108, K = 39, Ca = 40, N = 14, Cl = 35,5, Cu = 64, Zn = 65, Fe = 56, Mg = 24, Al = 27, Br = 80, Li = 7, S = 32, Ba = 137, Sr = 88, Cr = 52, Ag = 108.
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
1. Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó có từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon 2. Gang trắng dùng để luyện thép 3. Gang trắng chứa ít cacbon hơn gang xám 4. Chất khử trong quá trình luyện gang là khí CO 5. Thép chứa 13% Mn rất cứng, được dùng làm máy nghiền đá Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 3. D. 2. Câu 2: Nhận xét nào sau đây là SAI:
A. Crom thuộc chu kì 4, nhóm VIA. B. Crom là kim loại cứng nhất. C. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa từ +1 đến +6. D. Crom có tính khử mạnh hơn sắt. Câu 3: Khử hoàn toàn hỗn hợp X gồm: FeO, Fe2O3 và Fe3O4 bằng khí CO, sản phẩm khí thu được sau phản ứng được dẫn vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 20 gam kết tủa. Số mol khí CO đã phản ứng là
A. 0,1. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,4. Câu 4: Để nhận biết ion NH4+, người ta dùng hóa chất là
A. quỳ tím. B. dung dịch HCl. C. dung dịch brom. D. dung dịch NaOH. Câu 5: Nhôm KHÔNG phản ứng với chất nào sau đây:
A. NaOH. B. O2. C. H2SO4 loãng. D. H2O. Câu 6: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là
A. 22,4. B. 19,6. C. 28. D. 25,2. Câu 7: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Thuốc thử
Mẫu thử
Dung dịch Ba(OH)2
X Kết tủa trắng, sau đó tan ra Y Khí mùi khai và kết tủa trắng Z Có khí mùi khai T Có kết tủa nâu đỏ
X, Y, Z, T lần lượt là: A. Al2(SO4)3, (NH4)2SO4 ,NH4NO3, FeCl3. B. Al2(SO4)3, NH4NO3, (NH4)2SO4, FeCl3. C. AlCl3, NH4NO3, (NH4)2SO4 , FeCl3. D. AlCl3, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Câu 8: Một số ion như Hg2+, Pb2+,.. trong nước rất độc đối với sinh vật kể cả ở nồng độ thấp. Để xử lý chất thải có chứa các ion này trước khi xả ra môi trường, người ta sử dụng hóa chất là
A. Ca(OH)2 B. HCl C. Vôi D. Nước Gia_ven
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 9: Chất nào sau đây có tính oxi hóa mạnh:
A. Cr(OH)3 B. CrCl3 C. Cr2O3 D. CrO3 Câu 10: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế Al(OH)3
A. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch muối AlCl3 B. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch muối AlCl3 C. Cho Al2O3 tan vào nước D. Cho kim loại Al dư vào dung dịch NaOH Câu 11: Khi cho 0,01 mol FeCl2 tác dụng với dung dịch chứa AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,435. B. 3,95. C. 2,515. D. 1,08. Câu 12: Nhận xét nào sau đây là SAI:
A. sắt không tan trong dung dịch H2SO4 đặc nguội. B. sắt tác dụng được với nước ở điều kiện thường. C. sắt là kim loại có tính khử trung bình. D. sắt có tính nhiễm từ. Câu 13: Al2O3 tan được trong dung dịch HCl và NaOH, chứng tỏ Al2O3 :
A. Là oxit bazo. B. Là oxit lưỡng tính. C. Là oxit axit. D. là hidroxxit lưỡng tính. Câu 14: Để phân biệt 2 dung dịch muối AlCl3 và Al2(SO4)3, người ta dùng hóa chất nào sau đây:
A. dung dịch NaOH. B. Quỳ tím. C. dung dịch Ba(OH)2. D. dung dịch HCl. Câu 15: Nhận định nào sau đây là SAI :
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn Magie. B. Nhôm dẫn điện tốt hơn Sắt. C. Nhôm có hóa trị III. D. Nhôm khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng. Câu 16: Khói thuốc lá có chứa hơn 3000 hợp chất, trong đó có hơn 22 chất độc có thể gây ung thư cho người hút và những người xung quanh. Chất gây nghiện có trong thuốc lá là
A. mophin. B. nicotin. C. cafein. D. heroin. Câu 17: Cho một mẫu hợp kim Na- K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.