Quảng cáo
Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Tam Quan Bắc - Gia Lai
QR

Đề giữa kì 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Tam Quan Bắc - Gia Lai

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Tam Quan Bắc, phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

--------------------------------------------------------Đường cắt phách--------------------------------------------------------

Điểm Chữ ký Mã phách Bằng số Bằng chữ GK 1 GK2

ĐỀ 1

A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tập A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 4, tập hợp A được viết như thế nào?

A. { } 0;1;2;3 . A = B. { } 1;2;3;4 . A =

C. { } 1;2;3 . A = D. { } 0;1;2;3;4 . A =

Câu 2. Biểu diễn số 14 bằng số La Mã là: A. XIV B. XVI C. XII D. XV

Câu 3. Tìm x biết: (x – 34) . 15 = 0. Kết quả của x bằng:

A. 0 B. 19 C. 15 D. 34

Câu 4. Kết quả phép tính 210 : 28 = ?

A. 12 B. 22 C. 25 D. 15

Câu 5. Kết quả của phép tính ( ) 3 121 21. 2 3 − − là:

A. 500. B. 58. C. 16. D. 300.

Câu 6. Chữ số điền vào dấu * để được số 36* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là :

A. 0 B. 0 và 5 C. 5 D. 9

Câu 7. Tổng 15 + 420 chia hết cho số nào sau đây:

A. 3 và 5 B. 2 và 5 C. 2 và 3 D. 2; 3 và 5

Câu 8. Số 90 phân tích thành thừa số nguyên tố là: A. 2 . 3² . 5 B. 2² . 3 . 5 C. 2 . 3 . 5² D. 3² . 5² Câu 9. Hình nào có hai đường chéo vuông góc với nhau? A. Hình bình hành B. Hình thoi C. Hình chữ nhật D. Hình lục giác đều

UBND PHƯỜNG HOÀI NHƠN BẮC TRƯỜNG THCS TAM QUAN BẮC Họ và tên: …………………..................... Lớp: 6A SBD: ......................

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2025 - 2026

Môn: Toán học 6 Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)

Chữ ký

GT

Mã phách

Câu 10. Trong các hình sau, hình nào là hình bình hành?

A. Hình 1; B. Hình 2; C. Hình 3; D. Hình 4.

Câu 11. Cho hình bình hành có một cạnh là a và chiều cao tương ứng của cạnh đó là h. Diện tích hình bình hành là:

A. = 1 . 2 S a h B. = : S a h C. . D. = ⋅ S a h

Câu 12. Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC = 6 cm và BD = 4 cm. Diện tích hình thoi ABCD là:

A. S= 48 cm2 B. S = 28 cm2. C. S= 12 cm2 D. S = 24 cm2

II. Câu trắc nghiệm đúng sai (Đ, S) (2 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14, chọn điền đúng (Đ), hoặc sai (S).

Câu 13. Cho P là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 30: a) Số 2 là số nguyên tố nhỏ nhất trong tập hợp P

b) 15 P 

c) {2;3;4;7;23;27;29} P 

d) 11 P 

Câu 14. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm. Khi đó a) 4 cm. AB BC CD DA    

b) AC và BD song song với nhau.

c) Bốn góc ở các đỉnh của hình vuông bằng nhau.

d) Diện tích hình vuôngABCD bằng

2 8cm .

Học sinh không được làm bài ở phần gạch chéo này

III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm). Thí sinh trả lời câu 15 đến câu 18 Câu 15. Viết tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 10 và chia hết cho 3. Trả lời:............................................................................... Câu 16. Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa 32. 23

Trả lời:……………………………………....................... Câu 17. Phân tích số 150 thành tích các thừa số nguyên tố. Trả lời: ……………………………..................................... Câu 18. Tính chu vi của tam giác đều có cạnh bằng 5 cm. Trả lời:…………………………….................................... B. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Thí sinh trả lời câu 19 đến câu 21 Câu 19 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính

a) 32.55 45.32 + b)

2 52 [30 (5 1) ] − − − Câu 20: (1,0 điểm) Tìm số tự nhiên ,x biết:

a) ( ) 80 73 21 x − − = b)  

3 800 2 1 71. x   

Câu 21: (1,0 điểm) Một mảnh đất hình bình hành ABCD với AB = 47 m. Người ta mở rộng mảnh đất này thành hình bình hành AEGD có diện tích lớn hơn diện tích mảnh đất ban đầu là 189 m2 và BE = 7 m (Hình 29). a) Tính chiều cao của hình bình hành BEGC b) Tính diện tích mảnh đất ban đầu. ................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo