
UBND PHƯỜNG QUY NHƠN BẮC TRƯỜNG THCS TRẦN QUANG DIỆU
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC: 2025 – 2026 MÔN KIỂM TRA: TOÁN 6 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ........................................... SBD: .................... Phòng: ................. Lớp: ........ Ngày kiểm tra: ...../....../2026
Chữ ký GT 1………………………… Chữ ký GT 2…………………………
Mã Phách
Điểm (bằng số) Điểm (bằng chữ) Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm) Khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước câu trả lời đúng trong các câu sau: Câu 1: Hình nào sau đây có trục đối xứng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Câu 2. Hình nào sau đây không có tâm đối xứng? A. Hình thoi. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình tam giác đều. Câu 3. Cho hình vẽ bên (hình 1). Khẳng định nào sau đây là sai? A. d là một đường thẳng. B. Hai điểm A và P thuộc đường thẳng d. C. Ba điểm A, M, P thẳng hàng. D. Điểm M không thuộc đường thẳng AP. Câu 4. Quan sát hình 2 và cho biết có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm B và C? A. Có hai đường thẳng t và d. B. Không có đường thẳng nào. C. Có vô số đường thẳng. D. Có duy nhất một đường thẳng.
Câu 5: Cho M là điểm nằm giữa hai điểm A và B. Biết rằng AM = 4cm, MB = 5cm. Khi đó, độ dài của đoạn thẳng AB bằng: A. 1cm. B. 9cm. C. 10cm. D. 20cm . Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Đoạn thẳng PQ là hình gồm các điểm nằm giữa P và Q. B. Đoạn thẳng PQ là hình gồm các điểm nằm cùng phía của Q đối với P. C. Đoạn thẳng PQ là hình gồm điểm P, điểm Q và tất cả các điểm nằm giữa P và Q. D. Đoạn thẳng PQ là hình gồm điểm P, điểm Q và các điểm nằm cùng phía của Q đối với P. Câu 7: Ở hình 3 có bao nhiêu đoạn thẳng? A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 8: Cho ba điểm theo thứ tự A, M, B thẳng hàng, biết AM = 3cm, AB = 6cm. Khi đó: A. AM > MB. B. A là trung điểm của MB. C. B là trung điểm của AM. D. M là trung điểm của AB.
d Hình 1
Hình 2
Hình 3
D C
B A
E
ơ …………………………………………………………………………………………………… Câu 9: Cho đoạn thẳng AB = 12cm. Điểm C nằm giữa hai điểm A và B. Gọi M là trung điểm của AC và N là trung điểm của CB. Khi đó độ dài đoạn thẳng MN là: A. MN = 2cm B. MN = 3cm C. MN = 6cm D. MN = 4cm Câu 10: Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng MN khi và chỉ khi: A. OM + ON = MN B. OM + MN = ON và OM = ON C. OM = ON D. OM + ON = MN và OM = ON Câu 11: Góc nhọn có số đo: A. Bằng 00. B. Lớn hơn 900 và nhỏ hơn 1800. C. Lớn hơn 00 và nhỏ hơn 900. D. Bằng 1800. Câu 12: Ở hình 4 có bao nhiêu góc vuông? A. 3 B. 1 C. 2 D. 0 PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) và điền vào phần trả lời. Câu 13: Trong hộp có 1 quả bóng đỏ, 2 quả bóng vàng và 3 quả bóng tím. Bạn Lan lấy ra 4 quả bóng từ hộp. a) Sự kiện “Bốn quả bóng lấy ra có cùng màu” có thể xảy ra. b) Sự kiện “Có ít nhất một bóng màu tím trong bốn bóng lấy ra” chắc chắn xảy ra. c) Sự kiện “Có ít nhất một bóng màu đỏ trong bốn bóng lấy ra” không thể xảy ra. d) Sự kiện “Có nhiều nhất ba quả bóng lấy ra có cùng màu” chắc chắn xảy ra. Trả lời: a)…… b)…… c)…… d)…… Câu 14: Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) BAC có đỉnh là A, hai cạnh là AB và AC. b) Ở hình 5, điểm N là điểm trong của BAD và CAD . c) Dựa vào hình 6, ta có tên một số góc là: góc vuông: ADB , ADC ; góc tù: ACB, ACD ; góc bẹt: BCD d) Góc tù có số đo lớn hơn 900 và bằng 1800 .
Trả lời: a)…… b)…… c)…… d)…… PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm dạng trả lời ngắn. (2,0 điểm) Thí sinh trả lời từ câu 15 đến câu 18 bằng cách điền kết quả đúng vào phần trả lời của mỗi câu sau:
Câu 15: Viết tập hợp A các số nguyên x , sao cho: 1 1 2 18 3 x − − < <
Câu 16: Biết 0,2 0,3 x < < . Hỏi có bao nhiêu số thập phân x có hai chữ số ở phần thập phân?
Câu 17: Sắp xếp các số 625 2,25; 7,32; ; 2,3 100 − − theo thứ tự tăng dần (dùng dấu < ).
Học sinh không được viết bài ở phần gạch này.
A
B C Hình 4
Hình 5
B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.