Quảng cáo
Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 1 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thanh Hóa. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 26 tháng 03 năm 2026. Đề thi có đáp án mã đề 1101 – 1102 – 1103 – 1104. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 1 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Thanh Hóa : + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng 6. Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA = 2HB. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60°. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC (làm tròn đến hàng phần trăm). + Lấy ngẫu nhiên một số tự nhiên có 5 chữ số. Xác suất để chọn được số tự nhiên có dạng a1a2a3a4a5 trong đó a1 ≤ a2 + 1 ≤ a3 – 7 < a4 ≤ a5 + 2 bằng a. Giá trị của 1/a bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng đơn vị)? + Một cái chậu đựng nước có dạng hình chóp cụt đều, đáy chậu là tam giác đều cạnh bằng 2dm, miệng chậu là tam giác đều cạnh bằng 5dm và chiều cao chậu nước bằng 3dm. Người ta bơm nước vào chậu với lưu lượng không đổi √3/3 lít/phút. Tại thời điểm 14 phút sau khi bơm tốc độ dâng lên của nước trong chậu là 1/a dm/phút, giá trị của a bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 1101

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HÓA

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề: 1101

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH LỚP 12

(LẦN 1) NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN KHẢO SÁT: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề có 04 trang)

Họ, tên thí sinh:....................................................; Số báo danh:..................................................

Chữ ký của giám thị 1: ........................................; Chữ ký của giám thị 2: .................................

PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thời gian truy cập Internet trong một buổi tối của một nhóm học sinh được cho trong bảng sau

Thời gian (phút) 9 5 12 5 [ , ; , ) 12 5 15 5 [ , ; , ) 15 5 18 5 [ , ; , ) 18 5 21 5 [ , ; , ) 21 5 24 5 [ , ; , )

Số học sinh 3 12 15 24 2 Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này. A. 18,1. B. 18,5. C. 15,6. D. 17,2. Câu 2. Cho khối chóp tam giác .S ABC có chiều cao bằng 3, đáy là tam giác ABC có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp .S ABC bằng A. 2 . B. 30. C. 15. D. 10. Câu 3. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′. Đáy là tam giác ABC vuông cân tại B (Hình minh họa

bên). Khi đó góc giữa vectơ AB 

và vectơ ′ ′ A C 

bằng bao nhiêu?

A. 45°. B. 60°.

C. 135°. D. 90°. Câu 4. Tập nghiệm của phương trình ( ) ( ) 3 3 2 1 1 log log x x − = − là

A. { } 0 = S . B. { } 2 = − S . C. { } 2 S = . D. S = ∅.

Câu 5. Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 = u và công bội 3 = q . Số hạng thứ 4 của cấp số nhân bằng

A. 48 . B. 162. C. 54. D. 24 .

Câu 6. Cho ( ) 5 d x x F x C = + ∫ . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. ( ) 5x F x ′ = . B. ( ) 5 5 ′ = ln

x F x .

C. ( ) 5x F x C ′ = + . D. ( ) 5 5 ln x F x = ′ .

Câu 7. Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Xét các mệnh đề sau

i) //CD AB ;

ii) ( ) ′ ′ ′ // BB CC D D ;

iii) ( ) ( ) // A B C ABD ′ ′ ′ .

Số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên là A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Trang 2/4 - Mã đề 1101

Câu 8. Trong không gian , Oxyz cho hai điểm ( ) 0 1 1 ; ; A và ( ) 1 2 3 ; ; B . Phương trình mặt phẳng

( ) P đi qua điểm A và có vectơ pháp tuyến AB 

là

A. ( ) 2 3 0 + + − = : P x y z . B. ( ) 2 9 0 + + − = : P x y z ..

C. ( ) 3 4 26 0 + + − = : P x y z . D. ( ) 3 4 7 0 + + − = : P x y z .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 2 3 5 ; ; A − . Gọi điểm H là hình chiếu vuông góc của

điểm A trên mặt phẳng ( ) Oxy . Tọa độ của điểm H là

A. ( ) 0 0 5 ; ; H . B. ( ) 2 3 0 − ; ; H .

C. ( ) 0 3 5 − ; ; H . D. ( ) 2 0 5 ; ; H .

Câu 10. Họ nghiệm của phương trình 1 = cos x là

A. 2 2 = + x k  , ∈ k . B. = x k, ∈ k .

C. 2 = x k , ∈ k . D. 2 = k x , ∈ k .

Câu 11. Cho hàm số bậc ba ( ) 3 2 = + + + ∈ , , , y ax bx cx d a b c d có đồ thị như hình bên. Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A. 0 0 < > , a d . B. 0 0 > > , a d .

C. 0 0 > < , a d . D. 0 0 < < , a d .

Câu 12. Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào dưới đây?

A. ( )

2 2

1 2 2 4 x x dx

− − + + ∫ . B. ( )

2

1 2 2 x dx

− − + ∫ .

C. ( )

2

1 2 2 x dx

− − ∫ . D. ( )

2 2

1 2 2 4 x x dx

− − − ∫ .

PHẦN II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho hàm số

2 1 2 mx nx y px + − = −

có đồ thị như hình vẽ

bên. a) Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng 2 x = . b) Tâm đối xứng của đồ thị là điểm (3;2) I .

c) Ta có 2 3 4. m n p + − = −

d) Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) 1;3 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo