Quảng cáo
Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Thạnh - TP HCM
QR

Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Thạnh, xã Đất Đỏ, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I.

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN – LỚP 6

Thời gian: 90 phút

TT

Chủ đề/ Chương

Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng Tỉ lệ %

điểm

TNKQ TL

Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn

Biết Hiểu Vận dụng

1

Chủ đề 1: Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.

2 0,5đ

1 0,25đ

1 0,5đ

2 1đ

1 0,5đ

3 1đ

4 1,75đ

2,75đ 27,5%

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

2 0,5đ

3 2đ

2 0,5đ 3 2đ

2,5đ 25%

Tính chia hết trong tập hợp các

6 1,5đ 1 1đ 1 0,5đ 1 0,5đ

7 2,5đ 2 1đ

3,5đ 35%

số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung.

2

Chủ đề 2: Các hình phẳng trong thực tiễn

Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. 1 0,25đ 1 1đ 2 1,25đ

1,25đ 12,5%

Tổng số câu 10 2,5đ

2 0,5đ

1 1đ

1 1đ

1 0,5đ

2 1đ

1 0,5đ 1 0,5đ

4 2,5đ 12 5 6 23

Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4 3 3 10

Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40 %

30 %

30 % 100%

UBND XÃ ĐẤT ĐỎ TRƯỜNG THCS PHƯỚC THẠNH

BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN TOÁN

LỚP 6 - GIỮA KÌ I. NĂM HỌC 2025-2026

Thời gian: 90 phút

TT

Chủ đề/Chương

Nội dung/đơn vị kiến thức Yêu cầu cần đạt

Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá

TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn Biết Hiểu Vận dụng

Biết Hiểu Vận dụng

Biết Hiểu Vận

dụng 1

Chủ đề 1: Số tự nhiên

Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên.

Nhận biết: – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. Thông hiểu: – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân. – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử dụng các chữ số La Mã. Vận dụng: – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.

TN1 (GTTH)

TN2 (GTTH)

TN3 (TDLL)

TN15 (TDLL)

TN16 (TDLL)

TN17 (TDLL)

TL1a (GQV Đ)

Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên.

Nhận biết: – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán. – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên. – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm,

TN4 (TDLL)

TN5 (TDLL)

TL2a,b

(GQV Đ)

tính nhanh một cách hợp lí. – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...). Vận dụng cao: – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.

TL3 (MHH)

Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và bội chung.

Nhận biết : – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về

TN6 (GTTH)

TN7 (GTTH)

TN8 (TDLL)

TN9 (TDLL)

TN13 (TDLL)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo