Quảng cáo
Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Bích San - Ninh Bình
QR

Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Trần Bích San - Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng giữa học kì 2 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Trần Bích San, phường Nam Định, tỉnh Ninh Bình. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa học kì 2 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Trần Bích San – Ninh Bình : + Một xe ô tô đi với vận tốc 60km/h trong 12 phút. a) Hỏi xe ô tô đó đã đi được quãng đường là bao nhiêu kilômét? b) Nếu xe ô tô muốn đi hết quãng đường trên trong 8 phút thì vận tốc phải là bao nhiêu km/h? + Một kì thi học sinh giỏi có tất cả 120 học sinh dự thi, mỗi học sinh dự thi một môn. Trong đó có 1/5 tổng số học sinh dự thi môn Toán. Số học sinh dự thi môn Toán bằng 4/7 số học sinh dự thi môn Tiếng Anh. Số học sinh còn lại dự thi môn Ngữ văn. Tính số học sinh dự thi môn Ngữ văn. + Cho hình vẽ bên: a) Có bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy kể tên các đoạn thẳng đó? b) Nêu tên các cặp tia trùng nhau có chung gốc O?

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG NAM ĐỊNH TRƯỜNG THCS TRẦN BÍCH SAN -------------------- (Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và ghi chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào không là phân số?

A.

15 3 − B. 0 2026 C. 2 0,5 D. 13 4 −

Câu 2. Số nhỏ nhất trong các phân số 1 1 1 1 ; ; ; 7 6 5 4 − − − − là

A. 1 7 − B. 1 6 − C. 1 5 − D. 1 4 −

Câu 3. Cho 3 5 4 7 x − − = . Số đối của x là

A. 41 28 − B. 1 28 − C. 1 28 D. 41 28

Câu 4. Mẹ đưa cho Lan tờ 100000 đồng để đi chợ mua na. Giá mỗi kilogam na là 30000 đồng. Lan có thể mua được nhiều nhất bao nhiêu kilogam na? (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)

A. 3kg B. 3,1kg C. 3,4kg D. 3,3kg

Câu 5. Một hình chữ nhật có chiều dài là 7cm , diện tích là 2 3 22 4 cm thì chiều rộng hình chữ nhật

đó là

A. 4 13 cm B. 1 2 2 cm C. 1 3 4 cm D. 3 3 4 cm

Câu 6. Dũng cho các bạn 20 viên bi. Biết số bi Dũng cho các bạn chiếm 2 5

viên bi của mình. Số

viên bi của Dũng trước khi cho các bạn là

A. 12 viên bi B. 50 viên bi C. 30 viên bi D. 28 viên bi Câu 7. Trên đường thẳng xy lấy ba điểm phân biệt ; ; A B C và điểm O nằm ngoài đường thẳng xy

. Kẻ các đường thẳng đi qua hai trong các điểm ; ; ; A B C O . Số đường thẳng có trong hình vẽ là A. 1 B. 2 C. 4 D. 6 Câu 8. Cho hình vẽ. Hai tia đối nhau là

A. CA và EC B. AC và EC C. AC và CE D. CA và CE

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính

a) (11,5 4,8).0,2 − b) 7 3 5 5 3 1 :3 + − − c) 5 8 5 3 12 7 11 7 11 7 − − − ⋅ + ⋅ −

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm x , biết

a) 1 3 5 5 2 x − + = + b) 1 21,3: 7,1 2 x −   − =    

Bài 3 (1,0 điểm). Một xe ô tô đi với vận tốc 60 / km h trong 12 phút. a) Hỏi xe ô tô đó đã đi được quãng đường là bao nhiêu kilômét?

b) Nếu xe ô tô muốn đi hết quãng đường trên trong 8 phút thì vận tốc phải là bao nhiêu / km h ?

Bài 4 (1,0 điểm). Một kì thi học sinh giỏi có tất cả 120 học sinh dự thi, mỗi học sinh dự thi một

môn. Trong đó có 1 5 tổng số học sinh dự thi môn Toán. Số học sinh dự thi môn Toán bằng 4 7 số

học sinh dự thi môn Tiếng Anh. Số học sinh còn lại dự thi môn Ngữ văn. Tính số học sinh dự thi môn Ngữ văn.

Bài 5 (2,0 điểm).

1. Cho hình vẽ bên

a) Có bao nhiêu đoạn thẳng trên hình vẽ? Hãy kể tên các đoạn thẳng đó? b) Nêu tên các cặp tia trùng nhau có chung gốc O ?

2. Trên đường thẳng d vẽ các điểm ; ; A B C sao cho điểm C nằm giữa hai điểm A và B biết 5 AC cm = ; 3 BC cm = .

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB .

b) Trên đường thẳng d lấy điểm I sao cho 1 IC cm = và hai điểm B và C nằm cùng phía đối với điểm I . So sánh hai đoạn thẳng AI và BI .

Bài 6 (0,5 điểm). Tìm x biết

2 2 2 2 1 1 1 1 : : : ... : 2046. 2 4 8 1024 x x x x + + + + =

-------HẾT------

m

y

x

C

B

A

O

HƯỚNG DẪN CHẤM KSCL GIỮA HKII MÔN TOÁN LỚP 6 NĂM HỌC 2025 - 2026

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án C D A D C B C D

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài Câu Nội dung Điểm 1 (2 đ)

a (0,5đ)

(11,5 4,8).0,2 6,7.0,2 1,34

− = =

0,25 0,25

b (0,75đ)

5

3 1 :3 7 1 1 7 1 7 1

3 5 5 3 5 5 2 5 5 1 4 3 9 35 3 5

+ −

= + −

=

−

−

−

− =

−

−

= −

0,25 0,25 0,25

c (0,75đ)

5 8 5 3 12 . . 7 11 7 11 7 5 8 3 12 . 7 11 11 7

− − − + −

− −   = + −    

0,25

5 12 .1 7 7 − = + 0,25

5 12 1 7 7 − = + = 0,25

2 (1,5 đ)

a (0,75đ)

1 3 5 5 2 x − + = +

1 3 10 5 2 2 1 7 5 2 7 1 2 5 35 2 10 10 33 10

x

x

x

x

x

− + = +

+ =

= −

= −

=

0,25

0,25

0,25

b (0,75đ)

1 21,3: 7,1 2 x −   − =    

.

1 21,3:7,1 2 x −   − =    

1 3 2 x − − =

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo