Quảng cáo
Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Quảng Trị - Quảng Trị
QR

Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Quảng Trị - Quảng Trị

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề giữa kì 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Quảng Trị – Quảng Trị : + Một chú thỏ ngày nào cũng ra bờ suối ở vị trí A, cách cửa hang của mình tại vị trí B là 370m để uống nước, sau đó chú thỏ sẽ đến vị trí C cách vị trí A 120m để ăn cỏ rồi trở về hang. Tuy nhiên, hôm nay sau khi uống nước ở bờ suối, chú thỏ không đến vị trí C như mọi ngày mà chạy đến vị trí D để tìm cà rốt rồi mới trở về hang (xem hình bên dưới). Biết rằng, tổng thời gian chú thỏ chạy từ vị trí A đến vị trí D rồi về hang là 30 giây (không kể thời gian tìm cà rốt), trên đoạn AD chú thỏ chạy với vận tốc là 13m/s, trên đoạn BD chú thỏ chạy với vận tốc là 15m/s. Tính khoảng cách giữa hai vị trí C và D. + Bác An có một cái ao cá, giữa ao là một khu đất hình tròn bán kính 2m. Bác An muốn xây một cây cầu nối từ phần đất liền (là tam giác ABC) nối ra khu đất. Biết AC = 8m, AB = 2m và IH = 3m, IK = 6m (xem hình vẽ). Chiều dài ngắn nhất của cây cầu là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng phần chục).

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 1111

-- SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2025-2026 TRƯỜNG THPT QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 10 Thời gian làm bài:90phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………

PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khoảng cách từ điểm ( ) 1;1 A đến đường thẳng : 5 12 6 0 x y ∆ − − = là

A. 13. B. 13 − . C. 1 −. D. 1. Câu 2. Phương trình tham số của đường thẳng đi qua ( 2;1) A − , nhận (3; 1) u = −  làm vectơ chỉ phương là

A. 2 3

1

x t

y t

= −+   = − 

. B. 3 2

1

x t

y t

= −   = −+ 

. C. 3 7 0 x y − + = . D. 2 7 0 x y − + + = .

Câu 3. Cho hàm số bậc hai ( ) ( ) 2 , 0 y f x ax bx c a = = + + ≠ có đồ thị như hình vẽ sau. Khẳng định nào sau

đây là đúng?

A. Hàm số nghich biến trên khoảng ( ) 1; −+∞. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;0 −∞ . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 1; −+∞.

Câu 4. Cho hàm số

2 3 2 y x x = + − có đồ thị ( ) C . Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị ( ) C ?

A. ( ) 0;2 N . B. ( ) 2;4 P . C. ( ) 3; 2 M − . D. ( ) 1; 4 Q −− .

Câu 5. Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

A. ( ) 2 5 6 f x x x = − + − . B. ( ) 2 6 f x x x = − −. C. ( ) 2 6 f x x x = − + + . D. ( ) 2 5 6 f x x x = − + .

Câu 6. Cho đường thẳng d có phương trình 3 2 1 0 x y + −= . Xác định một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d .

A. ( ) 3;2 =  n . B. ( ) 2;3 =  n . C. ( ) 2;3 = −  n . D. ( ) 3;2 = −  n .

Đề KT chính thức

(Đề có 4 trang) Mã đề: 1111

Trang 2/4 - Mã đề thi 1111

Câu 7. Cho biểu đồ lượng mưa từ tháng 1 đến tháng 12 của thành phố X.Biểu đồ này cho ta một hàm số. Tập xác định của hàm số là

A. [ ] 1;12 D = . B. [ ] 0;350 D = .

C. { } 1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12 D = . D. D = .

Câu 8. Hàm số nào trong các hàm số sau đây là hàm số bậc hai? A. 5 y x = −. B. 2 8 6 y x x = − + . C. 4 4 3 2024 y x x = − + . D. 3 2 3 3 y x x = − −. Câu 9. Cho đường thẳng 1 : 2 3 15 0 d x y + + = và 2 : 2 3 0 d x y − − = . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 1d và 2 d cắt nhau và không vuông góc với nhau. B. 1d và 2 d song song với nhau.

C. 1d và 2 d trùng nhau. D. 1d và 2 d vuông góc với nhau.

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình: 2 12 0 x x + − < A. ( ) S 4;3 = − B. ( ) S ; 4 = −∞− C. ( ) S 3; = +∞ D. S = 

Câu 11. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ( ) ( ) ( ) 2 2 : 1 2 9. C x y + + − =

A. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 3 R = . B. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 9 R = .

C. Tâm ( ) 1;2 , I − bán kính 9 R = . D. Tâm ( ) 1; 2 , I − bán kính 3 R = .

Câu 12.Tập xác định của hàm số: 3 2 x y x − = + là:

A.  . B. { } \ 2 −  . C. { } \ 2  . D. ( ) 2; − +∞.

PHẦN II. (2 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho hàm số ( ) 2 y f x ax bx c = = + + có đồ thị như hình vẽ sau:

a) Hàm số ( ) y f x = có tập xác định là R.

b) Trục đối xứng của đồ thị hàm số ( ) y f x = là đường thẳng 2 y = −

c) Hàm số ( ) y f x = có giá trị nhỏ nhất là 1 −.

d) Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;+∞

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo