
SỞ GD&ĐT THANH HÓA MA TRẬN MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 3 ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2025-2026
Lớp Chủ đề Cấp Độ Tư Duy Tổng Tỉ lệ Phần I Phần II Phần III Biết Hiểu Biết Hiểu VD VD
10
Hệ bất phương trình bậc nhất nhiều ẩn 1 1 5% 11 Lượng Giác 2 2 4 10%
11 Dãy Số-Cấp Số Cộng- Cấp Số Nhân
1 1 2,5%
11 Mũ-Logarit 1 1 2,5% 11 Hình Học Không Gian 1 1 2 7,5%
12
Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số
4 1 5 15%
12 Vecto Và Hệ Trục Tọa Độ Trong Không Gian 1 1 2,5%
12
Các Số Đặc Trưng Đo Mức Độ Phân Tán Của Mẫu Số Liệu Ghép Nhóm
1
1 2,5%
12 Nguyên Hàm -Tích Phân 1 1 3 1 7 17,5%
12 Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian 2 1 2 1 1 7 20%
12 Xác Suất Có Điều Kiện 2 2 1 5 15%
Tổng 12 4 9 3 6 34 Tỉ lệ 30% 40% 30% 100% 100% Điểm Tối Đa 3 4 3 10 Hoằng Thanh, ngày 08 tháng 3 năm 2026
Tổ Trưởng Chuyên Môn
Lê Thị Hiền
SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 3
ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI TỐT NGHIỆP
Năm học 2025 – 2026
Môn: Toán. Lớp – 12
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm có 04 trang)
Thời gian: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
112 Họ và tên:…………………………………. Lớp:……… SBD: ……. ……
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của
hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;3 − bằng
A. 3. B. 2 −. C. 0 . D. 1.
Câu 2: Cho hàm số
2 2 3 3 5
x x y
− + =
. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên .
C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.
Câu 3: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?
A.
3 3 y x x = − . B.
3 3 = − + y x x . C.
4 2 2 = − y x x . D.
4 2 2 = − + y x x .
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;2;0 u =
và ( ) 2;1;3 v = −
. Tọa độ của vectơ u v +
là
A. ( ) 3;1; 3 − − . B. ( ) 2;2;0 − . C. ( ) 1;3;3 . D. ( ) 1;3;3 − .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) y f x =
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3.
Câu 6: Cho hai mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y z − −− = và ( ) : 2 0 Q x z −− = . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và
( ) Q bằng
A. 30o . B. 45o . C. 60o . D. 90o .
Câu 7: Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:
Tuổi thọ [ ) 3;5 [ ) 5;7 [ ) 7;9 [ ) 9;11 [ ) 11;13
Số bóng đèn 11 20 29 40 30 Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A. 87 8 Q ∆ = . B. 206 29 Q ∆ = . C. 4171 232 Q ∆ = . D. 875 232 Q ∆ = .
Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 4 9 S x y z − + + + = . Toạ độ tâm I và bán
kính r của mặt cầu ( ) S là
A. ( ) 1; 4;0 , 9 I r − = . B. ( ) 1;4;0 , 3 I r = .
C. ( ) 1;4;0 , 9 I r − = . D. ( ) 1; 4;0 , 3 I r − = .
Câu 9: Nếu ( )
2
1 d 3 f x x = − ∫ và ( )
5
2 d 5 f x x = ∫ thì ( )
5
1 d f x x ∫ bằng
A. 8 −. B. 2 . C. 8. D. 2 −.
Câu 10: Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , 3 SA a = vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng
A. 3 3 a . B.
3 3 12 a . C.
3
4 a . D.
3 3 3 a .
Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 1 3 u = và 4 9 u = . Giá trị của 15 u bằng
A. 31. B. 33. C. 29 . D. 87.
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 x ≥ là A. ( ) 3 log 5;+ ∞. B. [ ) 3 log 5;+ ∞. C. ( ) 5 log 3;+ ∞. D. [ ) 5 log 3;+ ∞.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.