Quảng cáo
Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa
QR

Đề cuối kỳ 2 Toán 10 năm 2025 - 2026 trường THPT Thiệu Hóa - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 10 năm học 2025 – 2026 trường THPT Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.

Xem trước nội dung

Mã đề 1001 Trang 1/3

SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT THIỆU HÓA -------------------- (Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 1001 PHẦN I. (3 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Lớp 10A3 có 24 bạn nữ và 20 bạn nam. Cô giáo chủ nhiệm chọn ngẫu nhiên 1 bạn làm trực nhật. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn? A. 20 . B. 24 . C. 44 . D. 480 . Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 2 25 0 x − > là A. [ ] 5;5 S = − . B. ( ) 5;5 S = − .

C. 1 1 ; ; 5 5 S     = −∞− ∪ +∞        

. D. ( ) ( ) ; 5 5; S = −∞− ∪ +∞.

Câu 3. Tổng các nghiệm của phương trình

2 5 4 2 3 0 x x x − + − − = bằng

A. 7 21 2 x − = . B. 7 21 2 x + = . C. 7 2 . D. 7 .

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho hypebol ( ) H có phương trình là 2 2 16 4 144 x y − = . Tìm tọa độ

các tiêu điểm 1F và 2 F của hypebol đó.

A. ( ) ( ) 1 2 9;0 , 9;0 F F − . B. ( ) ( ) 1 2 3;0 , 3;0 F F − .

C. ( ) ( ) 1 2 45;0 , 45;0 F F − . D. ( ) ( ) 1 2 3 5;0 , 3 5;0 F F − .

Câu 5. Một hộp đựng 11 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 11. Chọn ngẫu nhiên 2 tấm thẻ từ hộp đó. Tính xác suất để tổng các số ghi trên hai tấm thẻ này là một số chẵn.

A. 3 11 B. 4 11 C. 5 11 D. 1 11

Câu 6. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình ( ) 2 2 2 2 1 2 4 0 x y m x my m + − + + + + = là

phương trình đường tròn. A. 1 3 m < < . B. 1 m < hoặc 3 m > . C. 3 m < − hoặc 1 m > . D. 3 1. m −< < Câu 7. Lớp 10A có 37 học sinh. Cô giáo cần chọn ra 3 bạn để bầu vào chức lớp trưởng, lớp phó và bí thư. Hỏi cô giáo có bao nhiêu cách chọn? A. 7770 . B. 46620 . C. 5234. D. 6 . Câu 8. Tam thức bậc hai nào sau đây luôn dương với mọi giá trị của x ? A. 2 10 2 x x − − . B. 2 2 10 x x − + . C. 2 10 2 x x − + . D. 2 10 2 x x − + + . Câu 9. Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng và 10 bông hồng trắng, các bông hồng khác nhau từng đôi một. Chọn ngẫu nghiên ra 3 bông hồng. Tính xác suất chọn được 3bông hồng có đủ ba màu.

A. 32 115 B. 49 230 C. 56 115 D. 28 115

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho đường thẳng 3 : 2 2 x t y t = +  ∆ = −+ 

. Véctơ nào dưới đây là một

véctơ chỉ phương của đường thẳng ∆? A. ( ) 4 1;2 u = 

. B. ( ) 2 2;1 u = 

. C. ( ) 3 3; 2 u = − 

. D. ( ) 1 2;1 u = − 

.

Câu 11. Một tổ có 5 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 học sinh. Xác suất để trong 3 học sinh được chọn không có học sinh nữ là

Mã đề 1001 Trang 2/3

A. 7 44 . B. 1 22 . C. 5 12 D. 7 24 .

Câu 12. Khai triển theo công thức nhị thức Niu-tơn của biểu thức ( ) 5 x y + là

A. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y + − + − + . B. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y − − − − + . C. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y + + + + + . D. 5 4 3 2 2 3 4 5 5 10 10 5 x x y x y x y xy y − + − + − . PHẦN II. (4 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chỉ chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Cho tập hợp { } 1;2;3;4 A = . Xét tính đúng - sai của các mệnh đề sau:

a) Có thể lập được 8 số chẵn có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số ở tập A . b) Có thể lập được 16 số có 2 chữ số từ các chữ số ở tập A . c) Có thể lập được 8 số lẻ có 2 chữ số từ các chữ số ở tập A . d) Có thể lập được 16 số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số ở tập A . Câu 2. Có 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100. Lấy ngẫu nhiên 5 thẻ. Hãy xác định tính đúng – sai của các khẳng định sau:

a) Xác suất để 5 thẻ lấy ra đều mang số chẵn là 1 2 .

b) Xác suất để có ít nhất một số ghi trên thẻ được chọn chia hết cho 3 xấp xỉ bằng 0,78.

c) Số phần tử của không gian mẫu là

5 100. C d) Xác suất để 5 thẻ lấy ra có 2 thẻ mang số chẵn và 3 thẻ mang số lẻ xấp xỉ bằng 0,32. Câu 3. Cho biểu thức ( ) ( ) ( ) 2 2 2 1 3 f x m x m x = − − − + .

a) Với 2 m ≠ thì ( ) f …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo