Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 đợt 2 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Phú Thọ
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 đợt 2 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Phú Thọ

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 12 THPT đợt 2 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Thọ. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 14 tháng 04 năm 2026, nhằm kiểm tra toàn diện kiến thức của học sinh lớp 12, hướng đến kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Trích dẫn Đề khảo sát chất lượng Toán 12 đợt 2 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Phú Thọ : + Bạn Minh dùng một miếng bìa hình vuông ABCD cạnh bằng 40 cm và cắt theo đường nét đứt (như hình vẽ) để làm một chiếc đèn lồng gồm ba phần: Phần thân của đèn là một hình lăng trụ tứ giác đều, hai đầu của chiếc đèn là hai hình chóp tứ giác đều. Biết AH = KD, thể tích lớn nhất của chiếc đèn bằng bao nhiêu cm³? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị). + Trong không gian Oxyz, có hai trục Ox, Oy đặt trên mặt đất (coi mặt đất là một mặt phẳng); tia Oz hướng lên trên; đơn vị trên các trục tính bằng km. Một Ra đa đặt tại điểm A(12;8;3) có khả năng phát hiện các thiết bị bay trong vòng bán kính 30 km (các thiết bị bay cách Ra đa một khoảng không quá 30km sẽ hiển thị hình ảnh trên màn hình của Ra đa). Một chiếc UAV (thiết bị bay không người lái) đang bay từ điểm M(72;28;3) đến điểm N(-32;-30;3) với vận tốc không đổi là 240 km/h. Hình ảnh của UAV xuất hiện trên màn hình của Ra đa bao nhiêu phút? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng đơn vị). + Cho hình nón có bán kính đáy OA = 6cm và chiều cao SO = 8cm. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với trục SO và cách trục SO một khoảng bằng 3cm ta được hai phần. Thể tích phần không chứa đỉnh S bằng bao nhiêu cm³? (Không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Lâm trường Tam Đảo thống kê đường kính thân gỗ của 60 cây xoan đào được cho ở bảng sau: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là A.  ) 20;22 . B.  ) 28;30 . C.  ) 24;26 . D.  ) 22;24 .

Lời giải Tần số lớn nhất trong bảng số liệu bằng 20. Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu đã cho là  ) 22;24 .

Câu 2. Một hộp có 5 viên bi màu đỏ và 7 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp đó. Xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ bằng

A. 5

33

. B. 5

22

. C. 2

33

. D. 7

22

.

Lời giải Tổng số viên bi trong hộp: 12. n = Số cách chọn ngẫu nhiên 2 viên bi từ 12 viên bi:

2 12 66 C = (cách).

Số cách chọn ngẫu nhiên 2 viên bi đỏ từ 5 viên bi đỏ:

2 5 10 C = (cách).

Xác suất để lấy được 2 viên bi màu đỏ: 10 5 . 66 33 P = =

Câu 3. Trong không gian , Oxyz đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 1;2;3 , 5;4; 1 A B − có phương trình

chính tắc là

A. 1 2 3 2 1 2 x y z + + + = = −

. B. 1 2 3 2 1 2 x y z − − − = = .

C. 5 4 1 2 1 2 x y z + + − = = − −

. D. 5 4 1 2 1 2 x y z − − + = = −

.

Lời giải Đường thẳng đi qua hai điểm ( ) ( ) 1;2;3 , 5;4; 1 A B − nhận ( ) 4;2; 4 AB = − 

làm một vectơ chỉ

phương: Vì AB



cùng phương với ( ) 2;1; 2 u = − 

, nên phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua

điểm ( ) 5;4; 1 B − là: 5 4 1 2 1 2 x y z − − + = = −

.

Câu 4. Cho ( )

5

2

2 d f x x =  và ( )

5

2

5 d g x x =  . Giá trị của tích phân ( ) ( )

5

2

2 d f x g x x   −    bằng

A. 8. − B. 12. C. 1. D. 3. − Lời giải Theo tính chất của tích phân:

( ) ( ) ( ) ( )

5 5 5

2 2 2 2 d d 2 d 2 2.5 8. f x g x x f x x g x x   − = − = − = −     

Câu 5. Biết phương trình 2 2 3 1 x x x + + = − có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x . Tổng 1 2 x x + A. 3 −. B. 1 −. C. 2 . D. 2 −. Lời giải

Đường kính (cm)  ) 20;22  ) 22;24  ) 24;26  ) 26;28  ) 28;30

Tần số 5 20 18 7 10

Ta có: ( )

2 2 2 2 3 1 2 3 1 x x x x x x + + = −  + + = −

2 3 2 0 x x  + + =

1

2

1

2

x

x

= −   = − 

Thử 1 2 1; 2 x x = − = − vào phương trình đã cho thỏa mãn.

Vậy 1 2 3 x x + = −.

Câu 6. Cho cấp số cộng ( ) n u có 1 2 u = − và công sai 3 d = . Giá trị của 10 u bằng

A. 9 10 2.3 u = − . B. 10 29 u = − . C. 10 25 u = . D. 10 28 u = . Lời giải Ta có: 10 1 9 2 9.3 25 u u d = + = −+ = .

Câu 7. Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) sin cos 3 f x x x = + là

A. ( ) ( ) cos 3sin 3 f x x x  = − + . B. ( ) ( ) cos 3sin 3 f x x x  = − .

C. ( ) ( ) cos 3sin 3 f x x x  = + . D. ( ) ( ) cos sin 3 f x x x  = − + .

Lời giải

Ta có: ( ) ( ) ( ) ( ) sin cos 3 cos 3sin 3 f x x x x x   = + = −

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 3 log 2 1 2 x − − là

A. 1 ;5 2      

. B. 1 ; 2   +    

. C.( ) 5;+. D.( ) ;5 − .

Lời giải

Ta có: ( )

2

1 3

1 1 log 2 1 2 0 2 1 5 3 2 x x x

−   − −  −       

.

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 1 ;5 2 S   =    

.

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm là ( ) ( )( ) ( ) 2 1 2 3 , f x x x x x  = − − + . Số điểm cực trị

của hàm số đã cho là:

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 . Lời giải Số điểm cực trị của hàm số bằng số nghiệm bội lẻ của phương trình ( ) 0 f x  = .

Ta có: ( )

1 0 2

3

x f x x x

=    =  =  = − 

.

Ta thấy 2 x = là nghiệm bội chẵn và 1 x = , 3 x = − nên ( ) f x  chỉ đổi dấu khi qua 1 x = và 3 x = − Do đó hàm số có 2 điểm cực trị.

Câu 10. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 2 3 1 x f x x

+ = −

trên đoạn   2;5 bằng:

A. 13

4

. B. 5. C. 7 . D. 2 .

Lời giải Hàm số xác định trên   2;5 .

Đạo hàm: ( )   2 5 0, 2;5 ( 1) f x x x

−  =   − .

Do ( ) 0 f x   nên hàm số nghịch biến trên   2;5 .

  ( ) ( ) ( )

2;5

2 2 3 max 2 7 2 1 x f x f 

+  = = = − .

Câu 11. Tập nghiệm của phương trình sin 0 x = là:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo