
Mã đề thi 121 - Trang 1/5
TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I
TỔ TOÁN - TIN
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 5 trang)
ĐỀ THI KSCL LẦN 2 NĂM HỌC 2025 - 2026
Môn TOÁN - LỚP 12.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh: ……………………………………Số báo danh: …………….. Mã đề thi 121
PHẦN I. Từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số 2x y = là
A. ln 2.2x C + . B. 2x C + . C. 2 ln 2
x C + . D. 2 1
x C x + + .
Câu 2: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên đoạn [ ] ;a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường thẳng , x a x b = = được tính theo công thức
A. ( ) d
b
a S f x x = ∫ . B. ( )d
b
a S f x x = ∫ . C. ( )d
b
a S f x x = −∫ . D. ( ) d
a
b S f x x = ∫ .
Câu 3: Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây? A. [ ) 7; 9 . B. [ ) 9; 11 . C. [ ) 11; 13 . D. [ ) 13; 15 .
Câu 4: Cho hàm số ax b y cx d + = + có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên.Tọa độ giao điểm của đồ thị
hàm số đã cho và trục hoành là
A. ( ) 0; 2 − .
B. ( ) 2;0 .
C. ( ) 2;0 − .
D. ( ) 0;2 .
Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:
Mã đề thi 121 - Trang 2/5
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là đường thẳng có phương trình: A. 1 x = −. B. 1 y = −. C. 2 y = −. D. 2 x = −.
Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x có bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. B. Hàm số có ba điểm cực trị. C. Hàm số có giá trị cực đại bằng 1. D. Hàm số có hai điểm cực đại.
Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ , Oxyz cho các vectơ 2 3 , 2 , u i j k v i j k
. w u v Toạ độ của vectơ
w là
A. (3; 1; 2). w B. (3; 1; 2). w C. (3; 1; 2). w D. (3; 1; 2). w
Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành tâm O , , SA SC SB SD = = . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ( ) SA ABCD ⊥ . B. ( ) SO ABCD ⊥ . C. ( ) SC ABCD ⊥ . D. ( ) SB ABCD ⊥ .
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình 2 4 x ≤ là: A. ( ] ;2 −∞ B. [ ] 0;2 C. ( ) ;2 −∞ D. ( ) 0;2
Câu 10: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = và công bội 3 q = . Tìm số hạng thứ 4 của cấp
số nhân?
A. 24 . B. 54. C. 162. D. 48 . Câu 11: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D (minh họa như hình bên). Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ' ' AB AD AA AC + + =
. B. AC AB AD = +
. C. AB CD =
. D. AB CD =
.
Câu 12: Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( ) 3;0 − . B. ( ) 0;+∞. C. ( ) 0;2 . D. ( ) ; 3 −∞− .
0
−∞
3
1 −
−
∞ + −∞
∞ −
y
−2 2 x
3
0 y' 0 0 − + +
Mã đề thi 121 - Trang 3/5
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hàm số ( ) sin 2 f x x x = − .
a) ; 2 2 2 2 f f π π π π = = − − .
b) Đạo hàm của hàm số đã cho là ( ) cos2 1 f x x = − ′ .
c) Nghiệm của phương trình ( ) 0 f x ′ = trên đoạn π ; 2 2 π −
là 6 π − hoặc 6 π .
d) Giá trị nhỏ nhất của ( ) f x trên đoạn π ; 2 2 π −
là 2 π − .
Câu 2: Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với tốc độ ( ) 5 (m/s); v t t =
trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi ô tô bắt đầu chuyển động. Đi được 6 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc
2 5 (m/s ) a = − .
a) Tốc độ của ô tô tại thời điểm 10 (s) tính từ lúc xuất phát là 10(m/s). b) Quãng đường ô tô chuyển động được trong 6 giây đầu tiên là 80 m. c) Quãng đường S (đơn vị: mét) mà ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi
dừng lại được tính theo công thức
0
6(30 5 )t S dt − = ∫ .
d) Quãng đường ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi dừng …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.