
Mã đề: 1001 Trang 1 / 4
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 2 (Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN THỨ 2
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ................................................................Số báo danh: ..................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gieo một con súc sắc cân đối, đồng chất hai lần. Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt sáu
chấm là
A. 8 . 36 B. 6 . 36 C. 11. 36 D. 12 . 36
Câu 2. Số nghiệm nguyên dương của phương trình 2 4 3 3 x x x là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : 2 3 0 d x y . Một vectơ pháp tuyến của
đường thẳng d là
A. n 2;3 . B. n 1;3 . C. n 2;1 . D. n 1; 2 .
Câu 4. Cho tam giác ABC có 8 2 48 ˆ ; 8 ; BC cm BA cm B
. Tính diện tích tam giác ABC (kết quả
làm tròn đến hàng phần trăm).
A. 2 83,23cm . B. 2 49,96cm . C. 2 112cm . D. 2 332,93cm .
Câu 5. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm 1; 2 , 4;3 M N là
A. 1 5
2 3
x t
y t
. B. 7 3
8 5
x t
y t
.
C. 3 3
4 5
x t
y t
. D. 4
3 2
x t
y t
.
Câu 6. Cho tam giác ABC đều có độ dài cạnh bằng a . Độ dài của vec tơ AB BC
bằng
A. a 2 . B. a . C. 2a . D. a 3 . Câu 7. Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 20 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được
hai số có tổng là một số chẵn bằng
A. 9
19 . B. 8
19 . C. 9
38 . D. 11
38 .
Câu 8. Có bao nhiêu cách xếp 4 bạn nam và 2 bạn nữ thành một hàng ngang?
Mã đề 1001
Mã đề: 1001 Trang 2 / 4
A. 120 . B. 8 . C. 48 . D. 720 .
Câu 9. Kết quả của khai triển 4 ( ) x y là
A. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y . B. 4 3 2 2 3 4 4 12 24 12 x x y x y xy y .
C. 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x x y x y xy y . D. 4 3 2 2 3 4 x x y x y xy y .
Câu 10. Cho hai đường thẳng a và b lần lượt có phương trình 3 7 0 x y và 3 1 0 x y .
Khi đó góc giữa hai đường thẳng a và b bằng
A. 0 90 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 150 .
Câu 11. Có bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số sao cho chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ số hàng chục?
A. 72 . B. 36 . C. 90 . D. 45 .
Câu 12. Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp 2 / 2 3 1 0 X x x x
A. 1 X 1; . 2
B. 3 X 1; . 2
C. X 1 . D. X 0 .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho đường tròn
2 2 : ( 1) ( 2) 9 C x y .
a) Điểm 1;4 M nằm ngoài đường tròn C .
b) Đường tròn C có tâm 1;2 I , bán kính 3 R .
c) Phương trình tiếp tuyến của đường tròn C tại điểm 4;2 N là: 2 0 y .
d) Đường thẳng : 3 4 5 0 d x y cắt đường tròn C theo dây cung AB có độ dài bằng 2 5 .
Câu 2. Cho hàm số 2 0 y f x ax bx c a có đồ thị P như hình vẽ:
a) 6 a b c .
b) Hàm số đồng biến trên khoảng 4; .
c) 0 3 f x x hoặc 1 x .
d) Parabol P có đỉnh là 1; 4 I .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.