Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2025 - 2026 trường THPT Thuận Thành 2 - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2025 - 2026 trường THPT Thuận Thành 2 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán 10 lần 2 năm học 2025 – 2026 trường THPT Thuận Thành số 2, tỉnh Bắc Ninh. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 10 lần 2 năm 2025 – 2026 trường THPT Thuận Thành 2 – Bắc Ninh : + Một hộp chứa 5 viên bi màu đỏ được đánh số từ 1 đến 5, chứa 6 viên bi màu xanh được đánh số từ 1 đến 6, chứa 7 viên bi màu vàng được đánh số từ 1 đến 7. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi trong hộp. Gọi p là xác suất 3 viên bi lấy được vừa khác màu vừa khác số. Tính 816p? + Có hai tàu điện ngầm A và B chạy trong nội đô thành phố cùng xuất phát từ hai ga, chuyển động đều theo đường thẳng. Trên màn hình ra đa của trạm điều khiển (được coi như mặt phẳng toạ độ Oxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), sau khi xuất phát t (giờ) (t ≥ 0), vị trí của tàu A có toạ độ được xác định bởi công thức: x = 7 + 36t & y = -8 + 8t, vị trí của tàu B có toạ độ là (9 + 8t; 5 – 36t). Sau thời gian a/b giờ di chuyển kể từ thời điểm xuất phát hai tàu gần nhau nhất. Biết a, a ∈ N, a/b tối giản. Tính b – a. + Một hộ kinh doanh cần sơn hai loại sản phẩm A, B bằng hai loại sơn: sơn xanh, sơn vàng. Lượng sơn để sơn mỗi loại sản phẩm đó được cho ở Bảng sau (đơn vị: kg/1 sản phẩm). Người ta dự định sử dụng không quá 12 kg sơn xanh và không quá 8 kg sơn vàng để sơn tất cả các sản phẩm của hai loại đó. Mỗi sản phẩm loại A lãi 10 triệu đồng và mỗi sản phẩm loại B lãi 8 triệu đồng. Hỏi tiền lãi lớn nhất mà hộ kinh doanh đó nhận được là bao nhiêu triệu đồng?

Xem trước nội dung

Mã đề: 1001 Trang 1 / 4

SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2 (Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 2

NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................Số báo danh: ..................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu

chấm là

A. 8 . 36 B. 6 . 36 C. 11. 36 D. 12 . 36

Câu 2. Số nghiệm nguyên dương của phương trình 2 4 3 3 x x x     là

A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y    . Một vectơ pháp tuyến của

đường thẳng d là

A.   n 2;3   . B.   n 1;3   . C.   n 2;1   . D.   n 1; 2    .

Câu 4. Cho tam giác ABC có 8 2 48 ˆ ; 8 ; BC cm BA cm B   

 . Tính diện tích tam giác ABC (kết quả

làm tròn đến hàng phần trăm).

A. 2 83,23cm . B. 2 49,96cm . C. 2 112cm . D. 2 332,93cm .

Câu 5. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm     1; 2 , 4;3 M N  là

A. 1 5

2 3

x t

y t

    

. B. 7 3

8 5

x t

y t

      

.

C. 3 3

4 5

x t

y t

      

. D. 4

3 2

x t

y t

      

.

Câu 6. Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Độ dài của vec tơ AB BC   

bằng

A. a 2 . B. a . C. 2a . D. a 3 . Câu 7. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được

hai số có tổng là một số chẵn bằng

A. 9

19 . B. 8

19 . C. 9

38 . D. 11

38 .

Câu 8. Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 2 bạn nữ thành một hàng ngang?

Mã đề 1001

Mã đề: 1001 Trang 2 / 4

A. 120 . B. 8 . C. 48 . D. 720 .

Câu 9. Kết quả của khai triển 4 ( ) x y  là

A. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y     . B. 4 3 2 2 3 4 4 12 24 12 x x y x y xy y     .

C. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y     . D. 4 3 2 2 3 4 x x y x y xy y     .

Câu 10. Cho hai đường thẳng a và b lần lượt có phương trình 3 7 0 x y    và 3 1 0 x y    .

Khi đó góc giữa hai đường thẳng a và b bằng

A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 150 .

Câu 11. Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục?

A. 72 . B. 36 . C. 90 . D. 45 .

Câu 12. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp   2 / 2 3 1 0 X x x x      

A. 1 X 1; . 2      

B. 3 X 1; . 2      

C.  X 1 .  D.  X 0 . 

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn

đúng hoặc sai.

Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn 

2 2 : ( 1) ( 2) 9 C x y     .

a) Điểm   1;4 M nằm ngoài đường tròn  C .

b) Đường tròn  C có tâm   1;2 I , bán kính 3 R  .

c) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn  C tại điểm   4;2 N là: 2 0 y   .

d) Đường thẳng : 3 4 5 0 d x y    cắt đường tròn  C theo dây cung AB có độ dài bằng 2 5 .

Câu 2. Cho hàm số    2 0 y f x ax bx c a      có đồ thị  P như hình vẽ:

a) 6 a b c    .

b) Hàm số đồng biến trên khoảng   4;    .

c)  0 3 f x x    hoặc 1 x  .

d) Parabol  P có đỉnh là   1; 4 I  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo