Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 11 tháng 4 năm 2026 trường THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 11 tháng 4 năm 2026 trường THPT Gia Bình 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán 11 tháng 4 năm học 2025 – 2026 trường THPT Gia Bình số 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 11 tháng 4 năm 2026 trường THPT Gia Bình 1 – Bắc Ninh : + Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh như sau: là 0,7 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang; là 0,1 nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang. Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Giả sử khả năng lây bệnh giữa các lần tiếp xúc là độc lập với nhau. Xác suất để chị Hoa bị lây bệnh từ người bệnh truyền nhiễm đó là bao nhiêu? + Một tài xế đang lái xe ô tô, ngay khi phát hiện có vật cản phía trước đã phanh gấp lại nhưng vẫn xảy ra va chạm, chiếc ô tô để lại vết trượt dài 20,4 m (được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi xảy ra va chạm). Biết rằng trong quá trình đạp phanh, quãng đường ô tô đi được tuân theo hàm số s(t) = 20t – 5/2t2, trong đó s là quãng đường đi được sau khi phanh tính bằng mét, t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hãy cho biết ngay khi đạp phanh xe ô tô trên có chạy quá tốc độ hay không, biết tốc độ giới hạn cho phép là 70 km/h. Tính vận tốc tức thời của ô tô ngay khi xảy ra va chạm? + Người ta xây dựng một chân tháp bằng bê tông có dạng khối chóp cụt tứ giác đều. Cạnh đáy dưới dài 6 m, cạnh đáy trên dài 4 m, cạnh bên dài 4 m (tham khảo Hình vẽ). Biết rằng chân tháp được làm bằng bê tông tươi với giá tiền là 1500000 đồng/m3. Số tiền để mua bê tông tươi làm chân tháp là bao nhiêu triệu đồng? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng).

Xem trước nội dung

Mã đề 1101 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 1

-------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 11

LẦN 3, NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1101 PHẦN 1: Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình 1 4 2

x      

có nghiệm là

A. 2 x  . B. 1 x . C. 2 x . D. 1 x . Câu 2. Bất phương trình     1 1 1 3 3 3 log 1 log 1 log 3 x x     có nghiệm là

A. 1 x . B. 1 2 x   . C. 2 x  . D. 2 x  . Câu 3. Cho tam giác ABC có các cạnh , , BC a CA b AB c   . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . B. 2 2 2 2 cos a b c bc A    . C. 2 2 2 2 cos a b c bc C    . D. 2 2 2 2 cos a b c bc B    . Câu 4. Cho hình chóp . S ABC có   SA ABC  , tam giác ABC vuông tại B . Góc giữa đường thẳng

SC và mặt phẳng   SAB là góc nào dưới đây?

A.  SBC . B.  BSC . C.  SCB . D.  SCA. Câu 5. Cho 0, 1 a a  . Khi đó giá trị của   3 loga a bằng

A. 3 1 a . B. 3 . C. 3 a . D. 3a . Câu 6. Một vật chuyển động trên một trục có phương trình chuyển động là 

2 4 s t t t   (trong đó

t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 3 t  giây là: A. 21 / m s . B. 10 / m s . C. 6 / m s . D. 14 / m s .

Câu 7. Với a là số thực dương tùy ý, 5 3 a bằng

A.

3 5 a . B. 5 a . C.

3 2 a . D.

5 3 a . Câu 8. Cho hình chóp . S ABC có   SA ABC  , đáy ABC là tam giác vuông tại B; gọi H, K lần

lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC . Khoảng cách từ điểm A đến   SBC bằng độ

dài đoạn thẳng nào sau đây? A. AC. B. AB. C. AK. D. AH.

A

B

C

S

Mã đề 1101 Trang 2/3

Câu 9. Cho  P A 0,5  và  P B 0,2  . Biết A,B là hai biến cố độc lập. Tính   P A B  .

A. 0,3 . B. 0,7 . C. 0,25 . D. 0,1 . Câu 10. Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là a,b,c. Thể tích V của khối hộp đó là

A.   2 V ab bc ca    B. V abc  . C. V a b c   . D. 1 . 3 V abc 

Câu 11. Ba số ;3;7 x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của x bằng

A. 1 x . B. 4 x  . C. 1 x . D. 5 x . Câu 12. Giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số 3cos 1 y x   lần lượt là

A. 4; 2 M m  . B. 2; 4 M m  . C. 3; 3 M m  . D. 2; 2 M m  . PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 2. Trong mỗi ý a),b),c),d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng a . Gọi O là giao điểm của AC và BD, O’ là giao điểm của A C  và B D  a) Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (A’B’C’D’) bằng a . b) Góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng   ACC A bằng 0 60 .

c) 2 . ' ' '

1 '. 6 B A B D V BO a  .

d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và A C  bằng 6 6 a

Câu 2. Một chiếc ô tô di chuyển trên đoạn đường cong có hình dạng được mô hình hoá là đồ thị của hàm số 3 2 3 2 y x x    theo hướng hoành độ tăng dần. Một biển báo giao thông được đặt tại

vị trí   P 0;3 trên bản đồ. Biết rằng luồng sáng đèn pha của ô tô luôn chiếu thành một tia sáng

hướng thẳng về phía trước theo phương tiếp tuyến của quỹ đạo xe. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) Đạo hàm của hàm số 3 2 3 2 y x x    là 2 3 6 y x x    .

b) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm có hoành độ 2 x 

bằng 0 . c) Điểm   P 0;3 thuộc đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x   .

d) Trong quá trình ô tô di chuyển, có đúng 2 thời điểm luồng sáng đèn pha của xe rọi trúng biển báo   P 0;3 ;

PHẦN III. Thí sinh trả lời từ câu 1 tới câu 4. Câu 1. Một bệnh truyền nhiễm có xác suất lây bệnh như sau :

 là 0,7 nếu tiếp xúc với người bệnh mà không đeo khẩu trang;

 là 0,1nếu tiếp xúc với người bệnh mà có đeo khẩu trang.

Chị Hoa có tiếp xúc với người bệnh hai lần, một lần đeo khẩu trang và một lần không đeo khẩu trang. Giả sử khả năng lây bệnh giữa các lần tiếp xúc là độc lập với …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo