
TRƯỜNG THCS ĐA PHƯỚC
ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 6
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 6
TT Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá
Tổng %
điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Số tự
nhiên
(20 tiết)
Số tự nhiên. Các phép tính
với số tự nhiên. Phép tính
luỹ thừa với số mũ tự nhiên
2
(TN1,
TN2)
0,5đ
2
(TL1a,2a)
1,5đ
2
(TL1b,
2b)
2đ
2
(TL1c,
TL4a)
1,5đ
7,5 Tính chia hết trong tập hợp
các số tự nhiên. Số nguyên
tố, hợp số. Ước và bội, ước
chung lớn nhất, bội chung
nhỏ nhất
2
(TN3,
TN4)
0,5đ
2
(TL3,4b)
1,5đ
2
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
Hình vuông, Tam giác đều,
lục giác đều
2
(TN5,
TN6)
0,5đ
2,5
(10 tiết)
Hình chữ nhật, Hình thoi,
hình bình hành, hình thang
cân.
2
(TN7,
TN8)
0,5đ
Chu vi và diện tích của một
số hình trong thực tiễn
1
(TL5a)
0,5đ
1
(TL5b)
1,0đ
Tổng: Số câu
Điểm
8
2,0
2
1,5
0
0,0
3
2,5
5
4,0
0
0,0đ
10,0
Tỉ lệ % 35% 25% 40% 0% 100%
Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
Chú ý: Tổng tiết : 30 tiết
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKI TOÁN 6
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
SỐ - ĐAI SỐ
1
Tập hợp
các số tự
nhiên
Số tự nhiên.
Các phép tính
với số tự
Nhận biết:
– Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
Thông hiểu:
2TN
(TN1,
TN2)
2TL
(TL1b, 2b)
2TL
(TL1c,
TL4)
nhiên. Phép
tính luỹ thừa
với số mũ tự
nhiên
– Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ,
nhân, chia trong tập hợp số tự nhiên.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự
nhiên.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng trong tính toán.
– Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số
mũ tự nhiên; thực hiện được các phép nhân và
phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự
nhiên.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính
(kể cả phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên)
để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính (ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng
mua được từ số tiền đã có, ...).
2TL
(TL1a,2a)
Tính chia hết
trong tập hợp
các số tự
nhiên. Số
nguyên tố,
hợp số. Ước
và bội, ước
chung lớn
nhất, bội
chung nhỏ
nhất
Nhận biết :
– Nhận biết được quan hệ chia hết
– Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.
– Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư.
Thông hiểu:
– Thực hiện được việc phân tích một số tự
nhiên lớn hơn 1 thành tích của các thừa số
nguyên tố trong những trường hợp đơn giản để
tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỉ nhất
2TN
(TN3,
TN4)
1TL
(TL3)
2TL
(TL4a,
TL4b)
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2
Các hình
phẳng
trong thực
tiễn
Hình vuông,
Tam giác đều,
lục giác đều
Nhận biết:
– Nhận dạng về tam giác đều, hình vuông, lục
giác đều.
– Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc,
đường chéo) của hình vuông, Tam giác đều,
lục giác đều
2TN
(TN5,
TN6)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.