
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 3 trang)
ĐỀĐÁNH GIÁ CUỐI KỲHỌC KỲII NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn:TOÁN 10 Thời gian: 90 phút
Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 1006
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, tiêu điểm của parabol (P): y2 = 14x là
A F (−7; 0). B F 0; 7
2
. C F 7
2; 0 . D F (7; 0).
Câu 2. Tìm tập xác định của hàm sốy = √
25x2 + 70x + 13.
A D = −13
5 ; −1
5
. B D = −∞; −13
5
∪ −1
5; +∞ .
C D = −∞; −13
5
∪ −1
5; +∞ . D D = −13
5 ; −1
5
.
Câu 3. Khai triển biểu thức (x −4)4 ta được kết quảlà
A x3 −12x2 + 48x −64. B x4 + 16x3 + 96x2 + 256x + 256.
C x5 −20x4 + 160x3 −640x2 + 1280x −1024. D x4 −16x3 + 96x2 −256x + 256.
Câu 4. Sốnghiệm của phương trình √
−4x2 −5x + 10 = √
3x2 + 2x −7. A 2. B 1. C 3. D 0.
Câu 5. Gia đình bạn Minh muốn đi du lịch. Thành phốHồChí Minh có 8 địa điểm, Hà Giang có 7 địa điểm, Lào Cai có 5 địa điểm. Hỏi gia đình bạn Minh có bao nhiêu cách chọn một địa điểm du lịch cho gia đình từcác địa điểm trên?
A 280. B 20. C 75. D 43.
Câu 6. Một hộp chứa 16 thẻđược đánh sốtừ1 đến 16. Chọn ngẫu nhiên 1 quảthẻtừhộp. Gọi A là biến cố“Sốghi trên thẻđược chọn là một sốthuộc đoạn [4; 15]”. Xác suất của biến cốA là
A 17
16. B 15
16. C 3
4. D 13
16.
Câu 7. Một hộp chứa 13 quảcầu màu trắng và 20 quảcầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 9 quảcầu. Sốphần tửcủa không gian mẫu là
A 42. B 38567100. C 13995229248000. D 2340.
Câu 8. Cho biểu thức f(x) = (2m −4)x2 + 10x + (−3m −8). Tìm tất cảcác giá trịcủa tham số m đểf(x) là tam thức bậc 2.
A m > 2. B m ̸= 2. C m = 2. D m ̸= −8
3.
Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường thẳng d1 : −3x+y+7 = 0 và d2 : 5x+9y−6 = 0. Tính cosin của góc tạo bởi d1 và d2.
A 4 √
265 265 . B 3 √
14 7 . C 21 √
29 29 . D 3 √
265 265 .
Trang 1/3 −Mã đề1006
Câu 10. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, viết phương trình đường tròn (C) có đường kính CD với C(−7; 9), D(21; −25).
A (x −7)2 + (y + 8)2 = 485. B (x + 7)2 + (y −8)2 = 485.
C (x −7)2 + (y + 8)2 = 1940. D (x + 7)2 + (y −8)2 = √
485.
Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai điểm N(−6; 3), P(0; 6). Độdài đoạn thẳng NP bằng
A
√
47. B 3 √
5. C 9. D 3 √
13.
Câu 12. Cho 29 điểm phân biệt cho trước và không có 3 điểm bất kì nào thẳng hàng, lập được bao nhiêu tam giác nhận các điểm đã cho làm đỉnh?
A 3774. B 22177. C 21924. D 3654.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4 . Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình √
x2 −4x −5 = √
2x2 + 3x + 1 (1). a) Bình phương hai vếcủa phương trình (1), chuyển vếta được phương trình x2 + 7x + 5 = 0. b) x = −1 là nghiệm của phương trình (1). c) Tổng các nghiệm của phương trình (1) là −5. d) Phương trình (1) có nhiều hơn 1 nghiệm.
Câu 2. Một tổtrong lớp 10A có 10 học sinh, trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong tổđểtập văn nghệcho đợt tổng kết năm học. a) Sốphần tửcủa không gian mẫu là 560.
b) Xác suất của biến cốB : “5 học sinh được chọn đều là nam” là 1
12.
c) Xác suất của biến cốC : “Trong 5 học sinh được chọn có 3 nam và 2 nữ” là 19
126.
d) Xác suất của biến cốD: “Trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 2 nữ” là 0,5.
Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho 2 điểm A(−2; −1) và B(2; −7).
a) Phương trình tham sốcủa đường thẳng AB là
( x = −2 + 2t y = −1 −7t (t ∈R).
b) Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng AB là 2x −3y −12 = 0. c) Phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B là (x + 2)2 + (y + 1)2 = 50. d) Phương trình đường tròn có đường kính AB là x2 + (y + 4)2 = 13.
Câu 4. Một tập thểcó 14 người trong đó có hai bạn tên An và Bình. Người ta cần chọn một tổ công tác gồm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.