
Số 4 Câu 1. Cho các phát biểu sau: (1) Các este không no, có một liên kết đôi luôn tồn tại đồng phân hình học. (2) Đốt cháy hoàn toàn một tripeptit luôn thu được CO2 có số mol lớn hơn số mol H2O. (3) Dung dịch anilin không làm đổi màu giấy quỳ tím nhưng làm hồng dung dịch phenolphtalein. (4) Poliacrilonitrin và policaproamit có hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định. (5) Điều kiện để monome tham gia phản ứng trùng hợp là trong phân tử phải có liên kết đôi. (6) Poliacrilonitrin và PVC đều thuộc loại tơ vinylic. (7) Một số polime không nóng chảy mà bị thăng hoa khi nung gọi là chất nhiệt rắn. (8) Đa số các polime không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ. (9) Ở nhiệt độ thường, metylamoni axetat là chất lỏng, dễ bay hơi. (10) PE, PP, PVC, PS, amilopectin đều là polime mạch không phân nhánh. Số phát biểu đúng là: A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 2. Thực hiện sơ đồ chuyển hóa sau (đúng tỉ lệ mol các chất): X(C4H7O4N)
0 +NaOH, t
1 : 2 Y 2 4
0 + H SO loaõng, t
1 : 1 Z
0 + T, H , t
1 : 2
P (C6H8O4).
Biết X mạch hở, không phân nhánh. Khẳng định sai là : A. X không tồn tại đồng phân hình học. B. X có tính lưỡng tính. C. Trong X chứa một nhóm -OH. D. Chất P có công thức cấu tạo thu gọn là (CH-COOCH3)2. Câu 3. Cho dãy các chất sau: glucozơ, isoamyl axetat, phenylamoni clorua, anilin, Gly-Val, triolein. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH, đun nóng là: A. 5. B. 3. C. 4. D. 6. Câu 4. Hợp chất hữu cơ NH2-[CH2]4-CH(NH2)-COOH có tên gọi là A. axit 2,6-điaminocaproic. B. axit α,ω -điaminohaxenoic. C. axit α,ε -điaminocaproic. D. axit 2,5-điaminohexanoic. Câu 5. Phát biểu đúng là: A. Tripeptit mạch hở luôn phản ứng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 1:3. B. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit. C. Ở trạng thái kết tinh, các α-amino axit tồn tại chủ yếu dưới dạng phân tử. D. Các protein không tan trong nước nguội nhưng tan tốt trong nước đun sôi. Câu 6. Cho sơ đồ phản ứng sau: X + HCl (loaõng) Y + Z T + KI Y Biết X, Y, T là các hợp chất của Fe, các chất X, Y, Z, T tương ứng là A. Fe, FeCl2, HNO3, FeCl3. B. Fe(NO3)2, FeCl2, AgNO3, FeCl3. C. Fe(OH)2, FeCl2, AgNO3, Fe(NO3)3. D. FeO, FeCl2, Cl2, FeCl3. Câu 7. Cho 40,56 gam mononatri glutamat tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là: A. 58,08 gam. B. 44,04 gam. C. 47,88 gam. D. 49,32 gam. Câu 8. Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, tơ nitron, poli(metyl metacrylat), poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ enang, poli(etylen terephtalat). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là: A. 6. B. 4. C. 7. D. 5. Câu 9. Este X mạch hở có công thức phân tử là C4H6O2. Đun nóng m1 gam X với dung dịch NaOH dư, thu được chất hữu cơ Y và m2 gam muối Z với m1 > m2. Số đồng phân cấu tạo của X là: A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 10. Chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm -CH2). Khi cho X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng. Thực hiện sơ đồ chuyển hóa: (1) X Y + H2O (2) X + 2NaOH 2Z + H2O (3) Y + 2NaOH Z + T + H2O (4) 2Z + H2SO4 2P + Na2SO4 (5) T + NaOH Na2CO3 + Q (6) Q + H2O G Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở. Khẳng định không đúng là: A. P là axit 2-hiđroxi propanoic. B. T là muối natri của axit 3-hiđroxi propanoic. C. T là muối natri của axit acrylic. D. G là ancol etylic. Câu 11. Khi điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp, tại catot xảy ra: A. Sự khử H2O. B. Sự khử ion Cl-. C. Sự oxi hóa ion Cl-. D. Sự oxi hóa H2O.
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.