
Mã đề 1007 Trang 1/3
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1007 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dũng vào một bàn có 6 chỗ ngồi?
A. 4 6 A . B. 4 6 C . C. 4!. D. 4 .
Câu 2. Bất phương trình ( ) 3 log 1 2 x − < có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. 10 B. 7 . C. 8 D. 9
Câu 3. Cho hàm số ( )
2
2 2 24 khi 0
4 3 22 khi 0
x x x f x x m m x
+ − > = + + − ≤
. Tổng các giá trị của tham số m để
hàm số liên tục tại 0 x = là: A. 3. B. 2 −. C. 3 −. D. 1 −. Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?
A. 2cos 5 0 x − = . B. sin3 3 x = . C. 3 sin 2 x = . D. 2sin 2 1 0 x −= .
Câu 5. Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A. [ ) 60;80 . B. [ ) 20;40 . C. [ ) 80;100 . D. [ ) 40;60 .
Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞?
A. 2 3
x y =
. B. 0,5 log y x = . C. 1 3 log y x = . D. 2 log y x = .
Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ (như hình vẽ). Mệnh
đề nào sau đây sai?
A. BC SA ⊥ . B. BC SB ⊥ . C. BC SC ⊥ . D. SA AB ⊥ .
Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc ( ) P ?
Mã đề 1007 Trang 2/3
A. 1 2 ; 3 3 −
. B. ( ) 2;9 I − . C. ( ) 0; 1 − . D. 1 2 ; 3 3
.
Câu 9. Tính 2 3 lim 7 x x x →−∞ − + .
A. 3 7 − . B. 2 −. C. 2 . D. 3.
Câu 10. Giá trị ( ) 3
5 1 log
a A a a = với 0 1 a < ≠bằng
A. 7 6 . B. 7 18 . C. 7 6 − . D. 7 18 − .
Câu 11. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) BC CDD ′ ′ . B. ( ) BC AB A ′ ′ ′ .
C. ( ) BC ACD ′ ′ . D. ( ) BC ACD ′ .
Câu 12. Cho cấp số cộng ( ) nu , * n∈ có số hạng tổng quát 1 3 n u n = −
. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng A. 59048 − B. 59049 − C. 155 − D. 310 − PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) ( ) 2 ln 2 y f x x x = = − có đồ thị (C)
a) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 3 là 4 x 4 3 y = − .
b) Tập xác định của hàm số là ( ) 2; D = + ∞ .
c) Các giá trị của m để phương trình ( ) ( ) ( ) 2 2 . 0 f x e x f x m x ′ + − + − = có nghiệm là ( ) 2; m∈ + ∞
d) Đạo hàm của hàm số 2 2 2 2 x y x x − ′ = − .
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O , ( ), SA ABCD ⊥
2 SA a = . , , M N P lần lượt là trung điểm , , AB SD OD .
a) Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 60 .
b) Thể tích khối tứ diện BMNP là
3 2 32 a .
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng 2 a . d) BD SC ⊥ . Câu 3. Hai thùng hàng , A B đều chứa 25 quả táo. Kết quả kiểm tra cân nặng của 25 quả táo ở mỗi
thùng A và B được cho ở bảng sau:
a) Tổng số táo trong hai thùng là 25 quả.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.