Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Huệ - Đà Nẵng
QR

Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Nguyễn Huệ - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Huệ, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Nội dung Đề giữa kì 2 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Nguyễn Huệ – Đà Nẵng : 1 Phân số. + Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số. + Các phép tính với phân số. 2 Số thập phân. + Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm. 3 Những hình học cơ bản. + Điểm, đường thẳng, tia. + Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS NGUYỄN HUỆ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026 TỔ KHTN MÔN: TOÁN - LỚP 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

KHUNG MA TRẬN

TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1

Phân số

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số

5

(1,25đ)

1

(0,25đ)

1

(1,75đ)

32,5%

Các phép tính với phân số 1

(0,25đ)

1

(0,75đ)

1

(0,25đ)

12,5%

2

Số thập phân

Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm

4

(1,0đ)

1

(0,5đ)

2

(1,25đ)

1

(0,5đ)

32,5%

3

Những hình học cơ bản

Điểm, đường thẳng, tia 3

(0,75đ)

1

(0,5đ)

12,5%

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. 1

(0,25đ)

1

(0,25đ)

1

(0,5đ)

10%

Tổng ( Câu – điểm) 13

(3,25đ)

2

(0,75đ)

3

(1,0đ)

3

(2,0đ)

2

(0,75đ)

2

(2,25đ)

27

(10đ)

KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026

MÔN: TOÁN - LỚP 6 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

BẢNG ĐẶC TẢ

TT Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1 Phân số

Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số.

* Nhận biết:

- Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.

1 (TN:1)

- Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.

1 (TN:2,11)

- Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.

- Nhận biết được hỗn số dương. 1 (TN:4)

- Nhận biết phân số nghịch đảo của một phân số khác 0

1 (TN:5)

Các phép tính với phân số

Thông hiểu:

– So sánh được hai phân số cho trước.

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số.

2 (TN3,6)

1 (TL:B1 a)

*Vận dụng:

- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).

- Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.

1(TN:13)

1(TL:B2)

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về phân số.

2 Số thập phân

Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm

* Nhận biết:

- Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân.

4 (TN:7,8,14,15)

Thông hiểu:

- So sánh được hai số thập phân cho trước.

- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân.

1 (TN:17)

2 (TL B1 b,c)

- Thực hiện ước lượng và làm tròn số thập phân.

*Vận dụng:

- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán.

- Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng

- Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.

– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.

1 (TN: 18)

3

Những hình học cơ bản

Điểm, đường thẳng, tia

* Nhận biết:

- Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt.

2 (TN: 9, 10)

- Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt nhau, song song.

- Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng.

1 (TN: 12)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo