
1 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362
1 Trắc nghiệm nhiều phương án
2 Trắc nghiệm đúng sai
3 Trảlời ngắn
4 Tựluận
2026 - 2027
Chương trình mới thống nhất SGK Sưu tầm các bài toán đa dạng giúp học sinh có kĩ năng tư duy và kỹnăng phản xạđề.
TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10 TOÁN 10
GIỮA KÌ 1 GIỮA KÌ 1
BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP BỘĐỀÔN TẬP
MK LÊ MINH KHA -0399653362
3 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362
BỘĐỀÔN TẬP GIỮA KÌ 1
Chương
I
TOÁN THẦY KHA
ĐỀSỐ1 (Đềgồm có 5 trang)
ĐỀÔN TẬP GIỮA KÌ I 2026 - 2027
Môn: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12 mỗi câu hỏi học sinh chỉchọn một phương án.
c Câu 1. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A tan(180◦−α) = −tan α. B cot(180◦−α) = cot α.
C cos(180◦−α) = −cos α. D sin(180◦−α) = sin α.
c Câu 2. Cho mệnh đề: “Nếu một tứgiác là hình chữnhật thì tứgiác đó có hai đường chéo bằng nhau”. Trong các mệnh đềsau đây, đâu là mệnh đềđảo của mệnh đềtrên?
A Nếu tứgiác có hai đường chéo không bằng nhau thì tứgiác đó không là hình chữnhật.
B Nếu tứgiác có hai đường chéo bằng nhau thì tứgiác đó là hình chữnhật.
C Nếu tứgiác không là hình chữnhật thì tứgiác đó không có hai đường chéo bằng nhau.
D Nếu tứgiác là hình chữnhật thì tứgiác đó có hai đường chéo bằng nhau.
c Câu 3. Trong △ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Đẳng thức nào sau đây đúng?
A c2 = a2 + b2 + 2ab cos C. B c2 = a2 + b2 −2ab cos A.
C c2 = a2 + b2 −2ab cos B. D c2 = a2 + b2 −2ab cos C.
c Câu 4. Mệnh đềphủđịnh của mệnh đề" ∃x ∈R, x2 + x + 5 ≥0 " là
A ∃x ∈R, x2 + x + 5 ≤0. B ∃x ∈R, x2 + x + 5 < 0.
C ∀x ∈R, x2 + x + 5 ≤0. D ∀x ∈R, x2 + x + 5 < 0.
c Câu 5. Viết mệnh đềsau bằng cách sửdụng kí hiệu ∀hoặc ∃: “Mọi sốthực nhân với 1 đều bằng chính nó”.
A ∃x ∈R, x + 1 = x. B ∀x ∈R, x · 1 = x.
C ∃x ∈R, x · 1 = x. D ∀x ∈R, x = x + 1.
c Câu 6. Cho tập hợp B = {a; 1; b; 3}. Mệnh đềnào sau đây là sai?
A {1} ⊂B. B {−2} /∈B. C 3 /∈B. D b ∈B.
4 ∠Sưu tầm và Biên soạn: Lê Minh Kha-0399653362
Chương 1. BỘĐỀÔN TẬP GIỮA KÌ 1
c Câu 7. Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?
A cot 150◦= √
3. B tan 150◦= 1 √
3.
C cos 150◦= −
√
3 2 . D sin 150◦= −1
2.
c Câu 8. Trong △ABC có AB = c, AC = b, BC = a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau
A S = ac sin B. B S = 1
2ac sin C.
C S = 1
2ac sin A. D S = 1
2ac sin B.
c Câu 9. Hệnào dưới đây là hệbất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A
( x + y2 ≤0
x2 −y < 1 . B
(√x + 2y > 3
x −2y ≤2 .
C
( 2x + 3y < 1
xy ≥−3 . D
( x + 2y > 3
x −y ≤−4 .
c Câu 10. Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
A 8 là sốchính phương.
B Buồn ngủquá!.
C Băng Cốc là thủđô của Mianma.
D Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.
c Câu 11. Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x + y < 1?
A P(2; −2). B M(1; −2). C N(1; 0). D Q(1; 1).
c Câu 12. Cho mệnh đềchứa biến P(x) : ”x2 −5x + 4 = 0”. Mệnh đềnào dưới đây đúng?
A P(1). B P(−1). C P(−5). D P(2).
Phần II. Trắc nghiệm đúng sai Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4 mỗi ý a) b) c) d) thí sinh chọn đúng hoặc sai
# Bài 1. Cho hai tập hợp: A = {−3; −1; 0; 2}, B = {−2; −1; 2; 4}. Các mệnh đềsau đúng hay sai?
a) Tập hợp A có 4 phần tử.
b) Tập hợp X = {−1; 2} là một tập hợp con của tập hợp A.
c) A ∩B = {−2; 2}.
d) B \ A = {−2; 2}.
# Bài 2. Miền được gạch chéo trong hình bên dưới biểu diễn miền nghiệm của hệbất phương
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.