
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 6
T T (1)
Chương
/ Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị
kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá(4-11)
Tổng
% điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên
Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.
30
Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
1
Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung.
1 1 1
2
Số nguyên
Số nguyên âm và tập hợp các số nguyên. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
1 1 2
40 Các phép tính với số nguyên. Tính chia hết trong tập hợp các số nguyên.
1 1 1 1
3
Các hình phẳng
trong
thực
tiễn
Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều.
20 Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
1 1
4 Tính
đối
Hình có trục đối xứng. 1 10
xứng
của hình phẳng
trong thế giới
tự nhiên
Hình có tâm đối xứng.
Vai trò của đối xứng trong thế giới tự nhiên.
1
Tổng 4 2 4 5 1 Tỉ lệ % 35% 25% 35% 5% 100 Tỉ lệ chung 60% 40% 100
UBND XÃ ĐẠI THANH
TRƯỜNG THCS ĐỖ NGỌC DU
-----------***------------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
Năm học 2025 – 2026
Môn: Toán học - Lớp: 6
Thời gian: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). Viết lại chữ cái đứng trước đáp án đúng trong các câu
sau vào bài kiểm tra.
Câu 1. Sắp xếp các số 21;8;0; 19;5; 3;1 − − − theo thứ tự giảm dần ta được thứ tự đúng là:
A. 8;5;1;0; 3; 19; 21 −− − . B. 21; 19; 3;0;1;5;8 − − − .
C. 0;1;5;8; 21; 19; 3 − − −. D. 3; 19; 21;0;1;5;8 −− − .
Câu 2. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:
A. Số đối của ( ) 5 − là 5 B. Ước nguyên âm bé nhất của 36 là 36 −
C. Số nguyên âm nhỏ nhất là 1 − D. Số nguyên âm lớn nhất có hai chữ số là 10 − .
Câu 3. Số trục đối xứng của hình thoi là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 4. Một mảnh đất hình vuông có diện tích là 100 m2. Chu vi mảnh đất đó là
A. 10m B. 10 m2 C. 40m D. 40 m2
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) 123 (123 15) − − b( ) ( ) ( ) 238 476 162 176 − + + − + −
c) 35.( 17) ( 35).83 − + − d) 2025 18 50:( 2) 1 + − −
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm số nguyên x biết:
a) 10 5 x + = b) 100 2.(1 ) 16 x − − =
c) ( )( ) 2 10 5 0 x x + − = d) 2( 1) 5( 1) 12 x x + − + =
Bài 3. (2 điểm).
Số học sinh khối 6 của một trường THCS trong khoảng từ 500 đến 700 em. Nếu chia
số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn; 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ
không thừa bạn nào. Tính số học sinh khối 6 của trường đó?
Bài 4. (1,5 điểm)
Một mảnh đất trong công viên hình chữ nhật có chiều dài 16m và chiều rộng bằng
nửa chiều dài. Người ta dự định làm một giàn hoa bên trong mảnh đất đó có hình thoi
như hình bên, phần đất còn lại sẽ trồng hoa hồng.
a) Tính diện tích mảnh đất;
b) Tính diện tích phần trồng hoa hồng;
c) Nếu mỗi mét vuông trồng được 4 cây hoa hồng, hỏi
cần bao nhiêu cây hoa hồng để trồng hết phần đất còn
lại đó? Mỗi cây hoa hồng có giá 10000 đồng, công
trồng trên 1 mét vuông đất là 20000 đồng. Vậy người ta
cần chi trả bao nhiêu tiền để trồng hoa hồng?
Bài 5. (0,5 điểm). Tìm số nguyên x sao cho 2 1 x − là ước của 4 3 x +
Chúc các em làm bài tốt!
16m
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.