Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi Toán 6 năm 2025 - 2026 xã Lục Ngạn - Bắc Ninh
QR

Đề chọn học sinh giỏi Toán 6 năm 2025 - 2026 xã Lục Ngạn - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chọn học sinh giỏi cấp xã môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 xã Lục Ngạn, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi hình thức 20% trắc nghiệm khách quan (16 câu – 4,0 điểm) + 80% tự luận (04 câu – 16,0 điểm), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi Toán 6 năm 2025 – 2026 xã Lục Ngạn – Bắc Ninh : + Học sinh khối 6 của một trường khi xếp hàng 2, 3, 4 và 5 thì đều thừa 1 người. Tính số học sinh khối 6 của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng 100 đến 150 học sinh. + Trên tia Ox lấy hai điểm A, B sao cho OA = 4cm; OB = 7cm. Gọi P là trung điểm của AB. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB và OP. b) Trên đường thẳng AB lấy điểm I sao cho AI = 1cm. Tính độ dài đoạn thẳng PI. + Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng 8m. Người ta trồng một vườn hoa hình thoi ở trong mảnh đất đó, biết diện tích phần còn lại là 75m2. Tính độ dài đường chéo AC biết BD = 9m.

Xem trước nội dung

1/3

UBND XÃ LỤC NGẠN PHÒNG VĂN HÓA-XÃ HỘI

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI CẤP XÃ

NĂM HỌC 2025 - 2026

Môn: Toán 6 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

PHẦN I: PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Một khối 6 có 270 học sinh bao gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình. Số học

sinh trung bình chiếm 7 15 số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 5 8 số học sinh

còn lại. Tính số học sinh giỏi của khối 6 đó

.64 A .60 B .54 C .50 D Câu 2: Thư viện của 1 trường có khoảng từ 400 đến 600 quyển sách. Nếu sắp xếp vào giá sách mỗi ngăn 12 quyên, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ. Hỏi nếu xếp mỗi ngăn 20 quyển thì ít nhất cần bao nhiêu ngăn

.30 A .18 B .27 C .25 D Câu 3: Số nguyên dương nhỏ nhất không phải là ước của 1.2.3....88.89.90 A = là số nào

.91 A .97 B .59 C .90 D

Câu 4: Tính giá trị biểu thức

4 2 9

7 7 7 4 2.8 .27 4.6 2 .6 2 .40.9 P + = + ta được kết quả là

2 .9 A 8 .9 B 4 .9 C 2 . 3 D

Câu 5: Trên hình vẽ sau có bao nhiêu bộ ba điểm thẳng hàng ?

.1 A .4 B .3 C .2 D Câu 6: Cho đoạn thẳng 20 CD cm = . Gọi M là trung điểm của CD, I là trung điểm của MC, K là trung điểm MD. Khi đó IK có độ dài là:

.2,5 A cm .6 B cm .10 C cm .5 D cm Câu 7: Cho 10 tia phân biệt chung gốc A. Số góc đỉnh A được tạo thành là

.10 A .90 B .45 C .100 D Câu 8: Cho hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng. Nếu chu vi bằng 36 cm thì diện tích bằng:

2 .84 A cm

2 .90 B cm

2 .80 C cm

2 .72 D cm

2/3

Câu 9: Cho 20 điểm trong đó có đúng 5 điểm thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm bất kỳ ta vẽ được 1 đường thẳng. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng

.190 A .181 B .180 C .185 D

Câu 10: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 72m , đáy lớn bằng 5 3 đáy bé và chiều

cao kém đáy lớn 6m. Cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 0,8kg thóc. Hỏi nếu thu hoạch trên thử ruộng đó thì thu hoạch được bao nhiêu kilogam thóc?

.87550 A kg .8755,2 B kg .87552 C kg .8750,2 D kg Câu 11: Tìm chữ số tận cùng của

2026 7

.1 A .3 B .7 C .9 D Câu 12: Gọi N là tập hợp các ước nguyên của số 2022. Hỏi tổng các phần tử của tập hợp N bằng:

.0 A .4056 B .2028 C .8112 D Câu 13: Biết x là số tự nhiên thỏa mãn:5.3 135 0 x − = . Giá trị của 164 2021 P x = −

. 1 A − .2 B .0 C .1 D Câu 14: Trong 100 số tự nhiên liên tiếp bất kỳ, số lượng số chia hết cho 9 là:

.10 A .11 B .12 C .13 D Câu 15: Số chính phương nào nằm giữa 200 và 250?

.240 A .245 B .230 C .225 D Câu 16: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên a, để (5 14) ( 2) a a + + 

.4 A .2 B .3 C .8 D

PHẦN II: PHẦN TỰ LUẬN (16,0 điểm)

Câu 21. (6 điểm)

1) Thực hiện phép tính

a) ( ) { } 5 222 122 100 5 2022 n n A   = − −− −− − − +  

b) 41,54 3,18 23,17 8,46 5,82 3,17 B = − + + − −

c) 1 79 9 2 1 1 . 2024 2025 2026 15 3 5 C    = + − − +      

2) Tìm x:

1 1 3 3 .4 45 x x + + + =

Câu 22. (4 điểm)

a) Học sinh khối 6 của 1 trường khi xếp hàng 2,3,4 và 5 thì đều thừa 1 người. Tính số học sinh khối 6 của trường đó biết rằng số học sinh trong khoảng 100 đến 150 học sinh.

b) Tìm số nguyên tố p sao cho 14; 28 p p + + là các số nguyên tố.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo