
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN – LỚP 6 – BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
ĐỀ SỐ 02
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
TT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/ đơn
vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng Tỉ lệ
%
điểm
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1 Phân số
Phân số. Tính
chất cơ bản của
phân số. So
sánh phân số
2 2 0 0
5%
0,5
Các phép tính
với phân số
1 2 0 1 2
15%
1,5
2
Số thập
phân
Số thập phân và
các phép tính
với số thập
phân. Tỉ số và tỉ
số phần trăm
1 1 3 1 1 4 2 1
20%
2,0
3
Những
hình học
cơ bản
Điểm, đường
thẳng, tia
1 2 3 0 0
7,5%
0,75
Đoạn thẳng. Độ
dài đoạn thẳng
1 1 1 2 2 1 2
17,5%
1,75
Góc. Các góc
đặc biệt. Số đo
góc
2 1 2 1 0
10%
1,0
4
Dữ liệu
và xác
suất
thực
nghiệm
Thu thập, tổ
chức, phân tích
và xử lí dữ liệu
2 1 1 2 1 1
15%
1,5
Một số yếu tố
xác suất
1 1 1 1 2 0
10%
1,0
Tổng số câu 10 2 6 2 4 6 16 8 6 30
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Nhiều lựa chọn: mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ “Đúng – Sai: mỗi câu hỏi có 04 ý, tại mỗi mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai.
⦁ Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm;
⦁ Trả lời đúng 2 ý được 0,25 điểm;
⦁ Trả lời đúng 3 ý được 0,5 điểm;
⦁ Trả lời đúng 4 ý được 1,0 điểm.
+ Trả lời ngắn: với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 – TOÁN 6 – KẾT NỐI TRI THỨC
TT
Chủ đề/
Chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần
đạt
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
Biết Hiểu
Vận
dụng
1 Phân số Phân số.
Tính
chất cơ
bản của
phân số.
So sánh
phân số
Biết:
– Nhận biết được
phân số với tử số
hoặc mẫu số là
số nguyên âm.
‒ Nhận biết được
khái niệm hai
phân số bằng
nhau và nhận
biết được quy tắc
bằng nhau của
hai phân số.
‒ Nêu được hai
tính chất cơ bản
của phân số.
‒ Nhận biết được
số đối của một
Câu 1,
Câu 2
(GTTH)
phân số.
‒ Nhận biết được
hỗn số dương.
Hiểu:
– So sánh được
hai phân số cho
trước.
Các
phép
tính với
phân số
Hiểu:
– Thực hiện
được các phép
tính cộng, trừ,
nhân, chia phân
số với phân số.
Câu 1
(TD/
GQVĐ)
Vận dụng:
– Vận dụng được
các tính chất
giao hoán, kết
hợp, phân phối
của phép nhân
đối với phép
cộng, quy tắc
dấu ngoặc với
phân số trong
Bài 1.1b,
Bài 4
(GQVĐ)
tính toán (tính
viết và tính
nhẩm, tính
nhanh một cách
hợp lí).
‒ Tính được giá
trị phân số của
một số cho trước
và tính được một
số biết giá trị
phân số của số
đó.
‒ Giải quyết
được một số vấn
đề thực tiễn (đơn
giản, quen
thuộc) gắn với
các phép tính về
phân số (ví dụ:
các bài toán liên
quan đến chuyển
động trong Vật
lí,...).
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.