
Mã đề 1101 Trang 1/4
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NHÃ NAM
Ngày thi: 05/4/2026
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 11
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1101 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. ( ) BA SCD ⊥ . B. ( ) BA SAD ⊥ . C. ( ) BA SBC ⊥ . D. ( ) BA SAC ⊥ .
Câu 2. Tập giá trị của hàm số sin y x = là A. ( ) 0; . +∞ B. [ ] 1;1 . − C. ( ) ;0 . −∞ D. .
Câu 3. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về cân nặng (đơn vị kg) của học sinh khối 11 như sau:
Cân nặng [45;51) [51;57) [57;63) [63;69) [69;75) [75;81) Số người 12 18 22 20 18 10 Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là A. [ ) 69;75 . B. [ ) 57;63 C. [ ) 51;57 . D. [ ) 63;69 .
Câu 4. Cho cấp số nhân ( ) n u với số hạng đầu 1u và công bội .q Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã
cho được tính theo công thức nào dưới đây ? A. 1 ( 1) . nu u n q = + − B. 1 . . nu u n q = + C. 1 . n nu u q = + D. 1 1. . n nu u q − =
Câu 5. Cho biểu thức
7 4 P x = , với 0 x > . Mệnh đề nào sau đây đúng.
A.
1 28 P x = . B.
1 11 P x = . C.
4 7 P x = . D.
7 4 P x = .
Câu 6. Giới hạn
− → − − 2 3 2 lim 2 x x x có giá trị bằng
A. 0. B. −∞. C. 3. D. +∞. Câu 7. Cho tứ diện ABCD có các mặt đều là tam giác đều. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh , AB AC . Góc giữa đường thẳng MN và đường thẳng BD bằng A. 0 90 . B.
0 60 . C. 0 30 . D. 0 45 . Câu 8. Cho hai đường thẳng phân biệt , a b và mặt phẳng ( ) P , trong đó ( ) a P ⊥ . Chọn khẳng định sai
trong các khẳng định sau : A. Nếu a b ⊥ thì ( ) b P ⊂ . B. Nếu ( ) b P ⊂ thì a b ⊥ .
C. Nếu / / b a thì ( ) b P ⊥ . D. Nếu ( ) b P ⊥ thì / / a b .
Câu 9. Đường cong trong hình sau là đồ thị của hàm số nào?
A. ( ) 3 x y = . B. 1 3 2 y x = + . C. 2x y = . D. ( ) 4 log 2 y x = .
Mã đề 1101 Trang 2/4
Câu 10. Nghiệm của phương trình 1 3 243
x là?
A. 5 x . B. 1 5 x . C. 5 x . D. 5 3 x .
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 3 log 2 1 2 x + < là
A. 1 ;4 2 −
. B. ( ) ;4 −∞ . C. 1 7 ; 2 2 −
. D. 1 ;4 2 −
.
Câu 12. Cho hình chóp . S ABC có SC vuông góc ( ) ABC . Hình chiếu của đường thẳng SA trên mặt
phẳng ( ) ABC là:
A. AC B. SC . C. AB . D. BC . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong nghiên cứu khí tượng, áp suất khí quyển ?? (đơn vị ??????) và độ cao ℎ (đơn vị ????) so với
mực nước biển được các nhà khoa học thiết lập thông qua một hàm số logarit. Cụ thể, hàm số này có
dạng ??= ??(??) = ln(0,01. ??). Mối liên hệ giữa áp suất ?? và độ cao ℎ được xác định bởi công thức
sau:
??(??) = −ℎ 7
Xét tính đúng sai của các mệnh đề:
a) Ở độ cao ℎ> 40???? thì áp suất khí quyển lớn hơn 10??????
b) Áp suất khí quyển ở độ cao 7 ???? xấp xỉ 36,79??????
c) Hàm số ??(??) có tập xác định??= ℝ
d) Hàm số ??(??) nghịch biến trên(0; +∞)
Câu 2. Cho hàm số ( )
2 3 9 x x y f x = = − và ( ) ( ) 2 log 30 5 y g x x = = + − . Xét tính đúng sai của các
mệnh đề sau:
a) Bất phương trình ( ) 0 g x ≤ có tập nghiệm là ( ] 30;2 − .
b) Bất phương trình ( ) 0 f x ≥ có tập nghiệm là ( ) ( ) ;0 2; −∞ ∪ +∞.
c) Có 30 số nguyên x thỏa mãn ( )[ ]
2
2 3 9 log ( 30) 5 0 x x x − + − ≤ .
d) Đồ thị hàm số ??= ??(??) cắt đường thẳng ??= −1 tại điểm có hoành độ bằng -14
Câu 3. Cho hình lăng trụ đứng ??????. ??′??′??′ có đáy ?????? là tam giác vuông
cân tại ??, cạnh ???? = ??√2. Gọi ??, ?? lần lượt là trung điểm của cạnh
????, ??′??′. Biết rằng góc giữa đường thẳng ???? và mặt phẳng (??????) bằng
450. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Đường thẳng ???? vuông góc với mặt phẳng (??′????).
b) Chiều cao ????′ của hình lăng trụ bằng ??√2.
c) Gọi ?? …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.