.jpg)
http://bloghoahoc.com – Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 1/5 – Mã đề thi 132
SỞ GD VÀ ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
(Đề gồm có 4 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN I
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cu =64.
Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Ag. B. Al. C. Na. D. Fe. Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Chất béo không tan trong nước. B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo là trieste của glixerol và axit béo. Câu 3: Để thu được kim loại Pb từ dung dịch Pb(NO3)2 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây ?
A. Na. B. Fe. C. Ag. D. Cu. Câu 4: Chất nào sau đây không phải là polime?
A. Nilon-6 B. Xenlulozơ C. Thủy tinh hữu cơ D. Lipit Câu 5: Trên thế giới, rất nhiều người mắc các bệnh về phổi bởi chứng nghiện thuốc lá. Nguyên nhân chính là do trong khói thuốc lá có chứa chất
A. nicotin. B. aspirin. C. cafein. D. moocphin. Câu 6: Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Fe vào dung dịch Cu(NO3)2. B. Cho kim loại Cu vào dung dịch AgNO3. C. Cho kim loại Zn vào dung dịch Fe(NO3)2. D. Cho kim loại Ag vào dung dịch Cu(NO3)2. Câu 7: Hòa tan 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Mg trong hỗn hợp X là
A. 70%. B. 30%. C. 40%. D. 60%. Câu 8: Tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên ?
A. Tơ nilon-6. B. Tơ nilon-6,6. C. Tơ tằm. D. Tơ visco. Câu 9: X là chất rắn kết tinh, không màu, có vị ngọt, tan tốt trong nước, là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. X có tên gọi là
A. glucozơ. B. tinh bột. C. xenlulozơ. D. saccarozơ. Câu 10: Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HCl ?
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Mg. Câu 11: Chất X có CTPT là C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH3. B. HCOOC3H7. C. CH3COOC3H5. D. CH3COOC2H5. Câu 12: Hợp chất NH2-CH(CH3)-COOH có tên gọi là
Mã đề thi 001
ThuVienDeThi.com
http://bloghoahoc.com – Chuyên trang đề thi thử Hóa Trang 2/5 – Mã đề thi 132
A. Glyxin. B. Valin. C. Alanin. D. Lysin. Câu 13: Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36 gam glucozơ với lượng vừa đủ dung dịch AgNO3/NH3. Khối lượng bạc bám vào mặt kính của gương có giá trị là
A. 43,2 g. B. 21,6 g. C. 32,4 g. D. 10,8 g. Câu 14: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp
điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?
A. Zn. B. Ag. C. Cu. D. Na. Câu 15: Etylfomat có mùi thơm đặc trưng của rượu rum. Công thức cấu tạo của etylfomat là
A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3 . C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. Câu 16: Thủy phân 7,4 gam metylaxetat bằng 150 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cặn dung dịch thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 10,2. B. 8,2. C. 8,8. D. 12,6. Câu 17: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2COOH. B. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH. C. H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH. D. H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH. Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Fructozo có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử fructozo có nhóm chức CHO. B. Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ. C. Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ. D. Cả xenlulozo và tinh bột đều có phản ứng tráng bạc. Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este X thu được 3,36 lit CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C4H8O2. D. C5H8O2. Câu 20: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 2 tấn xenlulozơ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.