
UBND PHƯỜNG ĐIỆN BÀN KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG Môn: Toán – Lớp 6 (Đề gồm có 02 trang)
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề).
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi sau và ghi vào giấy bài làm. Chẳng hạn, câu 1 chọn phương án B thì ghi là 1B.
Câu 1: Kết quả phép tính 3 5 2 2 + là
A. 2 B. -4 C. 8 D. 4
Câu 2: Với a, b,c, d là các số nguyên, b, d khác 0, hai phân số a c b d = khi
A. . . a c b d = B. . . a d c b = C. a d b c + = + D. a d b c − = − Câu 3: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
A. B. 5 5 C. D.
Câu 4: Số đối của phân số 1
3 − là
A. 1
3 B. 1
3 − C. 3
1 − D. 1
3 −
Câu 5: Cách viết nào sau đây ĐÚNG là hỗn số dương?
A. 8 1 3 B. 4 3 − C. 1 5 3 − D. 1 5 3
Câu 6: Phân số 15
1000 được viết dưới dạng số thập phân sau
A. 0,015 B. 1,05 C. 0,15 D. 1,015 Câu 7: Số đối của 3,4 là
A. 4,3 B. – 3,4 C. – 4,3 D. 3,4
Câu 8: 5 6 của 54 là
A. 36. B. 48. C. 45. D. 240. Câu 9: Quan sát hình và cho biết đâu là khẳng định ĐÚNG?
A. Ba điểm A, B, C thẳng hàng. B. Điểm C thuộc đường thẳng d . C. Đường thẳng AB đi qua điểm C. D. Điểm A thuộc đường thẳng d .
Trang 1/2
10 5
1 5 − 3 6
d
C
A B
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 10: Hai tia đối nhau trong hình vẽ dưới đây là
A. Ay và Bx. B. Ax và Ay. C. Ax và By. D. AB và BA. Câu 11: Quan sát hình 3, cho biết các điểm nằm giữa hai điểm A và D là:
A. Điểm D. B. Điểm E. C. Điểm B. D. Điểm C.
Cho hình vẽ (hình 3):
Câu 12: Cho hình vẽ bên: Cho biết hai đường thẳng AB; CD có mối quan hệ như thế nào với nhau? A. Song song. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau. D. Có hai điểm chung. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1. (1,0 điểm). So sánh
a) 5 7 và 3
7 b) ─ 25,68 và ─ 25,678
Bài 2. (1,0 điểm)
a) Tìm giá trị của x biết : x 2,5 3,5 2 + = − + b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 2,3; -4,7; 0 ; 2,4; -4,9 Bài 3. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (tính một cách hợp lí nếu có thể):
a) 7
5 + 3
5 b) 6 3 5 5 −: c) 11 1 11 4 4 . . 14 5 14 5 7 + −
Bài 4. (1 ,0 điểm)
Trong đợt phát động phong trào kế hoạch nhỏ của Liên đội, lớp 6/A góp được 63 quyển vở và 315 vỏ lon bia.
a) Lớp đã trích 4 7 số quyển vở tặng cho các bạn học sinh miền núi. Tính số quyển vở lớp 6A đã
tặng học sinh miền núi?
b) Số vỏ lon bia lớp 6A góp được bằng 5 11 số vỏ lon bia mà cả khối 6 góp được. Tính số vỏ lon bia
mà cả khối 6 đã góp được? Bài 5. (1,75 điểm) a) Cho hình vẽ bên, Em hãy kể tên hai tia đối nhau và hai tia không đối nhau ở hình vẽ bên. b) Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm, Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A và B sao cho AM = 3cm .Em hãy vẽ hình vào bài làm và tính độ dài đoạn thẳng MB . Bài 6. (0,75 điểm)
Bạn An đọc cuốn sách trong 3 ngày thì xong. Ngày thứ nhất, An đọc được 3 7 tổng số trang sách;
Ngày thứ hai, An đọc 1 3 của số trang còn lại; Ngày thứ ba, An đọc xong 56 trang cuối. Hỏi cuốn
sách mà An đọc có bao nhiêu trang ? ------- HẾT-------
Trang 2/2
B A y x
E
(Hình 3)
D C B A a
O z x
y
A B
C D
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B C A D A B C D B C A
- HSKT làm các câu trắc nghiệm: 1; 2; 4; 5; 7; 8; 9; 10; 11; 12. Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm. II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài Lời giải Điểm 1
a) 5
7 và
3
7
Vì 5 > 3 nên
5
7 > 3
7 0,5
b) ─ 25,68 và ─ 25,678 Ta có 25,68 > 25,678 nên ─ 25,68 < ─ 25,678 0,5
2
a) Tìm giá trị của x biết : x 2,5 3,5 2 + = − + x 2,5 3,5 2 + = − +
x 2,5 1,5 + = − 0,2
x = -1,5 - 2,5 = -4 0,2 Vậy x = -4 0,1đ b) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần : 2,3; -4,7; 0 ; 2,4; -4,9 -4,9; -4,7 ; 0 ; 2,3 ; 2,4 0,5đ
3
a)
7
5 +
3
5
7 5 + 3
5 = 7 + 3
5 = 10
5 = 2 0,5
b) 6 3 5 5 −:
= 6 5 5 3 −. 0,25
= 6 2 3 −= − 0,25
c) 11 1 11 4 4 . . 14 5 14 5 7 + −
= 11 1 4 4 ( ) 14 5 5 7 + − 0,25
11 4 11 4 11 8 3 .1 14 7 14 7 14 14 14 = − = − = − = 0,25
UBND PHƯỜNG ĐIỆN BÀN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2025 – 2026 TRƯỜNG THCS LÝ TỰ TRỌNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM Môn: TOÁN - Lớp 6
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.