
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 6
KHUNG MA TRẬN
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá
Tổng % điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Phân số
Phân số. Tính chất cơ bản của phân số. So sánh phân số
4 TN1,2,3,13a
1,25đ
4 1,25đ 12,5%
Các phép tính với phân số
1 TN14
0,5đ
1 0,5đ
5%
2
Số thập phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.
2 TN4,5
0,5đ
1 TN6 0,25đ
1 TN15
0,5đ
1 TL4 1,0đ
5 2,25đ 22,5%
3
Thu thập và tổ chức dữ liệu
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
1 TN7 0,25đ
1 0,25đ 2,5%
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ
1 TN8 0,25đ
1 TN9 0,25đ
1 TL1 1,5đ
1 TL2a
1,0đ
4 3,0đ 30%
4
Phân tích và xử lí dữ liệu
Hình thành và giải quyết vấn đề đơn giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ thống kê đã có
1 TL2b
1,0đ
1 1,0đ 10%
5
Các hình hình học cơ bản
Điểm, đường thẳng, tia
2 TN10,12
0,5đ
2 0,5đ
5% Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng
2 TN11,13b
0,75đ
2 0,75đ 7,5% Góc
2 TL3a,3b
0,5đ
2 0,5đ
5% Tổng: Số câu Số điểm
12 3,5đ
2 0,5đ
2 0,5đ
2 2,5đ
2 1,0đ
2 2,0đ
22 10,0đ
KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN - LỚP 6
BẢNG ĐẶC TẢ
TT Chủ đề Nội dung/đơn vị
kiến thức Mức độ đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1 Phân số
So sánh phân số
Nhận biết: – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số là số nguyên âm. – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của hai phân số. – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. – Nhận biết được số đối của một phân số. – Nhận biết được hỗn số dương. Thông hiểu: - So sánh được hai phân số cho trước.
1(TN3)
1(TN13a)
1(TN1)
1(TN2)
Các phép tính với phân số
Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số.
1(TN14)
2
Số thập phân
Số thập phân và các phép tính với số thập phân. Tỉ số và tỉ số phần trăm.
Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. Thông hiểu: – So sánh được hai số thập phân cho trước. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. – Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. – Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc)gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm.
2(TN4,5)
1(TN6)
1(TN15)
1(TL4)
3
Thu thập và tổ chức dữ liệu
Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
Nhận biết: – Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. Vận dụng: – Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng biểu, kiến thức trong các môn học khác.
1(TN7)
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.