
Trang 1/4 - Mã đề 1101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 1101
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12
(LẦN 1) NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN KHẢO SÁT: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Đề có 04 trang)
Họ, tên thí sinh:....................................................; Số báo danh:..................................................
Chữ ký của giám thị 1: ........................................; Chữ ký của giám thị 2: .................................
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thời gian truy cập Internet trong một buổi tối của một nhóm học sinh được cho trong bảng sau
Thời gian (phút) 9 5 12 5 [ , ; , ) 12 5 15 5 [ , ; , ) 15 5 18 5 [ , ; , ) 18 5 21 5 [ , ; , ) 21 5 24 5 [ , ; , )
Số học sinh 3 12 15 24 2 Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. A. 18,1. B. 18,5. C. 15,6. D. 17,2. Câu 2. Cho khối chóp tam giác .S ABC có chiều cao bằng 3, đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 2 . B. 30. C. 15. D. 10. Câu 3. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′. Đáy là tam giác ABC vuông cân tại B (Hình minh họa
bên). Khi đó góc giữa vectơ AB
và vectơ ′ ′ A C
bằng bao nhiêu?
A. 45°. B. 60°.
C. 135°. D. 90°. Câu 4. Tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 2 1 1 log log x x − = − là
A. { } 0 = S . B. { } 2 = − S . C. { } 2 S = . D. S = ∅.
Câu 5. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 = u và công bội 3 = q . Số hạng thứ 4 của cấp số nhân bằng
A. 48 . B. 162. C. 54. D. 24 .
Câu 6. Cho ( ) 5 d x x F x C = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. ( ) 5x F x ′ = . B. ( ) 5 5 ′ = ln
x F x .
C. ( ) 5x F x C ′ = + . D. ( ) 5 5 ln x F x = ′ .
Câu 7. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Xét các mệnh đề sau
i) //CD AB ;
ii) ( ) ′ ′ ′ // BB CC D D ;
iii) ( ) ( ) // A B C ABD ′ ′ ′ .
Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .
Trang 2/4 - Mã đề 1101
Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 0 1 1 ; ; A và ( ) 1 2 3 ; ; B . Phương trình mặt phẳng
( ) P đi qua điểm A và có vectơ pháp tuyến AB
là
A. ( ) 2 3 0 + + − = : P x y z . B. ( ) 2 9 0 + + − = : P x y z ..
C. ( ) 3 4 26 0 + + − = : P x y z . D. ( ) 3 4 7 0 + + − = : P x y z .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2 3 5 ; ; A − . Gọi điểm H là hình chiếu vuông góc của
điểm A trên mặt phẳng ( ) Oxy . Tọa độ của điểm H là
A. ( ) 0 0 5 ; ; H . B. ( ) 2 3 0 − ; ; H .
C. ( ) 0 3 5 − ; ; H . D. ( ) 2 0 5 ; ; H .
Câu 10. Họ nghiệm của phương trình 1 = cos x là
A. 2 2 = + x k , ∈ k . B. = x k, ∈ k .
C. 2 = x k , ∈ k . D. 2 = k x , ∈ k .
Câu 11. Cho hàm số bậc ba ( ) 3 2 = + + + ∈ , , , y ax bx cx d a b c d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A. 0 0 < > , a d . B. 0 0 > > , a d .
C. 0 0 > < , a d . D. 0 0 < < , a d .
Câu 12. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?
A. ( )
2 2
1 2 2 4 x x dx
− − + + ∫ . B. ( )
2
1 2 2 x dx
− − + ∫ .
C. ( )
2
1 2 2 x dx
− − ∫ . D. ( )
2 2
1 2 2 4 x x dx
− − − ∫ .
PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm số
2 1 2 mx nx y px + − = −
có đồ thị như hình vẽ
bên. a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng 2 x = . b) Tâm đối xứng của đồ thị là điểm (3;2) I .
c) Ta có 2 3 4. m n p + − = −
d) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.