Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường Ban Mai School - Hà Nội
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường Ban Mai School - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường Ban Mai School, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Năm học: 2025 - 2026

Môn: TOÁN 6 Thời gian: 90 phút (Đề thi gồm 03 trang)

MÃ ĐỀ: 101 Họ và tên học sinh: ……………….............……Số báo danh: …..................Lớp.…......…

(Học sinh làm trắc nghiệm và tự luận ra giấy thi) I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THI SINH (8,0 điểm) A. Trắc nghiệm (2,0 điểm) – Điểm mỗi câu trả lời đúng là 0,25 điểm

Câu 1. Phân số đối của phân số 7 15 là

A.

15 7 . B. 7 15 − − . C. 7 15 −. D.

15 7 − − .

Câu 2. Cách viết nào sau đây cho ta phân số

A. 5 6 −. B. 1,2 1,5 . C. 0,75 3 − . D. 4 0 −.

Câu 3. Phân số nào sau đây bằng phân số 3 5 −

A. 13 20 . B. 9 15 −. C. 2 5 −. D. 15 9 −.

Câu 4. Trong các số sau, đâu là hỗn số

A. 3,5 . B. 3 2 7 . C. 2 5 . D. 13.

Câu 5. Biểu đồ bên cho biết số cây xanh được trồng chăm sóc của hai khối 8 và 9 của Trường THCS Ban Mai. Từ biểu đồ hãy cho biết khối 8 trồng chăm sóc nhiều hơn khối 9 bao nhiêu cây

A. 20. B. 5.

C. 10. D.15.

Câu 6. Cho hình vẽ, khẳng định nào đúng

A. Điểm A và B nằm khác phía đối với điểm C .

B. Điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm A .

C. Điểm B và C nằm khác phía đối với điểm A .

D. Điểm A và C nằm cùng phía đối với điểm B .

C B A

2

Câu 7. Cho M nằm giữa hai điểm A và B . Biết 3cm AM = ; 8cm AB = . Độ dài đoạn thẳng MB là

A. 5cm. B. 4cm . C. 6cm . D. 11cm .

Câu 8. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào SAI

A. Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng không có điểm chung.

B. Hai đường thẳng cắt nhau có đúng một điểm chung.

C. Hai đường thẳng phân biệt là hai đường thẳng cắt nhau.

D. Hai đường thẳng song song hoặc cắt nhau là hai đường thẳng phân biệt.

B. Tự luận (6,0 điểm)

Bài 1. (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lý nếu có thể):

a) 2 9 11 11 + . b) 12 7 12 11 19 19 − − + . d) 1 12 13 79 28 3 67 41 67 41     + + − −        

.

Bài 2. (1,5 điểm) Tìm x , biết:

a) 1 2 4 13 x − = + .

b) 2 1 21 3 7 x − = + . c) 5 7 1 6 12 3 x − − − = + .

Bài 3. (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép ở hình dưới đây biểu diễn số học sinh nam và số học sinh nữ của lớp

6A có sở thích chơi một số môn thể thao: bóng đá, bóng rổ và bơi. Biết rằng mỗi học sinh chỉ nêu một môn thể thao yêu thích nhất.

a) Nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê.

b) Tính tổng số học sinh lớp 6A .

c) Môn thể thao nào có nhiều học sinh thích chơi nhất? Tính tỉ số phần trăm số lượng học sinh thích chơi môn thể thao đó so với tổng số học sinh lớp 6A .

9

4

5

12

6 6

0

2

4

6

8

10

12

14

Bóng đá Bóng rổ Bơi

Nữ Nam

3

Bài 4. (1,0 điểm)

a) Nếu tung đồng xu 24 lần liên tiếp, có 10 xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt S là bao nhiêu? b) Nếu tung đồng xu 30 lần liên tiếp, có 6 xuất hiện mặt S thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu?

Bài 5. (0,5 điểm) So sánh hai biểu thức sau:

1020

1020 10 2 10 3 A + = − và

1021

1021 10 2 10 3 B + = − .

II. PHẦN RIÊNG (2,0 điểm)– Thí sinh chỉ làm phần tương ứng với chương trình học 2.1. Theo chương trình hệ chuẩn (Lớp A)

Bài 6a. (1,0 điểm) Cho trước hai điểm A và B .

a) Hãy vẽ tia AB. b) Hãy vẽ đường thẳng b đi qua A nhưng không đi qua B . c) Hãy vẽ đường thẳng c đi qua điểm B và không có điểm chung nào với đường thẳng b. Bài 7a. (1,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB dài 10cm . Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho

5cm. AC =

a) Tính độ dài đoạn thẳng CB . b) Điểm C có là trung điểm của đoạn AB không? Vì sao? 2.2. Theo chương trình hệ T (Lớp T) Bài 6b. (1,0 điểm)

a) Vẽ đường thẳng x, y cắt nhau tại điểm I. b) Lấy điểm M thuộc đường thẳng x, lấy điểm N thuộc đường thẳng y. Vẽ đường thẳng MN. c) Qua điểm I vẽ đường thẳng a song song với đường thẳng MN . Bài 7b. (1,0 điểm) Cho đoạn thẳng 8cm AB = . Gọi N là trung điểm của AB .

a) Tính độ dài đoạn NB . b) Gọi I là trung điểm của AN, K là trung điểm của NB . Chứng minh điểm N là trung điểm của đoạn thẳng IK .

HẾT Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài kiểm tra.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo