
Trang 1/4 - Mã đề thi 209
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC GIANG
TRƯỜNG THPT HIỆP HÒA SỐ 2
Tổ : Hóa-Sinh
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2015-2016
Môn: Hóa học 12 Thời gian làm bài:60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 209 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:........................................................................... Lớp: .............................
Câu 1: Cho các thí nghiệm sau:
1) Đun nóng nước cứng tạm thời
2) Cho CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
3) Cho NaOH đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3
4) Cho H2SO4 đến dư vào dung dịch Ba[Al(OH)4]2
5) Cho AgNO3 đến dư vào dung dịch Fe(NO3)2
Có bao nhiêu thí nghiệm sau phản ứng thu được kết tủa. A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 2: Cho từ từ dung dịch X đến dư vào dung dịch AlCl3, sau thí nghiệm thu được kết tủa keo trắng. Dung dịch X là
A. NaOH B. K2SO4 C. NaCl D. NH3 Câu 3: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 (2) Cho Fe vào dung ditch CuSO4 (3) Để gang ngoài không khí ẩm (4)Cho Fe vào dung dịch HCl có lẫn 2 giọt dung dịch CuSO4 . (5) Cho Na vào H2O Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là. A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 4: Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 8,28 gam muối. Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng. Khối lượng Fe đã tham gia phản ứng là
A. 1,12 gam. B. 1,68 gam. C. 2,52 gam. D. 1,08 gam. Câu 5: Trộn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có không khí). Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe. Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 5,376 lít khí H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 75 % B. 70 % C. 80 % D. 85 % Câu 6: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch sau: KOH, KHSO4, NaNO3, HCl, Na2SO4, NaHCO3, Na2CO3, CaCl2, H2SO4. Số trường hợp xảy ra phản ứng là. (phản ứng ở điều kiện thường)
A. 6 B. 5 C. 8 D. 7 Câu 7: Kim loại Cu không tan được trong dung dịch nào dưới đây.
A. HNO3 loãng B. H2SO4 loãng C. AgNO3 D. FeCl3
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 209
Câu 8: Cho thanh Zn vào dung dịch chứa 0,15 mol CuSO4. Sau khi dung dịch mất màu xanh thì lấy thanh Zn ra cân lại. Thấy khối lượng thanh Zn biến đổi như thế nào.
A. Giảm 9,6 g B. Tăng 0,15 g C. Tăng 9,6 g D. Giảm 0,15 g Câu 9: Hai kim loại nào dưới đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch.
A. Na và K B. Al và Fe C. Cu và Ag D. Al và Mg Câu 10: Điện phân dung dịch X chứa 0,1 mol FeCl3 và 0,1 mol CuSO4 (với điện cực trơ, có màng ngăn) trong khoảng thời gian 2412,5 giây với cường độ dòng điện không đổi 10A. Biết hiệu suất điện phân đạt 100%, khí sinh ra không tan trong dung dịch. Khối lượng của dung dịch sau điện phân so với khối lượng dung dịch X là
A. giảm 15,275g. B. giảm 13,675g. C. giảm 13,542g. D. giảm 16,208g. Câu 11: Khử hoàn toàn 45 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, và MgO cần dùng vừa đủ 8,4 lít CO ( đktc). Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
A. 39 gam B. 24 gam C. 42 gam D. 38 gam Câu 12: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol). Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch sau khi sục 0,5 mol CO2 là:
A. 49,9 gam. B. 38,1 gam. C. 33,3 gam. D. 40,0 gam. Câu 13: Kim loại nào dưới đây là kim loại kiềm.
A. Ca B. K C. Ba D. Cu Câu 14: Dung dịch chứa chất nào sau đây không tác dụng với Cu(OH)2:
A. axit fomic. B. Gly-Gly-Ala. C. glixerol. D. triolein. Câu 15: Cho T gam Al vào dung dịch H2SO4 đặc nóng dư, sau phản ứng thu được 2,688 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của T là.
A. 4,86 gam B. 3,24 gam C. 2,16 gam D. 9,72 gam Câu 16: Cho CO dư đi qua hỗn hợp X gồm 2 oxit, nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y gồm 2 kim loại. Chất rắn X gồm
A. CuO, MgO B. Al2O3, MgO C. Al2O3, Fe2O3 D. Fe2O3, PbO Câu 17: Kim loại nào dưới đây dẫn điện tốt nhất.
A. Al B. Ag C. Cu D. Au Câu 18: Thạch cao nung được ứng dụng để đúc tượng, …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.