Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Thuận Thành 2 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 11 năm 2025 - 2026 trường THPT Thuận Thành 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán 11 năm học 2025 – 2026 trường THPT Thuận Thành số 2, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án mã đề 1007 1008 1009 1010 1011 1012. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 11 năm 2025 – 2026 trường THPT Thuận Thành 2 – Bắc Ninh : + Một chiếc lồng đèn kéo quân có hình lăng trụ lục giác đều với cạnh đáy 8 cm. Biết tổng diện tích các mặt bên của chiếc lồng đèn này bằng 1536cm2. Tính thể tích của chiếc lồng đèn đó, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị (đơn vị cm3). + Nếu một loại vi khuẩn được nuôi cấy với số lượng ban đầu là 100 con và tăng gấp đôi mỗi ba giờ thì sau bao lâu số vi khuẩn đạt đến 100000 con (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị). + Trong trận đấu bóng đá giữa 2 đội A và B, trọng tài cho đội B được hưởng một quả Penalty. Cầu thủ sút phạt ngẫu nhiên vào 1 trong bốn vị trí 1, 2, 3, 4 và thủ môn bay người cản phá ngẫu nhiên đến 1 trong 4 vị trí 1, 2, 3, 4 với xác suất như nhau (thủ môn và cẩu thủ sút phạt đều không đoán được ý định của đối phương). Biết nếu cầu thủ sút và thủ môn cùng bay vào vị trí 1 hoặc 2 thì thủ môn cản phá được cú sút đó, còn nếu cùng vào vị trí 3 hoặc 4 thì xác suất cản phá thành công là 0,5. Tính xác suất để cú sút đó không thành công (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Mã đề 1007 Trang 1/3

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài 90 phút Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1007 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn An, Bình, Chi, Dũng vào một bàn có 6 chỗ ngồi?

A. 4 6 A . B. 4 6 C . C. 4!. D. 4 .

Câu 2. Bất phương trình ( ) 3 log 1 2 x − < có bao nhiêu nghiệm nguyên?

A. 10 B. 7 . C. 8 D. 9

Câu 3. Cho hàm số ( )

2

2 2 24 khi 0

4 3 22 khi 0

x x x f x x m m x

 + − >  =  + + − ≤ 

. Tổng các giá trị của tham số m để

hàm số liên tục tại 0 x = là: A. 3. B. 2 −. C. 3 −. D. 1 −. Câu 4. Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm?

A. 2cos 5 0 x − = . B. sin3 3 x = . C. 3 sin 2 x = . D. 2sin 2 1 0 x −= .

Câu 5. Khảo sát thời gian xem ti vi trong một ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là A. [ ) 60;80 . B. [ ) 20;40 . C. [ ) 80;100 . D. [ ) 40;60 .

Câu 6. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞?

A. 2 3

x y   =    

. B. 0,5 log y x = . C. 1 3 log y x = . D. 2 log y x = .

Câu 7. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác vuông tại B và ( ) SA ABC ⊥ (như hình vẽ). Mệnh

đề nào sau đây sai?

A. BC SA ⊥ . B. BC SB ⊥ . C. BC SC ⊥ . D. SA AB ⊥ .

Câu 8. Cho parabol ( ) 2 : 3 2 1 P y x x = − + . Điểm nào sau đây thuộc ( ) P ?

Mã đề 1007 Trang 2/3

A. 1 2 ; 3 3   −    

. B. ( ) 2;9 I − . C. ( ) 0; 1 − . D. 1 2 ; 3 3      

.

Câu 9. Tính 2 3 lim 7 x x x →−∞ − + .

A. 3 7 − . B. 2 −. C. 2 . D. 3.

Câu 10. Giá trị ( ) 3

5 1 log

a A a a = với 0 1 a < ≠bằng

A. 7 6 . B. 7 18 . C. 7 6 − . D. 7 18 − .

Câu 11. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) BC CDD ′ ′  . B. ( ) BC AB A ′ ′ ′  .

C. ( ) BC ACD ′ ′  . D. ( ) BC ACD ′  .

Câu 12. Cho cấp số cộng ( ) nu , * n∈ có số hạng tổng quát 1 3 n u n = −

. Tổng của 10 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng A. 59048 − B. 59049 − C. 155 − D. 310 − PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) ( ) 2 ln 2 y f x x x = = − có đồ thị (C)

a) Phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 3 là 4 x 4 3 y = − .

b) Tập xác định của hàm số là ( ) 2; D = + ∞ .

c) Các giá trị của m để phương trình ( ) ( ) ( ) 2 2 . 0 f x e x f x m x ′ + − + − = có nghiệm là ( ) 2; m∈ + ∞

d) Đạo hàm của hàm số 2 2 2 2 x y x x − ′ = − .

Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , tâm O , ( ), SA ABCD ⊥

2 SA a = . , , M N P lần lượt là trung điểm , , AB SD OD .

a) Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng 0 60 .

b) Thể tích khối tứ diện BMNP là

3 2 32 a .

c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng 2 a . d) BD SC ⊥ . Câu 3. Hai thùng hàng , A B đều chứa 25 quả táo. Kết quả kiểm tra cân nặng của 25 quả táo ở mỗi

thùng A và B được cho ở bảng sau:

a) Tổng số táo trong hai thùng là 25 quả.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo