Quảng cáo
Bộ đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2026 - 2027 chương trình mới thống nhất SGK
QR

Bộ đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2026 - 2027 chương trình mới thống nhất SGK

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 191 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Minh Kha, tuyển tập bộ đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2026 – 2027 theo chương trình mới thống nhất sách giáo khoa (bộ SGK Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống), có đáp án và lời giải chi tiết. Mỗi đề thi được thiết kế để học sinh hoàn thành trong thời gian 90 phút và bám sát định dạng kiểm tra mới với 4 phần: + Phần I – Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Gồm 12 câu hỏi, yêu cầu học sinh chọn một phương án đúng duy nhất. + Phần II – Trắc nghiệm đúng sai: Gồm 4 bài toán, mỗi bài có 4 phát biểu (a, b, c, d) yêu cầu học sinh xác định tính đúng/sai của từng phát biểu. + Phần III – Câu trả lời ngắn: Gồm 4 bài toán yêu cầu học sinh tính toán và chỉ ghi đáp án cuối cùng. + Phần IV – Tự luận: Gồm 3 đến 4 bài toán yêu cầu học sinh phải trình bày các bước giải chi tiết. Nội dung kiến thức trong đề thi tập trung vào chương trình Toán 10 nửa đầu học kì 1, bao gồm các chủ đề: + Mệnh đề và Tập hợp: Phân biệt mệnh đề toán học, tìm mệnh đề phủ định, mệnh đề đảo, sử dụng ký hiệu ∀ và ∃. Giải các bài toán về các phép toán trên tập hợp (giao, hợp, hiệu) và ứng dụng biểu đồ Ven để giải quyết bài toán đếm. + Bất phương trình và Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: Nhận diện bất phương trình/hệ bất phương trình, biểu diễn miền nghiệm trên mặt phẳng tọa độ. Giải các bài toán tối ưu hóa thực tế như tìm lợi nhuận cao nhất hoặc chi phí thấp nhất dựa trên các điều kiện ràng buộc. + Hệ thức lượng trong tam giác: Tính toán các giá trị lượng giác của các góc từ 0° đến 180°. Áp dụng định lí sin, định lí côsin và các công thức tính diện tích tam giác để giải quyết bài toán hình học. + Toán thực tế (Mô hình hóa): Ứng dụng hệ thức lượng để đo đạc khoảng cách, tính chiều cao của tháp, ngọn núi hoặc tính toán các quỹ đạo bay. Lập hệ bất phương trình để giải quyết các bài toán sản xuất, kinh doanh.

Xem trước nội dung

1 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

1 Trắc nghiệm nhiều phương án

2 Trắc nghiệm đúng sai

3 Trảlời ngắn

4 Tựluận

2026 - 2027

Chương trình mới thống nhất SGK Sưu tầm các bài toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và kỹnăng phản xạđề.

TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10

GIỮA KÌ 1 GIỮA KÌ 1

BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP

MK LÊ MINH KHA -0399653362

3 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

BỘĐỀÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Chương

I

TOÁN THẦY KHA

ĐỀSỐ1 (Đềgồm có 5 trang)

ĐỀÔN TẬP GIỮA KÌ I 2026 - 2027

Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.

c Câu 1. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

A tan(180◦−α) = −tan α. B cot(180◦−α) = cot α.

C cos(180◦−α) = −cos α. D sin(180◦−α) = sin α.

c Câu 2. Cho mệnh đề: “Nếu một tứgiác là hình chữnhật thì tứgiác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Trong các mệnh đềsau đây, đâu là mệnh đềđảo của mệnh đềtrên?

A Nếu tứgiác có hai đường chéo không bằng nhau thì tứgiác đó không là hình chữnhật.

B Nếu tứgiác có hai đường chéo bằng nhau thì tứgiác đó là hình chữnhật.

C Nếu tứgiác không là hình chữnhật thì tứgiác đó không có hai đường chéo bằng nhau.

D Nếu tứgiác là hình chữnhật thì tứgiác đó có hai đường chéo bằng nhau.

c Câu 3. Trong △ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A c2 = a2 + b2 + 2ab cos C. B c2 = a2 + b2 −2ab cos A.

C c2 = a2 + b2 −2ab cos B. D c2 = a2 + b2 −2ab cos C.

c Câu 4. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề" ∃x ∈R, x2 + x + 5 ≥0 " là

A ∃x ∈R, x2 + x + 5 ≤0. B ∃x ∈R, x2 + x + 5 < 0.

C ∀x ∈R, x2 + x + 5 ≤0. D ∀x ∈R, x2 + x + 5 < 0.

c Câu 5. Viết mệnh đềsau bằng cách sửdụng kí hiệu ∀hoặc ∃: “Mọi sốthực nhân với 1 đều bằng chính nó”.

A ∃x ∈R, x + 1 = x. B ∀x ∈R, x · 1 = x.

C ∃x ∈R, x · 1 = x. D ∀x ∈R, x = x + 1.

c Câu 6. Cho tập hợp B = {a; 1; b; 3}. Mệnh đềnào sau đây là sai?

A {1} ⊂B. B {−2} /∈B. C 3 /∈B. D b ∈B.

4 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362

Chương 1. BỘĐỀÔN TẬP GIỮA KÌ 1

c Câu 7. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?

A cot 150◦= √

3. B tan 150◦= 1 √

3.

C cos 150◦= −

√

3 2 . D sin 150◦= −1

2.

c Câu 8. Trong △ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau

A S = ac sin B. B S = 1

2ac sin C.

C S = 1

2ac sin A. D S = 1

2ac sin B.

c Câu 9. Hệnào dưới đây là hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A

( x + y2 ≤0

x2 −y < 1 . B

(√x + 2y > 3

x −2y ≤2 .

C

( 2x + 3y < 1

xy ≥−3 . D

( x + 2y > 3

x −y ≤−4 .

c Câu 10. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

A 8 là sốchính phương.

B Buồn ngủquá!.

C Băng Cốc là thủđô của Mianma.

D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c Câu 11. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?

A P(2; −2). B M(1; −2). C N(1; 0). D Q(1; 1).

c Câu 12. Cho mệnh đềchứa biến P(x) : ”x2 −5x + 4 = 0”. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A P(1). B P(−1). C P(−5). D P(2).

Phần II. Trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4 mỗi ý a) b) c) d) thí sinh chọn đúng hoặc sai

# Bài 1. Cho hai tập hợp: A = {−3; −1; 0; 2}, B = {−2; −1; 2; 4}. Các mệnh đềsau đúng hay sai?

a) Tập hợp A có 4 phần tử.

b) Tập hợp X = {−1; 2} là một tập hợp con của tập hợp A.

c) A ∩B = {−2; 2}.

d) B \ A = {−2; 2}.

# Bài 2. Miền được gạch chéo trong hình bên dưới biểu diễn miền nghiệm của hệbất phương

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo