
Mã đề thi 1001 - Trang 1/ 4
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT NHÃ NAM
Ngày thi: 05/4/2026
(Đề có 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 10
NĂM HỌC 2025-2026
Môn TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 1001
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Môt hộp chưa viên bi gồm bi xanh và bi đỏ. Số cách chọn 1 viên bi là A. 14. B. 6. C. 8. D. 48.
Câu 2: Cho hai tập hợp ( ) 5;2 A = − và [ ] 0;4 B = . Kh đó tập hợp A B ∩ là
A. [ ] 2;4 A B ∩ = . B. ( ] 5;4 A B ∩ = − .
C. [ ) 0;2 A B ∩ = . D. ( ) 5;0 A B ∩ = − .
Câu 3: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?
A. ( ) 180° − = − sin sin . B. ( ) 180° − = − cot cot .
C. ( ) tan 180 tan α α ° − = . D. ( ) 180° − = cos cos .
Câu 4: Tập xác định của hàm số ( ) 5 1 1 5 x x f x x x + − = + − +
là
A. { } \ 5; 1 D = − . B. D = . C. ( ) 1; D = +∞. D. ( ) ; 5 D = −∞− .
Câu 5: Điểm nào trong các điểm dưới đây nằm trên đường thẳng : 2 3 0 x y ∆ − + = ?
A. ( ) 2;3 . B. ( ) 1;0 . C. ( ) 4; 1 − . D. ( ) 1;1 − .
Câu 6: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d : 1 4
2 3
x t
y t
= − = −+
là:
A. ( ) 3;4 u = . B. ( ) 4;3 u = − . C. ( ) 4;3 u = . D. ( ) 1; 2 u = − .
Câu 7: Khảo sát kết quả thi tuyển sinh môn Toán của 100 thí sinh được cho ở bảng phân bố tần số sau đây.
Điểm 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Tần số 1 1 3 5 8 13 19 24 14 10 2 N=100 Mốt của bảng số liệu trên là A. 10. B. 24 . C. 6 . D. 7 . Câu 8: Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = ?
A. ( ) 3;2 n = . B. ( ) 2;3 n = − . C. ( ) 2;3 n = . D. ( ) 2; 3 n = − .
Câu 9: Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 3 0 + − > x y ?
A. ( ) 1 1; N . B. ( ) 1 3 − − ; Q . C. ( ) 1;3 M . D. ( ) 1 0 −; P .
Câu 10: Cho các số 1 5 6 7 , , , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số với các chữ số khác nhau: A. 256. B. 12. C. 24 . D. 64 .
14 8 6
Mã đề thi 1001 - Trang 2/ 4
Câu 11: Tập nghiệm của bất phơng trình 2 5 6 0 x x − + ≤ là
A. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. B. ( ] [ ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. C. [ ] 2;3 . D. ( ) 2;3 .
Câu 12: Cho bảng phân bố tần số về sản lượng cafe thu được trong 1 năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình
Sản lượng 111 112 113 114 115 116 117 Tần số 1 3 4 5 4 2 1 Số trung vị của bảng số liệu trên là A. 117 . B. 111. C. 114 . D. 113 5 , .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Một nhóm cán bộ gồm 5 nam và 4 nữ. Cần chọn một tổ công tác có 4 người. Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Có 4 9 A cách chọn 4 người bất kỳ.
b) Có 60 cách chọn 4 người trong đó có 2 nam và 2 nữ. c) Có 224 cách chọn 4 người trong đó có ít nhất 1 nữ. d) Có 240 cách chọn 4 người trong đó có 2 nam và 2 nữ và có 1 người làm tổ trưởng. Câu 2: Một cửa hàng mỗi ngày nhập về và bán ra hết x sản phẩm ( ) 0 200 x ≤ ≤ . Giá nhập
mỗi sản phẩm là 1 200 2 x − (nghìn đồng). Giá bán mỗi sản phẩm là 250 x − (nghìn đồng)
(Bỏ qua các chi phí khác). Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Số tiền nhập hàng là 1 200 2 x x −
(nghìn đồng).
b) Lợi nhuận thu được là ( ) 1 250 200 2 x x x x − − −
(nghìn đồng).
c) Lợi nhuận lớn nhất có thể đạt được là 2 triệu đồng d) Muốn có lợi nhuận ít nhất 1 triệu đồng thì phải nhập và bán từ 28 đến72 sản phẩm. Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy , cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;4 , 2;0 , 0; 4 A B C − − . Các khẳng định sau đúng hay sai? a) Một véctơ chỉ phương của đường thẳng AB là ( ) 3;4 u −
b) Phương trình đường thẳng AB là 4 3 8 0 x y − + = c) Khoảng cách từ C đến AB là 4.
d) Chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh C là 4 1; 3 H −
.
Câu 4: Để đo khoảng cách giữa hai đỉnh núi , A B người ta đặt hai vị trí ngắm tại , M N cách nhau 500m và đo được các góc. 0 0 0 0 60 ; 45 ; 50 ; 72 AMB BMN MNA ANB = = = = như …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.