
Mã đề 601 Trang 1/5
UBND PHƯỜNG KỲ LỪA TRƯỜNG THCS CAO LỘC (Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ........................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 601 PHẦN 1- TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Chọn một chữ cái đứng trước đáp án đúng rồi ghi ra tờ giấy thi.
Câu 1. Số đối của 7 12 − là
A. 12 7 . B. 7 12 − . C. 12 7 − . D. 7 12 .
Câu 2. Cặp phân số nào sau đây bằng nhau?
A. 3 5 và 8 15 . B. 2 5 và 9 15 . C. 3 5 và 9 25 . D. 3 5 và 9 15 .
Câu 3. Hình vẽ nào sau đây chỉ 2 tia , OA OB đối nhau?
A. Hình 2 và hình 3. B. Hình 1. C. Hình 3. D. Hình 2. Câu 4. Với ba điểm , , A B C thẳng hàng theo thứ tự như hình vẽ, hãy chọn câu đúng
A. Điểm B nằm giữa hai điểm A và C . B. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B . C. Điểm A nằm giữa hai điểm C và B . D. AB AC BC + = . Câu 5. Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số?
A. 3,5 0,5 . B. 4 1,15 . C. 15 0 . D. 4 7 −.
Câu 6. Để đặt tên cho một tia người ta thường dùng A. Một chữ cái viết thường. B. Hai chữ cái viết thường. C. Một chữ cái viết hoa (làm gốc) và một chữ cái viết thường. D. Một chữ cái viết hoa. Câu 7. Cho đoạn thẳng 6 AB cm = . M nằm giữa hai điểm AB , biết 4 MA cm = thì đoạn thẳng MB bằng: A. 10cm . B. 4cm. C. 2cm. D. 6cm . Câu 8. Trong các số sau, số nào là hỗn số?
A. 13. B. 0,75. C. 3 17 . D. 2 5 .
Câu 9. Rút gọn phân số 15 35 − ta được phân số tối giản là
Hình 3 Hình 2 Hình 1
O B A O
B A O B
A
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 601 Trang 2/5
A. 7 5 . B. 3 7 −. C. 5 7 . D. 7 5 −.
Câu 10. Kết quả của phép tính 7 6 5 6 − + là
A. 1 3. B. 1 6. C. 1 6 . − D. 1 3 . −
Câu 11. Cho 4 điểm thẳng hàng như hình vẽ. Hãy chọn câu sai
A. Hai tia , CB CD đối nhau. B. Hai tia , BA AB trùng nhau. C. Hai tia , BA BC đối nhau. D. Hai tia , CB CAtrùng nhau. Câu 12. Đoạn thẳng AB là A. Hình gồm hai điểm , A B và tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B . B. Hình gồm hai điểm , A B và một điểm cách đều A và B . C. Hình gồm tất cả những điểm nằm giữa hai điểm A và B . D. Hình gồm hai điểm , A B . PHẦN 2 – TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (2,0 điểm)
13.1. Thực hiện các phép tính sau:
a) 5 1 8 8 −+ b) 5 5 9 12 −−
13.2. Tính hợp lý:
c) 5 12 13 2 8 7 8 7 −+ + + d) 5 2025 1 2025 2027 4 2026 4 2026 2026 −⋅ + ⋅ +
Câu 14. (1,0 điểm) Tìm x , biết:
a) 3 11 4 3 x − + = b) 3 5 5 8 8 6 x − + ⋅ =
Câu 15. (1,5 điểm)
Bạn An đọc hết một cuốn sách dày 120 trang trong 3 ngày, ngày thứ nhất đọc 1 3 số
trang, ngày thứ hai đọc 2 5 số trang, ngày thứ ba đọc hết số trang còn lại. Tính số trang sách
bạn An đọc được trong mỗi ngày? Câu 16. (2,0 điểm) Trên tia Ox vẽ 2 đoạn thẳng OM và ON sao cho 3 OM cm = , 6 ON cm = a) Trong 3 điểm , , M O N , điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? b) Tính độ dài đoạn thẳng MN . c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng ON không? Vì sao? d) Lấy E là trung điểm của đoạn thẳng MN . Tính độ dài đoạn thẳng . OE Câu 17. (0,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau một cách hợp lí:
1 1 1 1 1.3 3.5 5.7 2023.2025 S + + +⋅⋅⋅ =
----------HẾT---------- Học sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài.
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
D C B A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.