Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 ôn thi TN THPT 2026 trường THPT Hoằng Hóa 3 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán 12 ôn thi TN THPT 2026 trường THPT Hoằng Hóa 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát môn Toán 12 ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2025 – 2026 trường THPT Hoằng Hóa 3, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 ôn thi TN THPT 2026 trường THPT Hoằng Hóa 3 – Thanh Hóa : + Phòng chăm sóc khách hàng của công ty A làm việc từ 8h00 sáng đến 20h00 mỗi ngày. Nhân viên trực tổng đài làm việc theo 2 ca, mỗi ca 8 tiếng, ca I từ 8h00 đến 16h00 và ca II từ 12h00 đến 20h00. Tiền lương của nhân viên được tính theo giờ (bảng dưới đây). Để chăm sóc khách hàng tốt nhất thì cần tối thiểu 2 nhân viên trong khoảng từ 12h00 – 20h00, tối thiểu 10 nhân viên trong giờ cao điểm từ 12h00 – 16h00 và không quá 9 nhân viên trong khoảng từ 8h00 – 16h00. Do lượng khách hàng trong khoảng 8h00 – 16h00 thường đông hơn nên phòng chăm sóc khách hàng cần số nhân viên ca I ít nhất phải gấp 1,5 lần số nhân viên của ca II. Em hãy giúp công ty A chỉ ra cách huy động số lượng nhân viên cho mỗi ca sao cho chi phí tiền lương mỗi ngày là ít nhất. Khi đó chi phí tiền lương ít nhất mà công ty A phải trả cho nhân viên mỗi ngày là a (nghìn đồng). Giá trị của a bằng bao nhiêu? + Ông Duy có một mảnh vườn hình vuông cạnh bằng 8 m. Ông dự định xây một cái bể bơi đặc biệt (phần kẻ sọc trong hình vẽ bên). Biết AM = AB/4, phần đường cong đi qua các điểm C, M, N là một phần của đường Parabol có trục đối xứng là MP (MP // AD) và chi phí để làm bể bơi là 5 triệu đồng/1m2. Số tiền ông Duy phải trả để xây cái bể bơi đó là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị). + Có một kho chứa bia kém chất lượng chứa các thùng giống nhau (24 lon/thùng) gồm 2 loại: loại I đề lẫn mỗi thùng 5 lon quá hạn sử dụng, loại II để lẫn mỗi thùng 3 lon quá hạn. Biết số lượng thùng loại I gấp 2 lần số lượng thùng loại II. Chọn ngẫu nhiên 1 thùng từ trong kho, từ thùng đó chọn ngẫu nhiên 10 lon thì thấy trong 10 lon đó có hai lon quá hạn sử dụng. Tính xác suất 10 lon được lấy là bia loại I (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA MA TRẬN MÔN TOÁN TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 3 ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2025-2026

Lớp Chủ đề Cấp Độ Tư Duy Tổng Tỉ lệ Phần I Phần II Phần III Biết Hiểu Biết Hiểu VD VD

10

Hệ bất phương trình bậc nhất nhiều ẩn 1 1 5% 11 Lượng Giác 2 2 4 10%

11 Dãy Số-Cấp Số Cộng- Cấp Số Nhân

1 1 2,5%

11 Mũ-Logarit 1 1 2,5% 11 Hình Học Không Gian 1 1 2 7,5%

12

Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Hàm Số

4 1 5 15%

12 Vecto Và Hệ Trục Tọa Độ Trong Không Gian 1 1 2,5%

12

Các Số Đặc Trưng Đo Mức Độ Phân Tán Của Mẫu Số Liệu Ghép Nhóm

1

1 2,5%

12 Nguyên Hàm -Tích Phân 1 1 3 1 7 17,5%

12 Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian 2 1 2 1 1 7 20%

12 Xác Suất Có Điều Kiện 2 2 1 5 15%

Tổng 12 4 9 3 6 34 Tỉ lệ 30% 40% 30% 100% 100% Điểm Tối Đa 3 4 3 10 Hoằng Thanh, ngày 08 tháng 3 năm 2026

Tổ Trưởng Chuyên Môn

Lê Thị Hiền

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HOẰNG HÓA 3

ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI TỐT NGHIỆP

Năm học 2025 – 2026

Môn: Toán. Lớp – 12

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm có 04 trang)

Thời gian: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi

112 Họ và tên:…………………………………. Lớp:……… SBD: ……. ……

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − và có đồ thị như hình vẽ. Giá trị nhỏ nhất của

hàm số đã cho trên đoạn [ ] 1;3 − bằng

A. 3. B. 2 −. C. 0 . D. 1.

Câu 2: Cho hàm số

2 2 3 3 5

x x y

− +   =    

. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên .

C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1;+∞.

Câu 3: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A.

3 3 y x x = − . B.

3 3 = − + y x x . C.

4 2 2 = − y x x . D.

4 2 2 = − + y x x .

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ ( ) 1;2;0 u = 

và ( ) 2;1;3 v = − 

. Tọa độ của vectơ u v +  

là

A. ( ) 3;1; 3 − − . B. ( ) 2;2;0 − . C. ( ) 1;3;3 . D. ( ) 1;3;3 − .

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( ) y f x =

A. 1 B. 4 C. 2 D. 3.

Câu 6: Cho hai mặt phẳng ( ) : 2 3 0 P x y z − −− = và ( ) : 2 0 Q x z −− = . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) P và

( ) Q bằng

A. 30o . B. 45o . C. 60o . D. 90o .

Câu 7: Cho bảng số liệu khảo sát về tuổi thọ (đơn vị: nghìn giờ) của một loại bóng đèn:

Tuổi thọ [ ) 3;5 [ ) 5;7 [ ) 7;9 [ ) 9;11 [ ) 11;13

Số bóng đèn 11 20 29 40 30 Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

A. 87 8 Q ∆ = . B. 206 29 Q ∆ = . C. 4171 232 Q ∆ = . D. 875 232 Q ∆ = .

Câu 8: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 1 4 9 S x y z − + + + = . Toạ độ tâm I và bán

kính r của mặt cầu ( ) S là

A. ( ) 1; 4;0 , 9 I r − = . B. ( ) 1;4;0 , 3 I r = .

C. ( ) 1;4;0 , 9 I r − = . D. ( ) 1; 4;0 , 3 I r − = .

Câu 9: Nếu ( )

2

1 d 3 f x x = − ∫ và ( )

5

2 d 5 f x x = ∫ thì ( )

5

1 d f x x ∫ bằng

A. 8 −. B. 2 . C. 8. D. 2 −.

Câu 10: Cho khối chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , 3 SA a = vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 3 a . B.

3 3 12 a . C.

3

4 a . D.

3 3 3 a .

Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 1 3 u = và 4 9 u = . Giá trị của 15 u bằng

A. 31. B. 33. C. 29 . D. 87.

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 3 5 x ≥ là A. ( ) 3 log 5;+ ∞. B. [ ) 3 log 5;+ ∞. C. ( ) 5 log 3;+ ∞. D. [ ) 5 log 3;+ ∞.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo