
UBND PHƯỜNG VÂN HÀ TRƯỜNG THCS QUẢNG MINH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 6 Năm học: 2025-2026
Thời gian 90 phút
T T
Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức Tổng
% tổng điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao Số CH
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK
Q TL
1 PHÂN SỐ
( 12 tiết )
1. Phân số 2
8 4
40%
4,0 điểm
2. Tính chất cơ bản của phân số. 2
1 (0,5 điểm)
1 (0,5 điểm)
3. So sánh phân số. 1 1 1(0,5 điểm)
4. Phép cộng và phép trừ phân số, Phép nhân và phép chia phân số.
1
1 (0,5 điểm)
1 (1 điểm)
1 (1 đ)
6. Hỗn số. 1
2
SỐ THẬP PHÂN ( 11 tiết )
1.Số thập phân. 1 1
5 3
32,5
% 3,25 điểm
2.Tính toán với số thập phân 2 1(0,5 điểm)
THU THẬP VÀ
1.Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu 1 2 1 7,5%
0,75
TỔ CHỨC
DỮ LIỆU
2.Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ 1 1 điểm
3
NHỮNG HÌNH HỌC CƠ BẢN ( 8 tiết )
1.Điểm và đường thẳng. 2
1 (0.5 điểm
)
3 2
20%
2 điểm 2.Điểm nằm giữa hai điểm. 3
1 (0.5 điểm
)
Tổng số câu 14 (3,5
đ)
2 (1 đ)
6 (1.5
đ)
2 (1đ)
3 (2đ)
1 (1đ)
20 8 (5đ)
Tỉ lệ (%) 45 25 20 10 100 Tỉ lệ chung (%) 70 30 100
1
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
TT Chương /Chủ đề
Nội dung/Đ ơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Số câu hỏi, mức độ nhận thức
SỐ VÀ ĐẠI SỐ
Nhậ n biết
Thôn g hiểu
Vận dụn g
Vận dụn g cao
1
Phân số
(12 tiết)
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số
Nhận biết:
– Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm.
– Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số.
– Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số.
– Nhận bi ết được số đối của một phân số.
– Nhận biết được hỗn số dương.
6TN
Thông hiểu:
– So sánh được hai phân số cho trước.
2 TN
2 TL
Các phép
Vận dụng:
2 TL
2
tính với phân số
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
2
Số thập phân
(2 tiết)
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số
Nhận biết:
– Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân.
2 TN
Thông hiểu:
– So sánh được hai số thập phân cho trước.
2 TN
1 TL
Vận dụng:
1 TL
3
phần
trăm
– Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân.
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
– Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân.
– Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng.
– Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
1 TL
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
HÌNH HỌC PHẲNG
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.