.jpg)
Trang 1/4 - Mã đề thi 628
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Phương trình hóa học nào sau đây sai?
A. Cr2O3 + 2NaOH (đặc)
ot 2NaCrO2 + H2O. B. Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O. C. 2Cr + 3Cl2
ot 2CrCl3. D. 2Cr + 3H2SO4 (loãng) Cr2(SO4)3 + 3H2. Câu 2: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. ancol etylic. B. giấm ăn. C. nước vôi trong. D. dung dịch muối ăn. Câu 3: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
A. xenlulozơ. B. glicogen. C. saccarozơ. D. tinh bột. Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl. B. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh. C. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước. Câu 5: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Cl2. B. AgNO3. C. Cu. D. NaOH. Câu 6: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl3. B. FeCl2. C. CuCl2, FeCl2. D. FeCl2, FeCl3. Câu 7: Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Điện phân nóng chảy MgCl2. B. Điện phân dung dịch MgSO4. C. Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2. D. Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2. Câu 8: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 4,725. B. 3,425. C. 3,825. D. 2,550. Câu 9: Số este có công thức phân tử C4H8O2 là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là
A. 39,13%. B. 20,24%. C. 76,91%. D. 58,70%. Câu 11: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
A. HNO3. B. HCl. C. Na2SO4. D. NaOH. Câu 12: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,90. B. 4,10. C. 1,64. D. 4,28.
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4 - Mã đề thi 628
Câu 13: Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào ống nghiệm chứa dung dịch Al2(SO4)3. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2 như sau:
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,7. B. 2,4. C. 2,5. D. 2,1. Câu 14: Cho 500 ml dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3,
thu được 10,8 gam Ag. Nồng độ của dung dịch glucozơ đã dùng là A. 0,10M. B. 0,01M. C. 0,02M. D. 0,20M. Câu 15: Chất có phản ứng màu biure là
A. Tinh bột. B. Chất béo. C. Saccarozơ. D. Protein. Câu 16: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
A. 2,24 gam. B. 4,48 gam. C. 3,36 gam. D. 5,60 gam. Câu 17: Chất không có phản ứng thủy phân là
A. Gly-Ala. B. glucozơ. C. etyl axetat. D. saccarozơ. Câu 18: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 22,60. B. 22,35. C. 44,95. D. 53,95. Câu 19: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
A. Fe. B. Na. C. Ca. D. Ag. Câu 20: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.