
Trang 1 mã 170
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO THANH HÓA
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12
NĂM HỌC 2016-2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày thi: 10/4/2017
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………… Số báo danh:………………………………………………………………. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
Cl =35,5; Br= 80; F = 19; I = 127; S= 32; O = 16; H=1; N = 14; P=39; C = 12; K= 39; Mn = 55; Na = 23;
Fe = 56; Ba = 137; Pb=207; Cd =112; Cr=52; Mg = 24; Al = 27; Ag = 108; Ca=40; Zn =65; Cu=64,
Ne=20; Ni=59; Sn=119; Se=79; Be=9; Sr = 88, He=4.
1. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu A. hồng. B. vàng. C. nâu đỏ. D. xanh tím. 2. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử K (Z = 19) là A. 3d1. B. 4s1. C. 2s1. D. 3s1. 3. Hợp chất X là 1 amin đơn chức bậc 1 chứa 31,11% nitơ. Công thức phân tử của X là: A. CH3NH2 B. C3H5NH2 C. C4H7NH2 D. C2H5NH2 4. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. Na2CO3. C. NaHCO3. D. Al(OH)3. 5. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao thu được chất rắn là: A. Fe2O3. B. Fe. C. Fe3O4. D. FeO. 6. Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là CnH2n+1. Hiđrocacbon đó thuộc dãy đồng đẳng của A. ankan. B. ankin. C. anken. D. ankađien. 7. Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là: A. HF, Cl2, H2O. B. HCl, O3, H2S. C. O2, H2O, NH3. D. H2O, HF, H2S. 8. Có thể phân biệt 3 dung dịch : KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. giấy quỳ tím B. Al C. Zn D. BaCO3 9. Trong điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí? A. Glyxin. B. Metylamin. C. Anilin. D. Etanol. 10. Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần từ trái sang phải là: A. Al3+, Cu2+, K+. B. Cu2+, Al3+, K+. C. K+, Cu2+, Al3+. D. K+, Al3+, Cu2+. 11. Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường? A. H2S và N2. B. CO và O2. C. Cl2 và O2. D. H2 và F2. 12. Loại nước cứng gặp nhiều trong tự nhiên là A. nước cứng vĩnh cửu. B. nước mềm. C. nước cứng tạm thời. D. nước cứng toàn phần. 13. Công thức hoá học của clorua vôi là A. CaOCl2. B. Ca(ClO)2. C. CaO2Cl. D. CaCl2. 14. Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3. Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử là A. 4. B. 2. C. 3. D. 5. 15. Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là A. CaO B. Na2SO3 khan. C. dung dịch NaOH đặc. D. dung dịch H2SO4 đậm đặc. 16. Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là: A. Ag. B. Cu. C. Mg. D. Au.
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 03 trang)
Mã đề: 170
ThuVienDeThi.com
Trang 2 mã 170
17. Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Mg. B. Zn. C. Fe. D. Al. 18. Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Cu + AgNO3. B. Zn + Fe(NO3)2. C. Fe + Cu(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. 19. Oxit là oxit axit: A. Na2O. B. CaO. C. CO2. D. Al2O3. 20. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là: A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. C. CH3COOH. D. CH3CHO. 21. Khi nấu canh cua thì thấy các mảng "riêu cua" nổi lên là do : A. Phản ứng màu của protein. B. Sự đông tụ của protein bởi nhiệt độ. C. Sự đông tụ của lipit. D. Phản ứng thủy phân của protein. 22. Đốt cháy hoàn toàn ancol X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Ancol X đó là: A. C2H5OH. B. C4H7(OH)3. C. C2H4(OH)2. D. C3H5(OH)3. 23. Chất X có công thức cấu tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi của X là: A. etyl axetat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl fomat. 24. Cho biết hiện tượng xảy ra khi trộn lẫn các dung dịch FeCl3 và Na2CO3. A. Kết tủa đỏ nâu. B. Kết tủa đỏ nâu và sủi bọt khí. C. Kết tủa trắng. D. Kết tủa trắng và sủi bọt khí. 25. Cho x gam glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 dư tạo thành 49,25 gam kết tủa, biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của x là A. 35,156. B. 17,578. C. 28,125. D. 56,25. 26. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.