
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TUY PHƯỚC TRƯỜNG THCS TUY PHƯỚC 1.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết HiểuVDBiết HiểuVD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
1
Chương IV: Một số yếu tố Thống kê
và Xác suất
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
2 0,5đ
2 0,5đ
5% (0,5đ)
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
2 1,0đ
2 1,0đ
10% (1,0đ )
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
1 1,0đ
1 1,0đ
10% (1,0đ)
Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản
1 1,0đ
1 1,0đ
10% (1,0đ)
Mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản
1 1,0đ
1 1,0đ
10% (1,0đ)
TT Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng
Tỉ lệ
% điểm TNKQ Tự luận
Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết HiểuVDBiết HiểuVD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
2
Chương V. Phân số và số thập phân
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số
4 1,0đ
2 1,0đ
4 1,0đ
2 1,0đ
20% (2,0đ)
Các phép tính
với phân số
1 1,0đ
1 1,0đ
10% (1,0đ)
3
Chương VI. Hình học phẳng
Điểm, đường thẳng.
3 0,75
đ
1 1,0đ
4 1,75
đ
17,5
% (1,75
đ)
Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
3 0,75
đ
3 0,75
đ
7,5%
(0,75
đ)
Tổng số câu 12 1 1 4 3 13 5 3 21
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4, 0
3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100%
2. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
TT
Chương
/ chủ đề
Nội dung/
đơn vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1
Chương IV: Một
số yếu tố Thống kê và Xác suất
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Biết: - Biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. Vận dụng: - Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác.
C1 C2 TD
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
Biết: - Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Hiểu: - Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Vận dụng: - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
C15 C16
GQ
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
Biết: - Biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...). Hiểu: - Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Vận dụng: - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
C19
GQ
Làm quen với một số mô hình xác suất đơn giản. Làm quen với
Biết: - Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung đồng xu thì mô hình
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.