Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Nguyễn Du - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) + 04 câu trắc nghiệm đúng sai (4,0 điểm) + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 – 2026 trường THPT Nguyễn Du – TP HCM : + Lợi nhuận bán sách X của một cửa hàng là một hàm số bậc hai P(x) = −25×2 + 550x − 1 800 (USD) với x (USD) là giá bán một quyển sách X. Muốn lợi nhuận thu được lớn hơn 1 000 (USD) thì tập hợp tất cả các mức giá bán x phải là khoảng (a; b). Khi đó a + b bằng? + Tại câu lạc bộ Thể thao của trường THPT, một hộp đựng các quả bóng bàn dùng để tập luyện. Hộp gồm 5 quả bóng màu xanh và 4 quả bóng màu đỏ như hình minh họa bên dưới. Một học sinh lấy ngẫu nhiên ra 2 quả bóng từ hộp. Giả sử xác suất để học sinh đó lấy được 2 quả bóng cùng màu là phân số tối giản a/b (với a, b ∈ N∗). Tính giá trị của biểu thức a + b. + Để tạo hứng thú cho học sinh khối 10, câu lạc bộ Toán học của trường THPT Nguyễn Du tổ chức một trò chơi mang tên “Giải mã con số”. Ban tổ chức chuẩn bị 15 tấm thẻ được đánh số thứ tự từ 1 đến 15 và xếp trên một bảng chơi như hình minh họa bên dưới. Luật chơi như sau: Một học sinh tham gia sẽ bốc ngẫu nhiên 3 tấm thẻ từ bảng. Học sinh đó sẽ giành chiến thắng và nhận được một phần quà nếu tổng các số ghi trên 3 tấm thẻ rút được là một số chia hết cho 3. Giả sử xác suất để học sinh đó giành chiến thắng là phân số tối giản a/b (với a, b ∈ N∗). Tính giá trị của biểu thức 2a + 3b.

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐHỒCHÍ MINH TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

ĐỀCHÍNH THỨC (Đềthi có 3 trang)

ĐỀĐÁNH GIÁ CUỐI KỲHỌC KỲII NĂM HỌC 2025 - 2026 Môn:TOÁN 10 Thời gian: 90 phút

Họvà tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 1006

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 12 . Mỗi câu hỏi thí sinh chỉchọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, tiêu điểm của parabol (P): y2 = 14x là

A F (−7; 0). B F 0; 7

2

. C F 7

2; 0 . D F (7; 0).

Câu 2. Tìm tập xác định của hàm sốy = √

25x2 + 70x + 13.

A D = −13

5 ; −1

5

. B D = −∞; −13

5

∪ −1

5; +∞ .

C D = −∞; −13

5

∪ −1

5; +∞ . D D = −13

5 ; −1

5

.

Câu 3. Khai triển biểu thức (x −4)4 ta được kết quảlà

A x3 −12x2 + 48x −64. B x4 + 16x3 + 96x2 + 256x + 256.

C x5 −20x4 + 160x3 −640x2 + 1280x −1024. D x4 −16x3 + 96x2 −256x + 256.

Câu 4. Sốnghiệm của phương trình √

−4x2 −5x + 10 = √

3x2 + 2x −7. A 2. B 1. C 3. D 0.

Câu 5. Gia đình bạn Minh muốn đi du lịch. Thành phốHồChí Minh có 8 địa điểm, Hà Giang có 7 địa điểm, Lào Cai có 5 địa điểm. Hỏi gia đình bạn Minh có bao nhiêu cách chọn một địa điểm du lịch cho gia đình từcác địa điểm trên?

A 280. B 20. C 75. D 43.

Câu 6. Một hộp chứa 16 thẻđược đánh sốtừ1 đến 16. Chọn ngẫu nhiên 1 quảthẻtừhộp. Gọi A là biến cố“Sốghi trên thẻđược chọn là một sốthuộc đoạn [4; 15]”. Xác suất của biến cốA là

A 17

16. B 15

16. C 3

4. D 13

16.

Câu 7. Một hộp chứa 13 quảcầu màu trắng và 20 quảcầu màu đỏ. Chọn ngẫu nhiên 9 quảcầu. Sốphần tửcủa không gian mẫu là

A 42. B 38567100. C 13995229248000. D 2340.

Câu 8. Cho biểu thức f(x) = (2m −4)x2 + 10x + (−3m −8). Tìm tất cảcác giá trịcủa tham số m đểf(x) là tam thức bậc 2.

A m > 2. B m ̸= 2. C m = 2. D m ̸= −8

3.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai đường thẳng d1 : −3x+y+7 = 0 và d2 : 5x+9y−6 = 0. Tính cosin của góc tạo bởi d1 và d2.

A 4 √

265 265 . B 3 √

14 7 . C 21 √

29 29 . D 3 √

265 265 .

Trang 1/3 −Mã đề1006

Câu 10. Trong mặt phẳng với hệtọa độOxy, viết phương trình đường tròn (C) có đường kính CD với C(−7; 9), D(21; −25).

A (x −7)2 + (y + 8)2 = 485. B (x + 7)2 + (y −8)2 = 485.

C (x −7)2 + (y + 8)2 = 1940. D (x + 7)2 + (y −8)2 = √

485.

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho hai điểm N(−6; 3), P(0; 6). Độdài đoạn thẳng NP bằng

A

√

47. B 3 √

5. C 9. D 3 √

13.

Câu 12. Cho 29 điểm phân biệt cho trước và không có 3 điểm bất kì nào thẳng hàng, lập được bao nhiêu tam giác nhận các điểm đã cho làm đỉnh?

A 3774. B 22177. C 21924. D 3654.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trảlời từcâu 1 đến câu 4 . Mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu hỏi thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho phương trình √

x2 −4x −5 = √

2x2 + 3x + 1 (1). a) Bình phương hai vếcủa phương trình (1), chuyển vếta được phương trình x2 + 7x + 5 = 0. b) x = −1 là nghiệm của phương trình (1). c) Tổng các nghiệm của phương trình (1) là −5. d) Phương trình (1) có nhiều hơn 1 nghiệm.

Câu 2. Một tổtrong lớp 10A có 10 học sinh, trong đó có 7 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong tổđểtập văn nghệcho đợt tổng kết năm học. a) Sốphần tửcủa không gian mẫu là 560.

b) Xác suất của biến cốB : “5 học sinh được chọn đều là nam” là 1

12.

c) Xác suất của biến cốC : “Trong 5 học sinh được chọn có 3 nam và 2 nữ” là 19

126.

d) Xác suất của biến cốD: “Trong 5 học sinh được chọn có ít nhất 2 nữ” là 0,5.

Câu 3. Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho 2 điểm A(−2; −1) và B(2; −7).

a) Phương trình tham sốcủa đường thẳng AB là

( x = −2 + 2t y = −1 −7t (t ∈R).

b) Phương trình tổng quát đường trung trực đoạn thẳng AB là 2x −3y −12 = 0. c) Phương trình đường tròn tâm A và đi qua điểm B là (x + 2)2 + (y + 1)2 = 50. d) Phương trình đường tròn có đường kính AB là x2 + (y + 4)2 = 13.

Câu 4. Một tập thểcó 14 người trong đó có hai bạn tên An và Bình. Người ta cần chọn một tổ công tác gồm …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo