
UBND PHƯỜNG VIỆT HƯNG TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra đánh giá học sinh về:
- Số tự nhiên: Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa
với số mũ tự nhiên. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung.
- Số nguyên: Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong
tập hợp các số nguyên.
- Các hình phẳng trong thực tiễn: Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
- Tính đối xứng của hình phẳng trong thế giới tự nhiên: Hình có trục đối xứng. Hình có tâm đối xứng.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: năng lực tự chủ và tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực đặc thù: năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hoá toán học; năng lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao
tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán.
+ Thực hiện được các phép tính với số tự nhiên, số nguyên, sử dụng các tính chất để tính hợp lí.
+ Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số tự nhiên, số nguyên; gắn với việc tính chu vi, diện tích các hình
phẳng, tính đối xứng của hình.
3. Phẩm chất:
- Trách nhiệm: Tích cực khi làm bài kiểm tra
- Bồi dưỡng phẩm chất trung thực khi làm bài kiểm tra
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: 20% trắc nghiệm - 80% tự luận
III. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA:
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 6
STT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận dụng
Vận dụng
cao
Số câu
hỏi TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên 1 1 1 1
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên 1 2 1 1 3
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên.
Số nguyên tố, hợp số 1 1 1 1 2
2
Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên. Phép cộng trừ
số nguyên. Quy tắc dấu ngoặc
2 2 2 1 2 5
3
Các hình phẳng trong thực tiễn
Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình
thang cân 1 1 1 1 1 2
Hình có trục đối xứng 1
1 0
Hình có tâm đối xứng 1 1 0
Số câu 8 4 0 5 0 3 0 1 8 13 Điểm số 2 2 0 2,5 0 3,0 0 0,5 2 8,0 Tổng số điểm 4,0 điểm 2,5 điểm 3,0 điểm 0,5 điểm 10 điểm
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 6
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
NB TH VD VDC
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
1 Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã.
Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính.
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
TL Bài 3a
TL Bài 2b
TL Bài 4
TL Bài 2c
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.