
UBND XÃ ĐẠI SƠN
TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SƠN 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026
Môn: Toán 6
TT Chương/chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chủ đề 1 Số tự nhiên
1. Số tự nhiên và tập hợp các số tự nhiên. Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
5 câu
1.25 điểm
1 câu 1 điểm
20câu
7,25 điểm
2. Các phép tính với số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên
4 câu 1 điểm 1 Câu 0,75điểm 1 Câu 0,5điểm
3. Tính chia hết trong tập hợp các số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung và ước chung lớn nhất.
3 câu 0.75điểm
3 câu
0,75 điểm
1 câu 0,75 đ
1 câu
0.5 điểm
2
Chủ đề 2 Một số hình phẳng trong thực tiễn
1. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều 2 câu 0.5 điểm 8câu
2,25 điểm 2. Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang
3 câu 0.75điểm
1 Câu
0,75 điểm
1 câu 0,5 điểm
1 câu
0,25 điểm
Tổng
17 câu
4,25 điểm
1 câu 0,75 điểm
3 câu
0,75 điểm
3 câu
2,25 điểm
3 câu
1,5 điểm
1 câu 0. 5 điểm
28câu
Số điểm
Tỉ lệ % 50% 30% 20% 100%
UBND XÃ ĐẠI SƠN TRƯỜNG TH&THCS PHÚC SƠN 1
(Đề thi gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề I. TRẮC NGHIỆM. (5 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Câu 1. Số nào thuộc tập hợp số tự nhiên trong các số sau?
A. - 5,04 B. C. - 7. D. 6,03.
Câu 2. Số liền sau của số 2024 là
A. 2022 B. 2023 C. 2024 D. 2025 Câu 3. Trong các hình sau, hình có 4 cạnh bằng nhau là
A. Hình thoi. B. Hình chữ nhật. C. Hình bình hành. D. Hình thang cân. Câu 4. Số tự nhiên nhỏ nhất là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 5. Tập hợp số tự nhiên kí hiệu là
A. . B. * . C. . D. . Câu 6. Đối với các biểu thức có dấu ngoặc, thứ tự thực hiện phép tính là
A. B.
C. D.
Câu 7. Kết quả của phép tính .7 là
A. . B. . C. . D. . Câu 8. Trong các số sau, số nào không chia hết cho 5?
A. 2024. B. 2025. C. 2020. D. 2025.
Câu 9. Cho tập hợp . Cách viết nào sau đây là đúng?
A. B. . C. . D. .
Câu 10. Số nào trong các số sau là số nguyên tố: 5; 10; 15; 20
A. 5. B. 15. C. 21. D. 27. Câu 11. Trong phép chia cho 5 số dư có thể là
A. 1;2;3;4;5 B. 0;1;2;3;4 C. 1;2;3 D. 0.1;2 Câu 12. ƯCLN (7;21) là
A. 1. B. 3. C. 7. D. 9. Câu 13. Số nào là ước của 6 ?
A. 12. B. 2. C. 24. D. 16. Câu 14. Biểu diễn số 26 bằng số La Mã là
A. . B. . C. . D. . Câu 15. Số nào là ước của 12
A. 50. B. 20. C. 15. D. 2.
6 3
{ } ( ) → → ( ) { } → →
{ } ( ) → → ( ) { } → →
4 2 7 . 7
6 7 7 7 8 7 9 7
{ } 0;3;4;8 M =
{ } 0 M ∈ 4 M ∈ 8 M ∉ 2 M ∈
XXIV XIIX XXVI XVI
Câu 16. Cho tam giác đều có cạnh AB = 7 cm. Khi đó cạnh có độ dài là
A. . B. 21cm. C. 7cm. D. . Câu 17. Cho hình bình hành , nhận xét nào sau đây là đúng ?
A. . B. . C. . D. . Câu 18. Hình nào dưới đây là hình vẽ chỉ hình vuông ?
A. B. C. D. Câu 19. Chú Hưng uốn một dây thép thành móc treo đồ có dạng hình thoi với độ dài cạnh bằng Hỏi chú Hưng cần bao nhiên xăng – ti – mét dây thép?
A. B. C. D. Câu 20. Tích của một số với 1 bằng :
A. 0 B. 1 C. 2 D. chính số đó
II. TỰ LUẬN. (5,0 điểm)
Câu 21. (1 điểm). Cho tập hợp ??= {??∈??| 4 < ??≤12}. Viết tập hợp ?? bằng cách liệt kê các phần tử và cho biết tập hợp ?? có bao nhiêu phần tử?
Câu 22. (2 điểm).
1. Thực hiện phép tính
a) 125 + 70 + 375 +230 b) 40 −[50 −(8 −2)2] + 20250
2. Tìm số tự nhiên x biết 35 - x = 20
Câu 23.(1,5điểm): Cho hình chữ nhật ABCD minh hoạ như hình vẽ:
a) Nêu độ dài các cạnh ; ; ; AB BC CD AD ? b) Tính chu vi hình chữ nhật ? b) Nếu một bác thợ muốn sơn mặt bàn một chiếc bàn học cá nhân với kích thước như trên, biết chi phí cho mỗi mét vuông là 50 000 đồng. Hỏi bác thợ phải chi bao nhiêu tiền để sơn xong mặt chiếc bàn học đó. Câu 25. (0,5 điểm).
Cho . Chứng minh rằng chia hết cho . ----Hết ----
ABC BC
3cm 2cm ABCD
AB BC = AD DC = AB CD = AC BD =
20cm.
130 . cm 80 . cm 400cm. 80 . m
2 3 101 1 3 3 3 ... 3 P P …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.