.jpg)
1
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ SỐ 12
Bài thi: Khoa học tựnhiên; Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài. 50 phút (không kể thời gian phát đề)
Cho biết nguyên tử khốicủacácnguyên tố. H=1;C=12;N=14;O=16;Na=23;Al=27;S=32;Cl=35,5;K=39;Fe=56;
Cu=64;Zn=65; Ag =108; Mg =24; Ca=30; Ba =137. Câu 1. Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.C2H5COOH. B.HO-C2H4-CHO. C.CH3COOCH3. D.HCOOC2H5. Câu 2. Glucozơ và fructozơ đều
A. có công thức phân tử C6H10O5. B. có phản ứng tráng bạc. C. thuộc loại đisaccarit. D. có nhóm chức –CH=O trong phân tử. Câu 3. Để chứng minh tính lưỡng của glyxin, cho glyxin phản ứng với
A. NaOH. B. HCl. C. CH3OH/HCl. D. HCl và NaOH. Câu 4.Chọnphát biểu đúng
A. Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit. B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. C. Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit. D. Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi. Câu 5.Loại tơ thườngdùngđểdệt vải mayquầnáo ấm hoặcbện thành sợi “len”đanáo rét là
A.tơ nilon-6. B.tơ capron. C.tơ nilon-6,6.D.tơ nitron. Câu 6. Kim loại M phản ứng được với. dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là
A. Fe. B. Al. C. Zn. D. Ag. Câu 7.Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì A. phản ứng ngừng lại. B. tốc độ thoát khí tăng. C. tốc độ thoát khí giảm. D. tốc độ thoát khí không đổi. Câu 8. Dung dịch X chứa đồng thời các muối NaCl, CuCl2, FeCl3, ZnCl2. Kim loại đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch X là A. Fe. B. Cu. C. Zn. D. Na. Câu 9. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là
A. vàng. B. bạc. C. đồng. D. nhôm. Câu 10. Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vôi trong thì hiện tượng quan sát được là
A.có kết tủa trắng,kết tủa không tan. B.có kết tủa trắng, kết tủa tan hết. C.không có kết tủa xuất hiện. D.có kết tủa trắng, kết tủa tan một phần. Câu 11. Nung hỗn hợp kim loại X với bột oxit sắt xảy ra phản ứng, ứng dụng của phản ứng này để hàn đường ray. Kim loại X là
A. Ca. B. K. C. Al. D. Fe. Câu 12.Cho cấu hình e của Fe. 1s22 s22p63s23p63d64s2. Vị trí của Fe trong bảng tuần hoàn là
A.ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB. B.ô 25, chu kì 3, nhóm IIB. C.ô 26, chu kì 4, nhóm IIA. D.ô 20, chu kì 3, nhóm VIIIA. Câu13.Chọn phát biểu khôngđúng
A. CrO3là một oxit axit. B. Cr(OH)3tan được trongdungdịch NaOH. C.Cr phản ứngvới axitH2SO4loãng, đun nóngtạo thành Cr3+. D. Trongmôi trườngkiềm, Br2oxi hóaCrO2thànhCrO2-.
ThuVienDeThi.com
2
Câu 14.Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là
A. Fe, Zn, Mg. B. Mg, Zn, Fe. C. Mg, Fe, Zn. D. Zn, Mg, Fe. Câu 15. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương. CTPT của X là
A. CH3COOCH3. B.CH3CH2COOH. C. HCOOC2H5. D. HCOOH. Câu 16. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗimũi tên là một phương trình phản ứng). Tinh bột →X → Y →Z → metylaxetat.
Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là A. C2H5OH,CH3COOH. B.CH3COOH, CH3OH. C.CH3COOH, C2H5OH. D.C2H4, CH3COOH. Câu 17. Chất X có công thức phân tử là C3H7O2N . X có thể tác dụng với NaOH , HCl và làm mất màu dung dịch Brom. Công thức cấu tạo của X là
A. CH2 = CH COONH4. B. CH3CH(NH2)COOH. C. H2NCH2CH2COOH. D. CH3CH2CH2NO2. Câu 18. Khi cho metylamin và anilin lần lượt tác dụng với HBr và dung dịch FeCl2 sẽ thu được kết quả nào dưới đây?
A. Cả metylamin và anilin đều tác dụng với cả HBr và FeCl2. B. Metylamin chỉ tác dụng với HBr còn anilin tác dụng được với cả HBr và FeCl2. C. Metylamin tác dụng được với cả HBr và FeCl2 còn anilin chỉ tác dụng với HBr. D. Cả metylamin và anilin đều chỉ tác dụng với HBr mà không tác dụng với FeCl2. Câu19. Cho cácphát biểu sau. (a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axitgluconic. (b) Ở điều kiện thường,glucozơ và saccarozơ đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam. (c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo vàchế tạo thuốc …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.