
Mã đề 1001 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
Đề có 03 trang
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN THỨ 4
NĂM HỌC 2025-2026
Môn: TOÁN; LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) -------------------------
Mã Đề: 1001 Họ tên thí sinh: ................................................... Số báo danh: ...................................................................... Phần I: Trắc nghiệm: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1. Cho tập {0;1;2;3;4;5} A = . Lấy ngẫu nhiên một số có ba chữ số đôi một khác nhau được tạo ra từ tập A . Tính xác suất để số được chọn là số chia hết cho 5.
A. 1 5 B. 6 25 C. 9 25 D. 3 10
Câu 2. Viết mệnh đề sau bằng ký hiệu: "Có một số nguyên mà bình phương của nó bằng chính nó". A. 2 , x x x ∀∈ = . B. 2 , x x x ∃∈ = . C. 2 , x x x ∀∈ = . D. 2 , x x x ∃∈ = .
Câu 3. Số lượng sản phẩm bị lỗi của một phân xưởng của nhà máy trong 10 ngày là: 6; 8; 13; 15; 18; 23; 15; 19; 25; 23. Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên A. 10 B. 11,5 C. 12,5 D. 6 Câu 4. Đường tròn ( ) C đi qua hai điểm ( ) 1;3 A , ( ) 5;3 B và có tâm I thuộc trục hoành có phương trình là
A. ( ) 2 2 3 13 x y − + = . B. ( ) 2 2 3 13 x y + + = . C. ( )
2 2 3 13 x y + + = . D. ( )
2 2 3 13 x y − + = .
Câu 5. Cho đường thẳng : 4 3 5 0 d x y + − = . Véctơ nào sau đây là véctơ pháp tuyến của đường thẳngd ?
A. ( ) 1 4;3 n = −
. B. ( ) 1 4; 3 n = −
. C. ( ) 1 4;3 n = −
. D. ( ) 1 4;3 n =
.
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc hai?
A. 3 3 2 1 y x x = + −. B. 2 5 y x = − + . C. 4 7 y x = + . D. 2 1 y x x = + .
Câu 7. Trong ABC có = = = , , AB c AC b BC a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau
A. 1 2 = sin S ac B . B. 1 2 = sin S ac C . C. 1 2 = sin S ac A . D. Sin S ac B = .
Câu 8. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình chính tắc của Elip?
A.
2 2 1 1 4 x y + = . B.
2 2 1 4 5 x y + = C.
2 2 1 25 25 x y + = . D.
2 2 1 5 4 x y + = .
Câu 9. Lớp 10A có 25 học sinh nam, 15 học sinh nữ. Cô giáo muốn chọn ra một bạn làm lớp trưởng. Hỏi Cô giáo có bao nhiêu cách lựa chọn? A. 15 B. 40 C. 25 D. 375 Câu 10. Một hộp có 5quả bóng xanh khác nhau và 6 quả bóng đỏ khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách lấy ngẫu nhiên 2 quả bóng từ hộp đó? A. 110. B. 55. C. 30. D. 11. Câu 11. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x y x x y x y xy y − = − + − − . B. ( ) 4 4 4 x y x y − = − .
C. ( ) 4 4 4 x y x y + = + . D. ( ) 4 4 3 2 2 3 4 4 6 4 x y x x y x y xy y + = + + + + .
Câu 12. Số nghiệm thực của phương trình 2 3 9 1 2 x x x − + = − là: A. 0. B. 3. C. 2. D. 1. Phần II: Trắc nghiệm đúng sai Câu 1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 0;4 A , ( ) 2;4 B , ( ) 2;0 C .
Mã đề 1001 Trang 2/3
a) Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC là 4 0 y
b) Tam giác vuông tại A
c) 2; 4 AC
d) Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có tọa độ là 1;2 I
Câu 2. Cho hàm số 2 ( ) 2 4 1 y f x x x = − = + . Khi đó:
a) Với 2 2 2 2 ; 2 2 x − + ∈
thì ( ) 0 < f x .
b) Cho hàm số 2 ( ) 2 g x x = − , bất phương trình ( ) ( ) f x g x ≤ có 3 nghiệm nguyên.
c) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;1 −∞ .
d) Đồ thị của hàm số có đỉnh (1;3) I
Câu 3. Cho tam giác ABC có 0 5, 6, 60 AB AC BAC = = = . Gọi D là trung điểm của cạnh BC và điểm E
thoả mãn ( ) AE k AC k = ∈ . Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) 46 BC = . b) 2 AB AC AD + =
.
c) AD vuông góc với BE khi 40 51 k = . d) . 30 AB AC =
.
Câu 4. Một tổ trong lớp 10A có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ, trong đó có bạn nữ tên là Hồng .
a) Số cách xếp 5 học sinh nữ thành một hàng ngang là 5 5 cách. b) Xếp 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ của tổ đó thành một hàng ngang. Xác suất để 5 học sinh nữ luôn
ngồi cạnh nhau là 1 99 .
c) Lập một nhóm có 4 học sinh trong tổ đó dự đại hội Đoàn, nhóm đó phải có ít nhất 2 học sinh nữ và luôn có mặt bạn Hồng. Khi đó số cách lập nhóm là 130 cách. d) Tất cả số học sinh của tổ đó xếp …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.